Mông Cổ

Mongolia

Thủ đô
Ulan Bator
Khu vực
Đông Á
Dân số, 2025
3,6 triệu
Đơn vị tiền tệ
MNT
DT
1.564.110 km²

Trên khắp 5 thành phố có giá của Mông Cổ, một người cần khoảng 1.063 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 589 US$.

Độ tin cậy cao6 thành phố trong chỉ số
5 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

46trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%41
  • An toàn20%49
  • Y tế15%28
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%63
  • Kết nối mạng10%37
  • Chi phí10%69
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#103

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
32,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
16,7
New York = 100
Sức mua
63,4
New York = 100
Một người
1.063 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
589 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
582 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
7.108 US$
2025
Tăng trưởng
+6,8%
2025
Thất nghiệp
5,2%
2025
Lạm phát
8,6%
2025
Tuổi thọ
72,4 năm
2024
Người dùng internet
85%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
20%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
10%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
25%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
10%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
11,5%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
14,5%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
48,8
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
51,2
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
5,9

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #94 thế giới
86
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+9%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Mông Cổ. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1526%
  • 15 đến 6468%
  • 65 tuổi trở lên5,9%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
28,8 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,50
Sống ở thành thịCIA World Factbook
69%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
0,6%
Di cư ròngCIA World Factbook
−1,8 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
2 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Phật giáo52%
  • Không tôn giáo41%
  • Hồi giáo3,2%
  • Tín ngưỡng dân gian2,5%
  • Kitô giáo1,3%
  • Tôn giáo khác0,7%

Chỉ số đa dạng 0,57, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Mông CổChính thức90%
  • Tiếng Nga

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 447).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 1999

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Mông Cổ.

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House84
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF53
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex39
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế25%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

5,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Mông Cổ

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Mông Cổ
1Nalaikh4626,8417 US$528 US$73,739,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
2Darkhan4630,6———83,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
3Mandalgovi4630,6———12,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
4Ulaanbaatar4332,0582 US$589 US$63,4844,8 NĐộ tin cậy cao, 46 người đóng góp
5Erdenet4121,2—222 US$34,497,8 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
6Hovd40—————Độ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.