Sousse

Tunisia

Dân số
222.000
Tọa độ
35,83° B, 10,64° Đ
Múi giờ
Africa/Tunis
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 633 US$ mỗi tháng ở Sousse, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 89% so với New York. Lương ròng trung bình là 389 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao20 người đóng góp
Sousse tại 35,83° B, 10,64° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%44
  • An toànquốc gia20%53
  • Y tếquốc gia15%53
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%90
  • Kết nối mạngquốc gia10%27
  • Chi phí10%88
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#599
Hạng mức độ đáng sống tại Tunisia
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#435

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
25,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+2,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
5,8
New York = 100
+11,7%trong 12 tháng
Sức mua
70,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
389 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
633 US$
387 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.634 US$
1.103 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
246 US$
63% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
10,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Sousse, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSousseNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân4,89 US$25,00 US$−80%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)24,02 US$140 US$−83%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)6,52 US$14,00 US$−53%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,71 US$8,00 US$−79%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)1,71 US$10,00 US$−83%
Cappuccino (loại thường)1,10 US$6,37 US$−83%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,80 US$3,80 US$−79%
Nước suối (chai 0,33 l)0,37 US$2,89 US$−87%
Chợ
Sữa (1 l)0,49 US$1,36 US$−64%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,15 US$4,68 US$−97%
Gạo trắng (1 kg)1,29 US$6,97 US$−81%
Trứng (12 quả)1,69 US$5,73 US$−71%
Phô mai nội địa (1 kg)13,96 US$17,38 US$−20%
Ức gà phi lê (1 kg)5,81 US$15,11 US$−62%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,45 US$17,77 US$−19%
Táo (1 kg)2,01 US$6,11 US$−67%
Chuối (1 kg)3,74 US$2,20 US$+70%
Cam (1 kg)1,06 US$5,77 US$−82%
Cà chua (1 kg)0,74 US$6,25 US$−88%
Khoai tây (1 kg)0,86 US$3,47 US$−75%
Hành tây (1 kg)0,73 US$4,17 US$−82%
Xà lách (1 cây)0,44 US$2,72 US$−84%
Nước suối (chai 1,5 l)0,32 US$2,50 US$−87%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,58 US$20,00 US$−72%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,04 US$3,21 US$−68%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,17 US$3,96 US$−70%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,77 US$19,00 US$−80%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,34 US$3,00 US$−89%
Vé tháng, giá thường10,29 US$140 US$−93%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,34 US$3,00 US$−89%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,69 US$2,18 US$−69%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,12 US$42,00 US$−90%
Xăng (1 l)0,87 US$1,10 US$−21%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)40.478 US$35.458 US$+14%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)37.374 US$25.309 US$+48%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)13,44 US$73,50 US$−82%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)18,84 US$71,93 US$−74%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)29,16 US$126 US$−77%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)27,45 US$62,38 US$−56%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,52 US$23,00 US$−72%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)97,35 US$3.366 US$−97%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)3.160 US$60.589 US$−95%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)50,54 US$72,80 US$−31%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)70,21 US$53,22 US$+32%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung156 US$118 US$+33%
1 đôi giày da công sở nam106 US$125 US$−16%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm246 US$4.417 US$−94%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm166 US$3.033 US$−95%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm531 US$9.242 US$−94%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm350 US$5.461 US$−94%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.016 US$18.759 US$−95%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm642 US$6.523 US$−90%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế389 US$5.178 US$−92%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,70%6,49%+5,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202623,9244 US$387 US$
thg 6 2026———
thg 5 202624,4249 US$397 US$
thg 2 202624,1252 US$399 US$
thg 1 202622,1247 US$386 US$
thg 12 202521,4241 US$376 US$
thg 11 202521,3217 US$368 US$
thg 9 202521,7220 US$356 US$
thg 8 202521,8222 US$359 US$
thg 7 202521,8249 US$378 US$
thg 5 202520,9238 US$362 US$
thg 4 202521,8238 US$341 US$
thg 3 202521,1229 US$338 US$
thg 2 202520,3229 US$320 US$
thg 1 202520,4232 US$322 US$
thg 12 202420,8234 US$325 US$
thg 11 202420,0235 US$303 US$
thg 10 202419,1239 US$283 US$
thg 9 202421,0238 US$321 US$
thg 8 202420,4233 US$313 US$
thg 7 202419,4218 US$332 US$
thg 5 202419,2224 US$311 US$
thg 4 202418,5210 US$311 US$
thg 3 202417,3212 US$309 US$
thg 2 202417,0210 US$308 US$
thg 1 202417,2213 US$326 US$
thg 12 202317,2213 US$326 US$
thg 11 202315,7203 US$327 US$
thg 10 202315,5196 US$336 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Tunisia

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Sousse.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Sousse. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
32,3
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
6,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
36,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
21,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
19,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
27,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
12,3 °C
Lượng mưa một năm
401 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
70%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
64
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
41
PM2.5
6,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
900-100

Internet

Trung vị Tunisia; thành phố chưa có trong danh sách
23Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
9Mbps, cố định
Độ trễ
19ms, cố định
Tải xuống di động
51Mbps
Độ trễ di động
21ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.016 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 642 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
10,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
17,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
11,40%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
17,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Sousse, và Tunisia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
221.530
Mật độĐô thị, Wikidata
4.923 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
6 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
34,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
10%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,5%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo100%
  • Kitô giáo0,2%
  • Không tôn giáo0,2%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,01, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Pháp

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 498).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Tunisia; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa23Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống34Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House42
  • Democracy Index EIU, trên 104,7
  • Tự do báo chí RSF43
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex14
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Sousse

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
20Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.