Nairobi

Kenya

Dân số
4,4 triệu
Tọa độ
1,28° N, 36,82° Đ
Múi giờ
Africa/Nairobi
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 929 US$ mỗi tháng ở Nairobi, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 84% so với New York. Lương ròng trung bình là 479 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao90 người đóng góp
Nairobi tại 1,28° N, 36,82° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

53trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%39
  • An toàn20%41
  • Y tế15%63
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%82
  • Kết nối mạng10%5
  • Chi phí10%74
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#910
Hạng mức độ đáng sống tại Kenya
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#864

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
32,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+10,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
10,4
New York = 100
−5,7%trong 12 tháng
Sức mua
59,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
479 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
929 US$
489 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.649 US$
1.514 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
441 US$
92% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Nairobi, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngNairobiNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân4,25 US$25,00 US$−83%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)34,77 US$140 US$−75%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)6,18 US$14,00 US$−56%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,32 US$8,00 US$−71%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,70 US$10,00 US$−73%
Cappuccino (loại thường)2,74 US$6,37 US$−57%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,60 US$3,80 US$−84%
Nước suối (chai 0,33 l)0,58 US$2,89 US$−80%
Chợ
Sữa (1 l)0,88 US$1,36 US$−35%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,56 US$4,68 US$−88%
Gạo trắng (1 kg)1,90 US$6,97 US$−73%
Trứng (12 quả)1,70 US$5,73 US$−70%
Phô mai nội địa (1 kg)10,56 US$17,38 US$−39%
Ức gà phi lê (1 kg)6,35 US$15,11 US$−58%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)6,26 US$17,77 US$−65%
Táo (1 kg)3,29 US$6,11 US$−46%
Chuối (1 kg)1,04 US$2,20 US$−53%
Cam (1 kg)2,01 US$5,77 US$−65%
Cà chua (1 kg)1,11 US$6,25 US$−82%
Khoai tây (1 kg)1,10 US$3,47 US$−68%
Hành tây (1 kg)1,06 US$4,17 US$−75%
Xà lách (1 cây)0,71 US$2,72 US$−74%
Nước suối (chai 1,5 l)0,76 US$2,50 US$−70%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)11,59 US$20,00 US$−42%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,26 US$3,21 US$−29%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,80 US$3,96 US$−29%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,48 US$19,00 US$−82%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,77 US$3,00 US$−74%
Vé tháng, giá thường46,36 US$140 US$−67%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,55 US$3,00 US$−48%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,55 US$2,18 US$−29%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường2,90 US$42,00 US$−93%
Xăng (1 l)1,55 US$1,10 US$+40%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)21.057 US$35.458 US$−41%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)20.007 US$25.309 US$−21%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)15,46 US$73,50 US$−79%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)35,62 US$71,93 US$−50%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)51,32 US$126 US$−59%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)15,07 US$62,38 US$−76%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,73 US$23,00 US$−66%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)244 US$3.366 US$−93%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)11.611 US$60.589 US$−81%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)27,66 US$72,80 US$−62%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)26,99 US$53,22 US$−49%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung66,73 US$118 US$−43%
1 đôi giày da công sở nam59,40 US$125 US$−52%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm441 US$4.417 US$−90%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm216 US$3.033 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.135 US$9.242 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm501 US$5.461 US$−91%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.321 US$18.759 US$−93%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm900 US$6.523 US$−86%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế479 US$5.178 US$−91%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)14,71%6,49%+8,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202632,2440 US$479 US$
thg 8 2026—420 US$469 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202630,0431 US$437 US$
thg 4 202625,1426 US$406 US$
thg 3 202625,9437 US$403 US$
thg 2 202625,9436 US$412 US$
thg 1 202625,6435 US$401 US$
thg 12 202525,8450 US$411 US$
thg 11 202525,5445 US$408 US$
thg 10 202525,8442 US$408 US$
thg 9 202525,7467 US$423 US$
thg 8 202527,0468 US$410 US$
thg 7 202525,4466 US$398 US$
thg 5 202523,5423 US$373 US$
thg 4 202523,8422 US$387 US$
thg 3 202523,5427 US$396 US$
thg 2 202524,0446 US$398 US$
thg 1 202524,2460 US$394 US$
thg 12 202423,9467 US$400 US$
thg 11 202423,7465 US$396 US$
thg 10 202424,4444 US$395 US$
thg 9 202424,5436 US$404 US$
thg 8 202424,5430 US$414 US$
thg 7 202424,8457 US$422 US$
thg 6 202424,5437 US$426 US$
thg 5 202424,0415 US$424 US$
thg 4 202424,2457 US$417 US$
thg 3 202421,7414 US$399 US$
thg 2 202419,6328 US$365 US$
thg 1 202419,5326 US$362 US$
thg 12 202320,0353 US$390 US$
thg 11 202320,5337 US$374 US$
thg 10 202320,9336 US$376 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 215 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn40,9Càng cao càng an toàn+0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm59,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung40,9
  • Đi bộ một mình vào ban đêm27
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống40,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Nairobi, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
95,6
Y tếCàng cao càng tốt
63,2
Sức muaCàng cao càng tốt
35,2
Khí hậuCàng cao càng tốt
99,8
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
79,8
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
53,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
53
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
14,4
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
32,6
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
10,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
34,4
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
28,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
20,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 3
21,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
18,7 °C
Lượng mưa một năm
602 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
66%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
3
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
50
PM2.5
10,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
820-100

Internet

Đo lường tại Nairobi
29Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+72% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
24Mbps, cố định
Độ trễ
10ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.321 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 900 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
11,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
8,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
14,71%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
18,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Nairobi, và Kenya chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
5.545.000
Mật độĐô thị, Wikidata
7.967 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
1.661 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
21,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
3,4%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,8%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo86%
  • Hồi giáo11%
  • Không tôn giáo1,6%
  • Tôn giáo khác1,2%
  • Tín ngưỡng dân gian0,7%
  • Ấn Độ giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,26, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng SwahiliChính thức

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Kenya; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn27Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng36Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn52Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm41Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa32Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống40Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House49
  • Democracy Index EIU, trên 105,1
  • Tự do báo chí RSF49
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex24
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế23%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Nairobi

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
90Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.