Tunisia

Tunisian Republic

Thủ đô
Tunis
Khu vực
Bắc Phi
Dân số, 2025
12 triệu
Đơn vị tiền tệ
TND
DT
163.610 km²

Trên khắp 29 thành phố có giá của Tunisia, một người cần khoảng 547 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 341 US$.

Độ tin cậy cao34 thành phố trong chỉ số
33 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

58trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%40
  • An toàn20%56
  • Y tế15%57
  • Khí hậu10%94
  • Chất lượng không khí10%87
  • Kết nối mạng10%7
  • Chi phí10%94
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#75

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
22,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
4,8
New York = 100
Sức mua
61,7
New York = 100
Một người
547 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
341 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
214 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
4.657 US$
2025
Tăng trưởng
+2,5%
2025
Thất nghiệp
15,1%
2025
Lạm phát
5,2%
2025
Tuổi thọ
76,7 năm
2024
Người dùng internet
77%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
40%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
20%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
19%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
9,2%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
16,6%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
55,5
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
44,5
Án mạngTrên 100.000 dân, 2020
4,7

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #139 thế giới
23
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #80 thế giới
51
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+33%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Tunisia. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1524%
  • 15 đến 6465%
  • 65 tuổi trở lên10%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
34,1 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,82
Sống ở thành thịCIA World Factbook
71%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
0,5%
Di cư ròngCIA World Factbook
−1,2 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
79 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Hồi giáo100%
  • Kitô giáo0,2%
  • Không tôn giáo0,2%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,01, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Pháp

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 498).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Tunisia; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa23Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống34Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House42
  • Democracy Index EIU, trên 104,7
  • Tự do báo chí RSF43
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex14
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

4,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Tunisia

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Tunisia
1Kairouan6321,6117 US$330 US$85,1139,1 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
2Sakiet ez Zit62————100 NĐộ tin cậy thấp
3Bizerte6217,6149 US$306 US$84,7138,4 NĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
4Sakiet ed Daier61————125,2 NĐộ tin cậy thấp
5Sukrah61————159,9 NĐộ tin cậy thấp
6El Mourouj61————120,7 NĐộ tin cậy thấp
7Sīdī Ḥusayn61————130,3 NĐộ tin cậy thấp
8Sousse6026,2244 US$387 US$69,2221,7 NĐộ tin cậy cao, 20 người đóng góp
9Gabes6019,0115 US$417 US$—110,1 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
10Aryanah5922,9243 US$338 US$65,8114,5 NĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
11Sfax5920,7194 US$332 US$75,0280,6 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
12Hammamet5820,9392 US$370 US$60,1106,3 NĐộ tin cậy cao, 31 người đóng góp
13Tunis5425,9376 US$362 US$54,1693,2 NĐộ tin cậy cao, 77 người đóng góp
14Djerba5416,6118 US$282 US$87,389,2 NĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
15Tataouine (Tatawin)5416,4141 US$——66,9 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
16Kasserine5318,9102 US$306 US$90,384,4 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
17Sakiet Ezzit5320,6————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
18Menzel Bourguiba5320,9———58,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
19Manouba5321,3203 US$——32 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
20Jemmal5322,3———55,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
21Menzel Temime5322,5———38,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
22Monastir5025,1207 US$355 US$69,493,3 NĐộ tin cậy cao, 25 người đóng góp
23Tozeur5018,4120 US$309 US$—37,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
24Gafsa5018,4146 US$309 US$—95,2 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
25Ksar Hellal5023,567,60 US$304 US$—55,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
26Béja5020,9169 US$338 US$—61,6 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
27El Kef5018,9—171 US$—53,6 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
28Jendouba4922,2—532 US$—51,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
29M'saken (Masakin)4924,4110 US$245 US$58,589,7 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
30Cathago4923,3169 US$270 US$59,524,2 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
31Le Bardo4924,6248 US$389 US$—72 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
32La Marsa (Al Marsa)4922,5294 US$341 US$61,793 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
33Ben Arous4823,7214 US$254 US$50,788,3 NĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
34Nabeul (Nabul)4823,4232 US$262 US$51,370,4 NĐộ tin cậy cao, 25 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.