Port Louis

Mauritius

Dân số
155.000
Tọa độ
20,16° N, 57,50° Đ
Múi giờ
Indian/Mauritius
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 984 US$ mỗi tháng ở Port Louis, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 83% so với New York. Lương ròng trung bình là 683 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình16 người đóng góp
Port Louis tại 20,16° N, 57,50° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Port Louis; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

53trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%48
  • An toàn20%32
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%87
  • Chất lượng không khí10%78
  • Kết nối mạngquốc gia10%32
  • Chi phí10%72
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Mauritius
#5
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#946

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
33,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+5,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
9,5
New York = 100
+14,2%trong 12 tháng
Sức mua
79,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
683 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
984 US$
508 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.203 US$
1.447 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
476 US$
70% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
18,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Port Louis, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPort LouisNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân5,78 US$25,00 US$−77%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)37,84 US$140 US$−73%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,36 US$14,00 US$−47%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,63 US$8,00 US$−67%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,73 US$10,00 US$−53%
Cappuccino (loại thường)2,63 US$6,37 US$−59%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,14 US$3,80 US$−70%
Nước suối (chai 0,33 l)0,63 US$2,89 US$−78%
Chợ
Sữa (1 l)1,56 US$1,36 US$+15%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,75 US$4,68 US$−84%
Gạo trắng (1 kg)1,12 US$6,97 US$−84%
Trứng (12 quả)2,59 US$5,73 US$−55%
Phô mai nội địa (1 kg)5,26 US$17,38 US$−70%
Ức gà phi lê (1 kg)6,31 US$15,11 US$−58%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)11,21 US$17,77 US$−37%
Táo (1 kg)2,79 US$6,11 US$−54%
Chuối (1 kg)2,63 US$2,20 US$+20%
Cam (1 kg)1,41 US$5,77 US$−76%
Cà chua (1 kg)2,94 US$6,25 US$−53%
Khoai tây (1 kg)0,97 US$3,47 US$−72%
Hành tây (1 kg)0,97 US$4,17 US$−77%
Xà lách (1 cây)0,71 US$2,72 US$−74%
Nước suối (chai 1,5 l)0,87 US$2,50 US$−65%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,41 US$20,00 US$−58%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,65 US$3,21 US$−49%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,31 US$3,96 US$−42%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,41 US$19,00 US$−66%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,00 US$3,00 US$−67%
Vé tháng, giá thường31,53 US$140 US$−77%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,20 US$3,00 US$+40%
Taxi, 1 km, biểu giá thường3,15 US$2,18 US$+44%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường21,02 US$42,00 US$−50%
Xăng (1 l)1,35 US$1,10 US$+23%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)36.262 US$35.458 US$+2%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)30.832 US$25.309 US$+22%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)10,51 US$73,50 US$−86%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)28,90 US$71,93 US$−60%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)26,07 US$126 US$−79%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)3,85 US$62,38 US$−94%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,31 US$23,00 US$−73%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)126 US$3.366 US$−96%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)7.626 US$60.589 US$−87%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)77,08 US$72,80 US$+6%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)73,58 US$53,22 US$+38%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung119 US$118 US$+1%
1 đôi giày da công sở nam77,08 US$125 US$−38%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm476 US$4.417 US$−89%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm273 US$3.033 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm756 US$9.242 US$−92%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm600 US$5.461 US$−89%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.095 US$18.759 US$−78%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.057 US$6.523 US$−84%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế683 US$5.178 US$−87%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,67%6,49%+0,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202624,9474 US$680 US$
thg 8 2026—483 US$694 US$
thg 6 2026———
thg 5 202623,3481 US$641 US$
thg 3 202623,7489 US$627 US$
thg 2 202623,8491 US$630 US$
thg 1 202623,9489 US$627 US$
thg 12 202524,3427 US$629 US$
thg 11 202524,6363 US$629 US$
thg 10 202524,9367 US$635 US$
thg 9 202525,2416 US$597 US$
thg 5 202525,1466 US$563 US$
thg 3 202527,0454 US$509 US$
thg 1 202524,7537 US$541 US$
thg 12 202424,5531 US$535 US$
thg 11 202424,1501 US$521 US$
thg 10 202423,5463 US$520 US$
thg 9 202423,8465 US$523 US$
thg 8 202423,5459 US$517 US$
thg 7 202423,9457 US$515 US$
thg 5 202424,2462 US$593 US$
thg 3 202423,8463 US$667 US$
thg 2 202424,2472 US$521 US$
thg 1 202424,8507 US$528 US$
thg 11 202324,8531 US$523 US$
thg 10 202325,4527 US$519 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn31,5Càng cao càng an toàn+10,8 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm68,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung31,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Port Louis. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
60,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
42,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
14,5
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
42,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
31,2

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
25,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 2
27,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 8
22,8 °C
Lượng mưa một năm
676 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
76%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
2
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
87

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
53
PM2.5
8,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
780-100

Internet

Trung vị Mauritius; thành phố chưa có trong danh sách
63Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
20Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.095 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.057 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
18,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
41,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,67%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
40,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Port Louis, và Mauritius chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
149.194
Mật độĐô thị, Wikidata
3.195 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
134 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
40,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
14%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
2,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Ấn Độ giáo56%
  • Kitô giáo25%
  • Hồi giáo17%
  • Tín ngưỡng dân gian0,7%
  • Không tôn giáo0,6%
  • Tôn giáo khác0,3%

Chỉ số đa dạng 0,59, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Pháp4,1%

Nguồn: CIA World Factbook, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Mauritius.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House87
  • Democracy Index EIU, trên 108,2
  • Tự do báo chí RSF67
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex54
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế18%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Port Louis

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
16Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.