San Fernando, Trinidad và Tobago

Trinidad và Tobago

Dân số
55.000
Tọa độ
10,28° B, 61,47° T
Múi giờ
America/Port of Spain
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.184 US$ mỗi tháng ở San Fernando, Trinidad và Tobago, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 80% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.031 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao24 người đóng góp
San Fernando, Trinidad và Tobago tại 10,28° B, 61,47° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho San Fernando, Trinidad và Tobago; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

50trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%57
  • An toànquốc gia20%40
  • Y tếquốc gia15%52
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%42
  • Kết nối mạngquốc gia10%47
  • Chi phí10%64
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#963
Hạng mức độ đáng sống tại Trinidad và Tobago
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.199

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
43,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
12,0
New York = 100
Sức mua
100,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.031 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.184 US$
669 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.249 US$
2.341 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
515 US$
50% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại San Fernando, Trinidad và Tobago, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSan Fernando, Trinidad và TobagoNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,31 US$25,00 US$−59%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)58,92 US$140 US$−58%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,10 US$14,00 US$−42%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,84 US$8,00 US$−77%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,58 US$10,00 US$−74%
Cappuccino (loại thường)3,72 US$6,38 US$−42%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,02 US$3,80 US$−73%
Nước suối (chai 0,33 l)0,74 US$2,90 US$−74%
Chợ
Sữa (1 l)2,01 US$1,36 US$+48%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,29 US$4,69 US$−51%
Gạo trắng (1 kg)2,84 US$6,97 US$−59%
Trứng (12 quả)3,83 US$5,73 US$−33%
Phô mai nội địa (1 kg)6,63 US$17,38 US$−62%
Ức gà phi lê (1 kg)10,07 US$15,11 US$−33%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)8,93 US$17,77 US$−50%
Táo (1 kg)5,51 US$6,11 US$−10%
Chuối (1 kg)2,51 US$2,20 US$+14%
Cam (1 kg)3,69 US$5,77 US$−36%
Cà chua (1 kg)4,29 US$6,25 US$−31%
Khoai tây (1 kg)0,74 US$3,47 US$−79%
Hành tây (1 kg)0,74 US$4,17 US$−82%
Xà lách (1 cây)1,48 US$2,72 US$−46%
Nước suối (chai 1,5 l)1,18 US$2,50 US$−53%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)17,67 US$20,00 US$−12%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,52 US$3,21 US$−53%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,01 US$3,96 US$−24%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,60 US$19,00 US$−71%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,44 US$3,00 US$−85%
Vé tháng, giá thường44,18 US$140 US$−68%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,89 US$3,00 US$−71%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,89 US$2,18 US$−59%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường14,73 US$42,00 US$−65%
Xăng (1 l)1,14 US$1,10 US$+4%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)36.820 US$35.458 US$+4%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)41.091 US$25.309 US$+62%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)44,10 US$232 US$−81%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)42,13 US$73,50 US$−43%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)45,41 US$71,93 US$−37%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)51,55 US$126 US$−59%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)22,05 US$62,38 US$−65%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,84 US$23,00 US$−62%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)399 US$3.366 US$−88%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.818 US$60.589 US$−82%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)54,62 US$72,80 US$−25%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)36,82 US$53,22 US$−31%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung88,37 US$118 US$−25%
1 đôi giày da công sở nam88,37 US$125 US$−29%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm515 US$4.438 US$−88%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm393 US$3.033 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm908 US$9.242 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm736 US$5.461 US$−87%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.982 US$18.759 US$−89%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.506 US$6.523 US$−77%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.031 US$5.163 US$−80%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,75%6,49%−0,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202643,6515 US$1.031 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202643,0515 US$1.031 US$
thg 3 202645,2553 US$1.031 US$
thg 11 202544,4552 US$1.031 US$
thg 10 202544,5552 US$1.030 US$
thg 7 202544,4540 US$1.031 US$
thg 5 202543,1564 US$902 US$
thg 4 202542,4565 US$1.031 US$
thg 3 202542,6566 US$1.033 US$
thg 2 202541,9565 US$1.031 US$
thg 1 202541,9565 US$1.031 US$
thg 12 202442,6469 US$901 US$
thg 11 202443,5424 US$774 US$
thg 10 202443,7458 US$861 US$
thg 9 202445,2424 US$859 US$
thg 8 202445,3424 US$1.007 US$
thg 7 202444,8424 US$1.008 US$
thg 6 202444,7417 US$1.003 US$
thg 5 202443,8411 US$1.004 US$
thg 4 202444,3412 US$1.006 US$
thg 3 202444,4413 US$1.008 US$
thg 2 202445,1413 US$1.007 US$
thg 1 2024—411 US$1.004 US$
thg 12 2023—413 US$1.007 US$
thg 10 2023—442 US$1.007 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Trinidad và Tobago

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho San Fernando, Trinidad và Tobago.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho San Fernando, Trinidad và Tobago. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng San Fernando, Trinidad và Tobago về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho San Fernando, Trinidad và Tobago.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho San Fernando, Trinidad và Tobago.

Internet

Trung vị Trinidad và Tobago; thành phố chưa có trong danh sách
170Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
68Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.982 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.506 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
17,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
—Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
12,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở San Fernando, Trinidad và Tobago, và Trinidad và Tobago chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
55.419
Mật độĐô thị, Wikidata
2.973 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
34 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
39,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
14%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
7,5%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo66%
  • Ấn Độ giáo23%
  • Hồi giáo5,9%
  • Tín ngưỡng dân gian1,9%
  • Không tôn giáo1,9%
  • Tôn giáo khác1,4%
  • Phật giáo0,3%

Chỉ số đa dạng 0,51, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Tây Ban Nha
  • Tiếng Trung

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn16Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng53Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn55Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm58Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa13Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống80Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House83
  • Democracy Index EIU, trên 107,1
  • Tự do báo chí RSF80
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex27
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế24%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống San Fernando, Trinidad và Tobago

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
24Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
5/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.