Campuchia

Kingdom of Cambodia

Thủ đô
Phnom Penh
Khu vực
Đông Nam Á
Dân số, 2025
18 triệu
Đơn vị tiền tệ
KHR
DT
181.035 km²

Trên khắp 11 thành phố có giá của Campuchia, một người cần khoảng 1.119 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 324 US$.

Độ tin cậy cao14 thành phố trong chỉ số
14 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

48trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%24
  • An toàn20%51
  • Y tế15%54
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%94
  • Kết nối mạng10%28
  • Chi phí10%66
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#101

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
32,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
13,3
New York = 100
Sức mua
33,1
New York = 100
Một người
1.119 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
324 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
636 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
2.872 US$
2025
Tăng trưởng
+5,3%
2025
Thất nghiệp
0,3%
2025
Lạm phát
2,4%
2025
Tuổi thọ
70,8 năm
2024
Người dùng internet
68%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
20%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
20%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
10%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
20%
NguồnPwC

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
51,2
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
48,8
Án mạngTrên 100.000 dân, 2011
1,8

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #108 thế giới
55
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #43 thế giới
112
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+11%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Campuchia. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1529%
  • 15 đến 6466%
  • 65 tuổi trở lên5,3%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
28,3 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,55
Sống ở thành thịCIA World Factbook
26%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
0,5%
Di cư ròngCIA World Factbook
−2,6 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
99 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Phật giáo97%
  • Hồi giáo2,0%
  • Tín ngưỡng dân gian0,6%
  • Kitô giáo0,4%
  • Không tôn giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,06, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng KhmerChính thức96%
  • Tiếng Trung0,6%
  • Tiếng Việt0,5%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 390).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2019

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Campuchia.

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House22
  • Democracy Index EIU, trên 102,9
  • Tự do báo chí RSF28
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex48
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế14%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

4,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Campuchia

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Campuchia
1Takeo58————843,9 NĐộ tin cậy thấp
2Battambang5425,6225 US$200 US$37,6119,3 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
3Xiêm Riệp5327,4334 US$236 US$36,2139,5 NĐộ tin cậy cao, 23 người đóng góp
4Kampong Cham5124,8———61,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
5Poipet5126,3———98,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
6Ta Khmau5126,5———52,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
7Svay Rieng5027,9———24 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
8Kampong Chhnang5031,5———75,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
9Kampong Thom5031,9———20 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
10Sihanoukville5031,7400 US$——73 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
11Phnôm Pênh4832,2636 US$324 US$33,11,6 TrĐộ tin cậy cao, 37 người đóng góp
12Pursat45————52,5 NĐộ tin cậy thấp
13Samraong45————18,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
14Kampot4325,4217 US$150 US$28,722,7 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.