El Salvador

Republic of El Salvador

Thủ đô
San Salvador
Khu vực
Trung Mỹ
Dân số, 2025
6,4 triệu
Đơn vị tiền tệ
USD
DT
21.041 km²

Trên khắp 17 thành phố có giá của El Salvador, một người cần khoảng 1.307 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 390 US$.

Độ tin cậy trung bình22 thành phố trong chỉ số
19 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

47trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%24
  • An toàn20%45
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%87
  • Kết nối mạng10%63
  • Chi phí10%54
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
43,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
15,6
New York = 100
Sức mua
33,0
New York = 100
Một người
1.307 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
390 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
775 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
5.767 US$
2025
Tăng trưởng
+3,9%
2025
Thất nghiệp
3,3%
2025
Lạm phát
0,3%
2025
Tuổi thọ
72,3 năm
2024
Người dùng internet
66%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
30%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
30%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
13%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
10%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
3%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
7,5%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
44,5
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
55,5
Án mạngTrên 100.000 dân, 2022
7,9

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #56 thế giới
137
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #91 thế giới
38
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+61%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của El Salvador. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1525%
  • 15 đến 6466%
  • 65 tuổi trở lên8,4%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
31,2 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,77
Sống ở thành thịCIA World Factbook
75%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
0,7%
Di cư ròngCIA World Factbook
−3,2 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
305 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook

Tôn giáo

  • Kitô giáo88%
  • Không tôn giáo11%
  • Tín ngưỡng dân gian0,5%
  • Tôn giáo khác0,3%

Chỉ số đa dạng 0,21, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 523).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn19Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng34Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn94Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm40Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa20Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống89Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House42
  • Democracy Index EIU, trên 104,6
  • Tự do báo chí RSF41
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex43
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế32%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Thành phố tại El Salvador

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại El Salvador
1Apopa64————112,2 NĐộ tin cậy thấp
2Soyapango62————329,7 NĐộ tin cậy thấp
3Mejicanos62————160,3 NĐộ tin cậy thấp
4Santa Ana, El Salvador5343,7650 US$450 US$39,4176,7 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
5San Miguel5040,0696 US$390 US$34,4247,1 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
6Santa Tecla5042,5775 US$408 US$33,0124,7 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
7Ayutuxtepeque4937,0150 US$430 US$69,625,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
8San Salvador4844,4899 US$380 US$27,7526 NĐộ tin cậy cao, 26 người đóng góp
9Sonsonate4743,5550 US$——59,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
10Cojutepeque4743,5———48,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
11San Vicente, El Salvador4743,5———41,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
12Antiguo Cuscatlan4743,5600 US$——33,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
13Aguilares4743,5———21,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
14Chalatenango4743,1———19,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
15Candelaria de la Frontera4743,5———6,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
16Suchitoto4743,5———5,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
17Nejapa4743,5————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
18Anamoros4743,5————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
19Puerto De La Libertad4743,0————Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
20Ahuachapan4443,5520 US$560 US$54,534,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
21Delgado (Ciudad Delgado)43————71,6 NĐộ tin cậy thấp
22El Congo43—720 US$950 US$—8,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.