Prizren

Kosovo

Dân số
171.000
Tọa độ
42,21° B, 20,74° Đ
Múi giờ
Europe/Belgrade
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 708 US$ mỗi tháng ở Prizren, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 88% so với New York. Lương ròng trung bình là 549 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình15 người đóng góp
Prizren tại 42,21° B, 20,74° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Prizren; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%53
  • An toànquốc gia20%54
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%77
  • Chất lượng không khí10%83
  • Kết nối mạngquốc gia10%37
  • Chi phí10%84
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Kosovo
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#543

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
26,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
6,2
New York = 100
Sức mua
89,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
549 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
708 US$
404 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.851 US$
1.415 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
303 US$
55% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
14,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Prizren, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPrizrenNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân2,84 US$25,00 US$−89%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)34,13 US$140 US$−76%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)3,98 US$14,00 US$−72%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,84 US$8,00 US$−65%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,84 US$10,00 US$−72%
Cappuccino (loại thường)1,71 US$6,38 US$−73%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,80 US$3,80 US$−79%
Nước suối (chai 0,33 l)1,07 US$2,90 US$−63%
Chợ
Sữa (1 l)1,30 US$1,36 US$−4%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,68 US$4,69 US$−86%
Gạo trắng (1 kg)1,32 US$6,97 US$−81%
Trứng (12 quả)1,84 US$5,73 US$−68%
Phô mai nội địa (1 kg)7,96 US$17,38 US$−54%
Ức gà phi lê (1 kg)6,59 US$15,11 US$−56%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)12,72 US$17,77 US$−28%
Táo (1 kg)1,37 US$6,11 US$−78%
Chuối (1 kg)1,65 US$2,20 US$−25%
Cam (1 kg)1,37 US$5,77 US$−76%
Cà chua (1 kg)1,71 US$6,25 US$−73%
Khoai tây (1 kg)0,95 US$3,47 US$−73%
Hành tây (1 kg)0,85 US$4,17 US$−80%
Xà lách (1 cây)0,83 US$2,72 US$−69%
Nước suối (chai 1,5 l)0,49 US$2,50 US$−80%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,69 US$20,00 US$−72%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,97 US$3,21 US$−70%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,25 US$3,96 US$−68%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,53 US$19,00 US$−81%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,68 US$3,00 US$−77%
Vé tháng, giá thường34,13 US$140 US$−76%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,28 US$3,00 US$−24%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,57 US$2,18 US$−74%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường3,41 US$42,00 US$−92%
Xăng (1 l)1,47 US$1,10 US$+34%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)9.102 US$35.458 US$−74%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)26.312 US$25.309 US$+4%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)68,27 US$232 US$−71%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)11,37 US$73,50 US$−85%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)22,76 US$71,93 US$−68%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)28,44 US$126 US$−77%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)—62,38 US$—
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,55 US$23,00 US$−80%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)207 US$3.366 US$−94%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)2.925 US$60.589 US$−95%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)42,67 US$72,80 US$−41%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)31,63 US$53,22 US$−41%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung64,48 US$118 US$−45%
1 đôi giày da công sở nam81,92 US$125 US$−34%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm303 US$4.438 US$−93%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm239 US$3.033 US$−92%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm436 US$9.242 US$−95%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm284 US$5.461 US$−95%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.820 US$18.759 US$−90%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.365 US$6.523 US$−79%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế549 US$5.163 US$−89%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,44%6,49%−2,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202627,7303 US$549 US$
thg 7 2026———
thg 4 202627,6312 US$565 US$
thg 12 202527,0311 US$504 US$
thg 5 202527,9302 US$488 US$
thg 4 202530,4313 US$504 US$
thg 3 202528,4299 US$450 US$
thg 2 202527,2286 US$398 US$
thg 1 202526,8286 US$398 US$
thg 12 202428,6287 US$401 US$
thg 11 202428,9291 US$406 US$
thg 10 202428,6300 US$418 US$
thg 9 2024—306 US$426 US$
thg 8 2024—298 US$415 US$
thg 7 2024—295 US$411 US$
thg 6 2024—298 US$451 US$
thg 5 2024—294 US$446 US$
thg 4 202421,6287 US$417 US$
thg 3 202421,7289 US$420 US$
thg 2 202421,7303 US$419 US$
thg 1 202421,8307 US$385 US$
thg 12 202333,3433 US$355 US$
thg 11 202338,7432 US$432 US$
thg 10 202332,2420 US$343 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Kosovo

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Prizren.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Prizren. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Prizren về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
20,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−2,4 °C
Lượng mưa một năm
860 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
77%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
6
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
77

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
51
PM2.5
8,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
830-100

Internet

Trung vị Kosovo; thành phố chưa có trong danh sách
90Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
33Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.820 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.365 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
14,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
30,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
22,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Prizren, và Kosovo chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
186.986
Mật độĐô thị, Wikidata
219 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
450 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
32,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,4%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo87%
  • Kitô giáo11%
  • Không tôn giáo1,6%
  • Tôn giáo khác0,7%

Chỉ số đa dạng 0,23, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AlbaniaChính thức95%
  • Tiếng SerbiaChính thức1,6%
  • Tiếng Bosnia1,7%
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ1,1%

Nguồn: CIA World Factbook, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Kosovo.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House61
  • Tự do báo chí RSF53
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex48

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Prizren

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
15Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
3/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.