Georgetown

Guyana

Dân số
235.000
Tọa độ
6,80° B, 58,16° T
Múi giờ
America/Guyana
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.835 US$ mỗi tháng ở Georgetown, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 69% so với New York. Lương ròng trung bình là 514 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình15 người đóng góp
Georgetown tại 6,80° B, 58,16° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Georgetown; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

45trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%23
  • An toànquốc gia20%41
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%65
  • Chất lượng không khí10%89
  • Kết nối mạngquốc gia10%46
  • Chi phí10%41
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Guyana
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.007

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
58,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+25,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
27,5
New York = 100
+6,0%trong 12 tháng
Sức mua
32,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
514 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.835 US$
873 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.608 US$
3.298 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
961 US$
187% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
25,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Georgetown, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngGeorgetownNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,95 US$25,00 US$−28%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)71,79 US$140 US$−49%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,38 US$14,00 US$−33%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,91 US$8,00 US$−76%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,35 US$10,00 US$−67%
Cappuccino (loại thường)5,86 US$6,37 US$−8%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,24 US$3,80 US$−67%
Nước suối (chai 0,33 l)0,63 US$2,89 US$−78%
Chợ
Sữa (1 l)3,25 US$1,36 US$+139%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,09 US$4,68 US$−55%
Gạo trắng (1 kg)2,03 US$6,97 US$−71%
Trứng (12 quả)4,09 US$5,73 US$−29%
Phô mai nội địa (1 kg)15,46 US$17,38 US$−11%
Ức gà phi lê (1 kg)7,05 US$15,11 US$−53%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,07 US$17,77 US$−49%
Táo (1 kg)8,04 US$6,11 US$+32%
Chuối (1 kg)3,97 US$2,20 US$+80%
Cam (1 kg)3,99 US$5,77 US$−31%
Cà chua (1 kg)7,07 US$6,25 US$+13%
Khoai tây (1 kg)2,41 US$3,47 US$−31%
Hành tây (1 kg)3,05 US$4,17 US$−27%
Xà lách (1 cây)3,06 US$2,72 US$+12%
Nước suối (chai 1,5 l)1,65 US$2,50 US$−34%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)16,75 US$20,00 US$−16%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,82 US$3,21 US$−43%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,59 US$3,96 US$−35%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,35 US$19,00 US$−82%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,57 US$3,00 US$−81%
Vé tháng, giá thường60,55 US$140 US$−57%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,31 US$3,00 US$+44%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,39 US$2,18 US$+10%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường11,96 US$42,00 US$−72%
Xăng (1 l)1,01 US$1,10 US$−8%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)27.280 US$35.458 US$−23%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.892 US$25.309 US$−10%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)21,54 US$73,50 US$−71%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)43,70 US$71,93 US$−39%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)38,29 US$126 US$−70%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)15,00 US$62,38 US$−76%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,22 US$23,00 US$−73%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.027 US$3.366 US$−69%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)18.739 US$60.589 US$−69%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)38,29 US$72,80 US$−47%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)41,48 US$53,22 US$−22%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung135 US$118 US$+15%
1 đôi giày da công sở nam84,95 US$125 US$−32%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm961 US$4.417 US$−78%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm520 US$3.033 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.310 US$9.242 US$−64%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.289 US$5.461 US$−76%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.570 US$18.759 US$−81%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.581 US$6.523 US$−76%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế514 US$5.178 US$−90%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,94%6,49%+0,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202651,4960 US$513 US$
thg 6 2026———
thg 5 202640,5961 US$550 US$
thg 12 202541,3930 US$551 US$
thg 11 202541,2907 US$550 US$
thg 9 202542,0906 US$549 US$
thg 8 202542,2907 US$550 US$
thg 5 202540,8739 US$613 US$
thg 4 202540,8739 US$563 US$
thg 3 202538,1741 US$565 US$
thg 1 202537,8740 US$538 US$
thg 12 202439,8692 US$502 US$
thg 11 202439,5621 US$502 US$
thg 8 202440,0616 US$514 US$
thg 7 202437,8556 US$531 US$
thg 6 202438,1732 US$456 US$
thg 4 202439,2806 US$446 US$
thg 3 202438,8805 US$445 US$
thg 2 202438,8508 US$445 US$
thg 1 202438,7538 US$451 US$
thg 12 202338,9539 US$451 US$
thg 11 202339,1520 US$445 US$
thg 10 202338,2520 US$445 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Guyana

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Georgetown.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Georgetown. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
46,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
12,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
46,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
43,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 10
27,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
26,2 °C
Lượng mưa một năm
2.302 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
82%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
1
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
65

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
45
PM2.5
6,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
890-100

Internet

Trung vị Guyana; thành phố chưa có trong danh sách
149Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
43Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.570 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.581 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
25,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
12,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
8,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,94%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
46,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Georgetown, và Guyana chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
235.017
Mật độĐô thị, Wikidata
1.592 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
0 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
28,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,1%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
6,5%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo66%
  • Ấn Độ giáo28%
  • Hồi giáo6,4%
  • Không tôn giáo2,0%
  • Tôn giáo khác0,6%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%

Chỉ số đa dạng 0,48, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng Trung

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2014

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Guyana.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House74
  • Democracy Index EIU, trên 106,1
  • Tự do báo chí RSF60
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex39
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Các thành phố giống Georgetown

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
15Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
5/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.