Trinidad và Tobago

Republic of Trinidad and Tobago

Thủ đô
Port of Spain
Khu vực
Caribe
Dân số, 2025
1,4 triệu
Đơn vị tiền tệ
TTD
DT
5.130 km²

Trên khắp 23 thành phố có giá của Trinidad và Tobago, một người cần khoảng 1.292 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 792 US$.

Độ tin cậy cao25 thành phố trong chỉ số
15 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

50trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%45
  • An toàn20%29
  • Y tế15%54
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%82
  • Kết nối mạng10%68
  • Chi phí10%54
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#97

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
53,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
11,5
New York = 100
Sức mua
71,1
New York = 100
Một người
1.292 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
792 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
516 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
18.967 US$
2025
Tăng trưởng
−0,8%
2025
Thất nghiệp
3,3%
2025
Lạm phát
1,0%
2025
Tuổi thọ
73,6 năm
2024
Người dùng internet
82%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
25%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
30%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
12,5%
NguồnPwC

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
28,9
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
71,1
Án mạngTrên 100.000 dân, 2022
40,4

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #49 thế giới
170
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+26%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Trinidad và Tobago. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1519%
  • 15 đến 6467%
  • 65 tuổi trở lên14%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
39,1 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,54
Sống ở thành thịCIA World Factbook
53%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
7,5%
Di cư ròngCIA World Factbook
−0,9 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
267 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo66%
  • Ấn Độ giáo23%
  • Hồi giáo5,9%
  • Tín ngưỡng dân gian1,9%
  • Không tôn giáo1,9%
  • Tôn giáo khác1,4%
  • Phật giáo0,3%

Chỉ số đa dạng 0,51, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Tây Ban Nha
  • Tiếng Trung

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn16Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng53Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn55Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm58Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa13Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống80Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House83
  • Democracy Index EIU, trên 107,1
  • Tự do báo chí RSF80
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex27
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế24%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

5,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Trinidad và Tobago

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Trinidad và Tobago
1Diego Martin5351,1664 US$1.770 US$141,425,4 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
2Arima5054,2516 US$1.205 US$103,535 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
3San Fernando, Trinidad và Tobago5047,0516 US$1.033 US$96,655,4 NĐộ tin cậy cao, 24 người đóng góp
4Cunupia4853,3265 US$———Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
5Tunapuna4852,6280 US$——17,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
6Couva4851,6413 US$——5,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
7Sangre Grande4747,7———16 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
8Marabella4751,6———26,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
9Arouca4751,6———12,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
10Princes Town4751,6———10 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
11San Juan4751,8————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
12Carenage4751,6————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
13Tacarigua4751,6————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
14Barataria4753,8————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
15Siparia4753,9———8,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
16Rio Claro4756,0———35,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
17Point Fortin4756,6———19,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
18St.James4757,5————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
19Chaguanas4653,3472 US$792 US$71,167,4 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
20Tobago4654,1406 US$737 US$69,2—Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
21Trinidad4655,0634 US$———Độ tin cậy trung bình, 31 người đóng góp
22Scarborough45————17 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
23Saint Joseph45—————Độ tin cậy thấp
24Port of Spain4459,21.016 US$765 US$45,949 NĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
25Curepe4057,5738 US$516 US$36,8—Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.