Guyana

Co-operative Republic of Guyana

Thủ đô
Georgetown
Khu vực
Nam Mỹ
Dân số, 2025
836.000
Đơn vị tiền tệ
GYD
DT
214.969 km²

Trên khắp 7 thành phố có giá của Guyana, một người cần khoảng 1.835 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 514 US$.

Độ tin cậy trung bình7 thành phố trong chỉ số
2 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

41trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%23
  • An toàn20%33
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%89
  • Kết nối mạng10%65
  • Chi phí10%31
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
58,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
27,5
New York = 100
Sức mua
32,0
New York = 100
Một người
1.835 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
514 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
961 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
32.414 US$
2025
Tăng trưởng
+19,3%
2025
Thất nghiệp
12,0%
2025
Lạm phát
3,3%
2025
Tuổi thọ
70,3 năm
2024
Người dùng internet
83%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
35%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
25%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
25%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
14%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
20%
NguồnPwC

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
32,6
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
67,4
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
19,1

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #53 thế giới
149
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
—

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Guyana. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1524%
  • 15 đến 6468%
  • 65 tuổi trở lên8,1%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
28,7 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,40
Sống ở thành thịCIA World Factbook
27%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
6,5%
Di cư ròngCIA World Factbook
−6,1 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
4 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo66%
  • Ấn Độ giáo28%
  • Hồi giáo6,4%
  • Không tôn giáo2,0%
  • Tôn giáo khác0,6%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%

Chỉ số đa dạng 0,48, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng Trung

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2014

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Guyana.

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House74
  • Democracy Index EIU, trên 106,1
  • Tự do báo chí RSF60
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex39
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Thành phố tại Guyana

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Guyana
1Buxton, Guyana5054,1—1.783 US$117,0—Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
2Georgetown4558,2961 US$514 US$32,0235 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
3Linden4456,0———44,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
4Blairmont4456,0————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
5Uitvlugt4456,0————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
6Vreed en Hoop4456,0————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
7Fort Wellington4356,0—967 US$62,4—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.