Mauritius

Republic of Mauritius

Thủ đô
Port Louis
Khu vực
Đông Phi
Dân số, 2025
1,2 triệu
Đơn vị tiền tệ
MUR
DT
2.040 km²

Trên khắp 30 thành phố có giá của Mauritius, một người cần khoảng 984 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 683 US$.

Độ tin cậy trung bình35 thành phố trong chỉ số
24 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%54
  • An toàn20%51
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%78
  • Kết nối mạng10%32
  • Chi phí10%77
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
31,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
9,5
New York = 100
Sức mua
94,3
New York = 100
Một người
984 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
683 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
476 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
12.991 US$
2025
Tăng trưởng
+3,2%
2025
Thất nghiệp
5,6%
2025
Lạm phát
3,7%
2025
Tuổi thọ
73,8 năm
2024
Người dùng internet
73%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
20%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
15%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
15%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
3%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
6%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
50,7
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
49,3
Án mạngTrên 100.000 dân, 2022
2,3

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #101 thế giới
63
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+10%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Mauritius. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1515%
  • 15 đến 6471%
  • 65 tuổi trở lên14%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
40,0 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,44
Sống ở thành thịCIA World Factbook
41%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
2,3%
Di cư ròngCIA World Factbook
0 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
625 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Ấn Độ giáo56%
  • Kitô giáo25%
  • Hồi giáo17%
  • Tín ngưỡng dân gian0,7%
  • Không tôn giáo0,6%
  • Tôn giáo khác0,3%

Chỉ số đa dạng 0,59, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Pháp4,1%

Nguồn: CIA World Factbook, 2011

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Mauritius.

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House87
  • Democracy Index EIU, trên 108,2
  • Tự do báo chí RSF67
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex54
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế18%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

5,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Mauritius

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Mauritius
1Long Mountain6329,1160 US$1.064 US$203,97,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
2Vacoas6330,7261 US$683 US$108,2115,3 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
3Phoenix6131,3526 US$946 US$108,5115,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
4Ebene6132,2255 US$1.170 US$181,1—Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
5Beau Bassin-Rose Hill6031,3475 US$780 US$94,3111,4 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
6Grand Bay5438,7596 US$1.288 US$125,1—Độ tin cậy trung bình, 21 người đóng góp
7Port Louis5333,8476 US$683 US$79,4155,2 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
8Centre de Flacq5230,0319 US$585 US$86,917,7 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
9Curepipe5230,2578 US$883 US$97,878,6 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
10Riviere Du Rempart5128,4213 US$426 US$76,110,8 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
11Bambous5131,3———17,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
12Fond du Sac5132,0———5,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
13Bel Air5133,0———18 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
14Rose Belle5132,8———12,6 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
15Quatre Bornes5130,9315 US$514 US$75,377,3 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
16Mahebourg5133,5———17 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
17Albion5034,1————Độ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
18Surinam5034,6———10,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
19Grand Bois5034,6———7,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
20Grand-Gaube5034,6———7,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
21Brisee Verdiere5034,6———7,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
22Petite Riviere5034,6———5,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
23Bel Ombre5034,6————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
24Midlands5034,6————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
25Poudre D'or5034,6————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
26Roche Terre5034,6————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
27Saint Pierre5035,2———16,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
28Moka4934,7512 US$683 US$75,69,4 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
29Tamarin4834,1736 US$841 US$77,1—Độ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
30Flic en Flac4836,6566 US$689 US$70,6—Độ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
31Terre Rouge45————11,2 NĐộ tin cậy thấp
32Port Mathurin45————8,4 NĐộ tin cậy thấp
33Beau Vallon45————7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
34Benares45—————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
35Belle Rose45—————Độ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.