Kosovo
Republic of Kosovo
- Thủ đô
- Pristina
- Khu vực
- Đông Nam Âu
- Dân số, 2025
- 1,6 triệu
- Đơn vị tiền tệ
- EUR
- DT
- 10.908 km²
Trên khắp 14 thành phố có giá của Kosovo, một người cần khoảng 830 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 709 US$.
Mức độ đáng sống
Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.
- Sức mua25%55
- An toàn20%59
- Y tế15%Thiếu dữ liệu
- Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
- Chất lượng không khí10%81
- Kết nối mạng10%41
- Chi phí10%84
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Chi phí
Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.
Kinh tế
Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.
Thuế
Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.
- Thuế thu nhập cao nhất
- 10%
- NguồnPwC
- Thuế thu nhập thấp nhất
- 0%
- NguồnWikipedia
- Thuế doanh nghiệp
- 10%
- NguồnPwC
- Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
- 18%
- NguồnPwC
- Bảo hiểm xã hội, người lao động
- 5%
- NguồnTrading Economics
- Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
- 5%
- NguồnTrading Economics
Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.
An toàn và internet
Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.
An toàn
- Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
- 58,8
- Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
- 41,2
- Án mạngTrên 100.000 dân, 2021
- 1,9
Internet
- Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #88 thế giới
- 90
- Tải xuống di độngMbps, trung vị
- —
- Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
- +11%
Xã hội
Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Kosovo. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.
Độ tuổi và di cư
- Dưới 1523%
- 15 đến 6469%
- 65 tuổi trở lên8,4%
- Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
- 32,3 tuổi
- Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
- 1,54
- Di cư ròngCIA World Factbook
- 0 trên 1.000 người
- Mật độWorld Bank
- 145 trên km²
Nguồn: CIA World Factbook, 2025
Tôn giáo
- Hồi giáo87%
- Kitô giáo11%
- Không tôn giáo1,6%
- Tôn giáo khác0,7%
Chỉ số đa dạng 0,23, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
- Tiếng AlbaniaChính thức95%
- Tiếng SerbiaChính thức1,6%
- Tiếng Bosnia1,7%
- Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ1,1%
Nguồn: CIA World Factbook, 2011
Cách xã hội vận hành
Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
Không có điểm Hofstede cho Kosovo.
Tự do
Freedom HouseTự do một phần
- Freedom in the World Freedom House61
- Tự do báo chí RSF53
- Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex48
Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, 2026
Hạnh phúc
Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026
Thành phố tại Kosovo
Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.
| 1Priština | 63 | 30,1 | 399 US$ | 709 US$ | 95,3 | 550 N | Độ tin cậy cao, 48 người đóng góp |
| 2Mitrovica | 62 | 27,4 | 247 US$ | 427 US$ | — | 107 N | Độ tin cậy thấp, 4 người đóng góp |
| 3Prizren | 61 | 26,4 | 303 US$ | 549 US$ | 89,7 | 171,5 N | Độ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp |
| 4Peje | 57 | 28,2 | 174 US$ | 493 US$ | 94,0 | 49 N | Độ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp |
| 5Kacanik | 56 | 29,9 | — | — | — | 9,8 N | Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp |
| 6Decani | 56 | 30,4 | — | — | — | 50,5 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 7Vitina | 56 | 30,4 | — | — | — | 47 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 8Podujevo | 56 | 30,0 | — | — | — | 35 N | Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp |
| 9Leposavić | 56 | 30,4 | — | — | — | 19 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 10Gracanica | 56 | 30,4 | — | — | — | — | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 11Mališevo | 56 | 30,4 | — | — | — | — | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 12Istok | 56 | 30,4 | — | — | — | 40 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 13Skendaraj | 54 | 38,5 | 460 US$ | 697 US$ | — | — | Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp |
| 14Gjilan | 53 | 27,2 | 284 US$ | 455 US$ | 75,1 | 51,9 N | Độ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp |
| 15Gjakova | — | — | — | — | — | 94,2 N | Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp |
| 16Djeneral Janković | — | — | — | — | — | — | Độ tin cậy thấp |