Priština

Kosovo

Dân số
550.000
Tọa độ
42,67° B, 21,17° Đ
Múi giờ
Europe/Belgrade
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 844 US$ mỗi tháng ở Priština, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 86% so với New York. Lương ròng trung bình là 712 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao48 người đóng góp
Priština tại 42,67° B, 21,17° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Priština; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%55
  • An toàn20%62
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%85
  • Chất lượng không khí10%76
  • Kết nối mạngquốc gia10%37
  • Chi phí10%78
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#360
Hạng mức độ đáng sống tại Kosovo
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#738

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
29,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+11,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
8,5
New York = 100
+8,4%trong 12 tháng
Sức mua
96,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
712 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
844 US$
443 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.042 US$
1.363 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
400 US$
56% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
14,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Priština, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPrištinaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân6,35 US$25,00 US$−75%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)34,63 US$140 US$−75%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,77 US$14,00 US$−59%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,89 US$8,00 US$−64%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,89 US$10,00 US$−71%
Cappuccino (loại thường)1,87 US$6,37 US$−71%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,59 US$3,80 US$−58%
Nước suối (chai 0,33 l)1,09 US$2,89 US$−62%
Chợ
Sữa (1 l)1,32 US$1,36 US$−3%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,69 US$4,68 US$−85%
Gạo trắng (1 kg)1,34 US$6,97 US$−81%
Trứng (12 quả)1,86 US$5,73 US$−68%
Phô mai nội địa (1 kg)8,09 US$17,38 US$−53%
Ức gà phi lê (1 kg)6,69 US$15,11 US$−56%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)12,91 US$17,77 US$−27%
Táo (1 kg)1,64 US$6,11 US$−73%
Chuối (1 kg)1,67 US$2,20 US$−24%
Cam (1 kg)1,79 US$5,77 US$−69%
Cà chua (1 kg)1,73 US$6,25 US$−72%
Khoai tây (1 kg)0,97 US$3,47 US$−72%
Hành tây (1 kg)0,87 US$4,17 US$−79%
Xà lách (1 cây)0,85 US$2,72 US$−69%
Nước suối (chai 1,5 l)0,50 US$2,50 US$−80%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,77 US$20,00 US$−71%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,99 US$3,21 US$−69%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,27 US$3,96 US$−68%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,58 US$19,00 US$−81%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,58 US$3,00 US$−81%
Vé tháng, giá thường16,16 US$140 US$−88%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,31 US$3,00 US$−23%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,58 US$2,18 US$−74%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường3,46 US$42,00 US$−92%
Xăng (1 l)1,49 US$1,10 US$+35%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)23.088 US$35.458 US$−35%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)26.695 US$25.309 US$+5%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)11,55 US$73,50 US$−84%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)23,96 US$71,93 US$−67%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)22,58 US$126 US$−82%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)6,50 US$62,38 US$−90%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,62 US$23,00 US$−80%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)210 US$3.366 US$−94%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)2.968 US$60.589 US$−95%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)43,29 US$72,80 US$−41%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)32,09 US$53,22 US$−40%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung65,41 US$118 US$−44%
1 đôi giày da công sở nam83,12 US$125 US$−33%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm400 US$4.417 US$−91%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm291 US$3.033 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm680 US$9.242 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm512 US$5.461 US$−91%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.658 US$18.759 US$−86%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.495 US$6.523 US$−77%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế712 US$5.178 US$−86%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,44%6,49%−2,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202632,4399 US$709 US$
thg 8 2026—394 US$709 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202631,0389 US$686 US$
thg 4 202628,4377 US$678 US$
thg 3 202628,2381 US$675 US$
thg 2 202627,1383 US$679 US$
thg 1 202627,2379 US$678 US$
thg 12 202526,9380 US$666 US$
thg 11 202525,9357 US$654 US$
thg 10 202526,8359 US$650 US$
thg 9 202526,8369 US$659 US$
thg 8 202527,7362 US$664 US$
thg 5 202527,0354 US$612 US$
thg 4 202526,7359 US$616 US$
thg 3 202525,6338 US$597 US$
thg 2 202523,6324 US$539 US$
thg 1 202524,2328 US$537 US$
thg 12 202426,0339 US$528 US$
thg 11 202425,3341 US$538 US$
thg 10 202426,0349 US$566 US$
thg 9 202426,5356 US$576 US$
thg 8 202429,5356 US$565 US$
thg 7 202429,1376 US$567 US$
thg 6 202429,6371 US$544 US$
thg 5 202431,7379 US$513 US$
thg 4 202431,9376 US$508 US$
thg 3 202434,4383 US$519 US$
thg 1 202431,4371 US$494 US$
thg 12 202330,8347 US$494 US$
thg 11 202329,9346 US$487 US$
thg 10 202330,0345 US$482 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn62,0Càng cao càng an toàn+9,4 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm38,0Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung62,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Priština. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
31,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
8,5
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
34,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
27,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
22,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−1,8 °C
Lượng mưa một năm
778 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
75%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
33
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
85

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
63
PM2.5
15,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
760-100

Internet

Trung vị Kosovo; thành phố chưa có trong danh sách
90Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
33Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.658 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.495 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
14,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
31,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,44%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
24,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Priština, và Kosovo chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
227.466
Mật độĐô thị, Wikidata
398 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
652 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
32,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,4%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo87%
  • Kitô giáo11%
  • Không tôn giáo1,6%
  • Tôn giáo khác0,7%

Chỉ số đa dạng 0,23, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AlbaniaChính thức95%
  • Tiếng SerbiaChính thức1,6%
  • Tiếng Bosnia1,7%
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ1,1%

Nguồn: CIA World Factbook, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Kosovo.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House61
  • Tự do báo chí RSF53
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex48

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Priština

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
48Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.