Ulaanbaatar

Mông Cổ

Dân số
845.000
Tọa độ
47,91° B, 106,88° Đ
Múi giờ
Asia/Ulaanbaatar
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.064 US$ mỗi tháng ở Ulaanbaatar, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 82% so với New York. Lương ròng trung bình là 589 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao46 người đóng góp
Ulaanbaatar tại 47,91° B, 106,88° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

43trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%41
  • An toàn20%48
  • Y tế15%27
  • Khí hậu10%39
  • Chất lượng không khí10%63
  • Kết nối mạng10%22
  • Chi phí10%68
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#1.001
Hạng mức độ đáng sống tại Mông Cổ
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.054

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
31,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+6,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
16,0
New York = 100
+15,3%trong 12 tháng
Sức mua
64,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
589 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.064 US$
482 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.352 US$
1.687 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
582 US$
99% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
12,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Ulaanbaatar, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngUlaanbaatarNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân5,56 US$25,00 US$−78%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)32,09 US$140 US$−77%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,56 US$14,00 US$−60%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,36 US$8,00 US$−71%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,33 US$10,00 US$−67%
Cappuccino (loại thường)2,42 US$6,38 US$−62%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,86 US$3,80 US$−77%
Nước suối (chai 0,33 l)0,59 US$2,90 US$−80%
Chợ
Sữa (1 l)1,43 US$1,36 US$+5%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,00 US$4,69 US$−79%
Gạo trắng (1 kg)2,04 US$6,97 US$−71%
Trứng (12 quả)2,10 US$5,73 US$−63%
Phô mai nội địa (1 kg)12,36 US$17,38 US$−29%
Ức gà phi lê (1 kg)4,89 US$15,11 US$−68%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)7,24 US$17,77 US$−59%
Táo (1 kg)3,17 US$6,11 US$−48%
Chuối (1 kg)2,41 US$2,20 US$+10%
Cam (1 kg)3,73 US$5,77 US$−35%
Cà chua (1 kg)3,03 US$6,25 US$−52%
Khoai tây (1 kg)0,73 US$3,47 US$−79%
Hành tây (1 kg)1,06 US$4,17 US$−75%
Xà lách (1 cây)1,70 US$2,72 US$−38%
Nước suối (chai 1,5 l)0,76 US$2,50 US$−70%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,42 US$20,00 US$−48%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,47 US$3,21 US$−54%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,77 US$3,96 US$−55%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)1,71 US$19,00 US$−91%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,28 US$3,00 US$−91%
Vé tháng, giá thường16,67 US$140 US$−88%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,53 US$3,00 US$−82%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,56 US$2,18 US$−74%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường6,34 US$42,00 US$−85%
Xăng (1 l)1,09 US$1,10 US$−1%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)26.896 US$35.458 US$−24%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)34.954 US$25.309 US$+38%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)71,12 US$232 US$−69%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)7,53 US$73,50 US$−90%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)13,63 US$71,93 US$−81%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)67,73 US$126 US$−46%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)18,06 US$62,38 US$−71%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,17 US$23,00 US$−82%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)818 US$3.366 US$−76%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)8.518 US$60.589 US$−86%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)81,95 US$72,80 US$+13%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)45,38 US$53,22 US$−15%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung103 US$118 US$−12%
1 đôi giày da công sở nam188 US$125 US$+50%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm582 US$4.438 US$−87%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm445 US$3.033 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.665 US$9.242 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.001 US$5.461 US$−82%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.931 US$18.759 US$−90%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm958 US$6.523 US$−85%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế589 US$5.163 US$−89%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)10,32%6,49%+3,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202623,7582 US$589 US$
thg 8 2026—582 US$589 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202623,7570 US$594 US$
thg 4 202623,7570 US$590 US$
thg 3 202622,6569 US$594 US$
thg 2 202622,9569 US$594 US$
thg 1 202624,6563 US$596 US$
thg 12 202524,6532 US$508 US$
thg 11 202522,9460 US$535 US$
thg 10 202523,3460 US$512 US$
thg 9 202523,1504 US$519 US$
thg 8 202523,0504 US$515 US$
thg 5 202524,2577 US$443 US$
thg 4 202523,9550 US$442 US$
thg 3 202523,9552 US$411 US$
thg 2 202523,4559 US$405 US$
thg 1 202523,7559 US$405 US$
thg 12 202422,5559 US$405 US$
thg 11 202423,2559 US$405 US$
thg 10 202423,2559 US$405 US$
thg 9 202424,0559 US$405 US$
thg 8 202423,8494 US$390 US$
thg 7 202423,9493 US$390 US$
thg 6 202423,0486 US$384 US$
thg 5 202423,1486 US$384 US$
thg 4 202423,2486 US$365 US$
thg 3 202423,1470 US$366 US$
thg 2 202423,1——
thg 1 202421,9461 US$360 US$
thg 12 202322,0461 US$360 US$
thg 11 202321,8448 US$347 US$
thg 10 202321,8448 US$353 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn48,1Càng cao càng an toàn−0,4 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm51,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung48,1
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống29,7

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Ulaanbaatar, 2015. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
−39,5
Y tếCàng cao càng tốt
27,2
Sức muaCàng cao càng tốt
23,4
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
96,7
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
36,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
37
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
19,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
36,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
17,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
41,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
27,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
−1,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
17,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−21,0 °C
Lượng mưa một năm
276 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
68%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
21
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
39

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
94
PM2.5
8,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
630-100

Internet

Đo lường tại Ulaanbaatar
84Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+8% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
50Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.931 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 958 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
12,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
12,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
8,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
10,32%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
21,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Ulaanbaatar, và Mông Cổ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.515.593
Mật độĐô thị, Wikidata
322 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
1.350 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
28,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
5,9%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,6%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Phật giáo52%
  • Không tôn giáo41%
  • Hồi giáo3,2%
  • Tín ngưỡng dân gian2,5%
  • Kitô giáo1,3%
  • Tôn giáo khác0,7%

Chỉ số đa dạng 0,57, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Mông CổChính thức90%
  • Tiếng Nga

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 447).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 1999

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Mông Cổ.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House84
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF53
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex39
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế25%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Ulaanbaatar

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
46Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.