San Salvador

El Salvador

Dân số
526.000
Tọa độ
13,69° B, 89,19° T
Múi giờ
America/El Salvador
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.588 US$ mỗi tháng ở San Salvador, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 73% so với New York. Lương ròng trung bình là 380 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao26 người đóng góp
San Salvador tại 13,69° B, 89,19° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho San Salvador; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

47trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%21
  • An toàn20%46
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%81
  • Chất lượng không khí10%86
  • Kết nối mạng10%42
  • Chi phí10%51
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#986
Hạng mức độ đáng sống tại El Salvador
#3
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.675

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
44,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+16,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
22,5
New York = 100
−0,1%trong 12 tháng
Sức mua
27,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
380 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.588 US$
689 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.222 US$
2.412 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
899 US$
237% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
30,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại San Salvador, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSan SalvadorNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân7,00 US$25,00 US$−72%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)43,50 US$140 US$−69%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,00 US$14,00 US$−50%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,00 US$8,00 US$−75%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,50 US$10,00 US$−65%
Cappuccino (loại thường)3,59 US$6,38 US$−44%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,13 US$3,80 US$−70%
Nước suối (chai 0,33 l)0,83 US$2,90 US$−71%
Chợ
Sữa (1 l)1,82 US$1,36 US$+34%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,85 US$4,69 US$−39%
Gạo trắng (1 kg)1,41 US$6,97 US$−80%
Trứng (12 quả)3,08 US$5,73 US$−46%
Phô mai nội địa (1 kg)7,71 US$17,38 US$−56%
Ức gà phi lê (1 kg)6,97 US$15,11 US$−54%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,25 US$17,77 US$−42%
Táo (1 kg)5,06 US$6,11 US$−17%
Chuối (1 kg)1,50 US$2,20 US$−32%
Cam (1 kg)2,91 US$5,77 US$−50%
Cà chua (1 kg)3,45 US$6,25 US$−45%
Khoai tây (1 kg)2,94 US$3,47 US$−15%
Hành tây (1 kg)3,29 US$4,17 US$−21%
Xà lách (1 cây)0,99 US$2,72 US$−64%
Nước suối (chai 1,5 l)0,95 US$2,50 US$−62%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)12,00 US$20,00 US$−40%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,22 US$3,21 US$−31%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,90 US$3,96 US$−27%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,00 US$19,00 US$−79%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,35 US$3,00 US$−88%
Vé tháng, giá thường37,50 US$140 US$−73%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường6,00 US$3,00 US$+100%
Taxi, 1 km, biểu giá thường3,00 US$2,18 US$+38%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường20,00 US$42,00 US$−52%
Xăng (1 l)1,19 US$1,10 US$+8%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)25.000 US$35.458 US$−29%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)27.200 US$25.309 US$+7%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)130 US$232 US$−44%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)21,25 US$73,50 US$−71%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)42,50 US$71,93 US$−41%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)31,60 US$126 US$−75%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)21,67 US$62,38 US$−65%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,00 US$23,00 US$−78%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)163 US$3.366 US$−95%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)4.720 US$60.589 US$−92%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)67,15 US$72,80 US$−8%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,00 US$53,22 US$−12%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung118 US$118 US$+1%
1 đôi giày da công sở nam117 US$125 US$−6%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm899 US$4.438 US$−80%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm770 US$3.033 US$−75%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.810 US$9.242 US$−80%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.360 US$5.461 US$−75%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.778 US$18.759 US$−85%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.824 US$6.523 US$−72%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế380 US$5.163 US$−93%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)8,50%6,49%+2,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202645,6899 US$380 US$
thg 8 2026—899 US$380 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202641,2899 US$380 US$
thg 2 202641,1899 US$375 US$
thg 1 202636,4879 US$363 US$
thg 12 202536,9898 US$390 US$
thg 11 202537,0900 US$390 US$
thg 9 202537,0900 US$383 US$
thg 8 202538,1870 US$416 US$
thg 7 202537,1840 US$416 US$
thg 5 202538,5858 US$403 US$
thg 3 202539,3858 US$411 US$
thg 1 202538,0858 US$418 US$
thg 12 202438,1858 US$418 US$
thg 11 202438,1858 US$461 US$
thg 9 202438,0860 US$504 US$
thg 8 202438,0850 US$504 US$
thg 7 202438,1850 US$504 US$
thg 6 202438,2843 US$478 US$
thg 5 202438,2843 US$478 US$
thg 4 202437,9843 US$478 US$
thg 3 202437,9838 US$478 US$
thg 1 202436,6772 US$478 US$
thg 12 202337,8769 US$457 US$
thg 11 202337,7769 US$457 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn46,0Càng cao càng an toàn+1,7 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm54,0Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung46,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho San Salvador. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
94,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
44
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
43,3
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
22,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
49,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
36,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 4
28,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 11
25,8 °C
Lượng mưa một năm
1.489 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
73%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
25
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
81

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
52
PM2.5
18,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
860-100

Internet

Đo lường tại San Salvador
139Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+60% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
26Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
34Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.778 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.824 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
30,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
13,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
7,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
8,50%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
48,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở San Salvador, và El Salvador chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
330.543
Mật độĐô thị, Wikidata
4.575 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
670 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
31,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,4%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo88%
  • Không tôn giáo11%
  • Tín ngưỡng dân gian0,5%
  • Tôn giáo khác0,3%

Chỉ số đa dạng 0,21, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 523).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn19Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng34Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn94Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm40Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa20Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống89Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House42
  • Democracy Index EIU, trên 104,6
  • Tự do báo chí RSF41
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex43
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế32%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống San Salvador

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
26Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.