Phnôm Pênh

Campuchia

Dân số
1,6 triệu
Tọa độ
11,56° B, 104,92° Đ
Múi giờ
Asia/Phnom Penh
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.119 US$ mỗi tháng ở Phnôm Pênh, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 81% so với New York. Lương ròng trung bình là 324 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao37 người đóng góp
Phnôm Pênh tại 11,56° B, 104,92° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

48trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%24
  • An toàn20%51
  • Y tế15%52
  • Khí hậu10%75
  • Chất lượng không khí10%86
  • Kết nối mạng10%13
  • Chi phí10%66
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#979
Hạng mức độ đáng sống tại Campuchia
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.114

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
32,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+9,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
13,3
New York = 100
+32,0%trong 12 tháng
Sức mua
33,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
324 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.119 US$
483 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.063 US$
1.918 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
636 US$
196% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
34,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Phnôm Pênh, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPhnôm PênhNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân3,88 US$25,00 US$−85%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)39,90 US$140 US$−72%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,00 US$14,00 US$−50%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,38 US$8,00 US$−83%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,00 US$10,00 US$−70%
Cappuccino (loại thường)2,95 US$6,37 US$−54%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,82 US$3,80 US$−52%
Nước suối (chai 0,33 l)0,67 US$2,89 US$−77%
Chợ
Sữa (1 l)2,16 US$1,36 US$+59%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,62 US$4,68 US$−65%
Gạo trắng (1 kg)1,08 US$6,97 US$−85%
Trứng (12 quả)1,72 US$5,73 US$−70%
Phô mai nội địa (1 kg)14,92 US$17,38 US$−14%
Ức gà phi lê (1 kg)4,17 US$15,11 US$−72%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,22 US$17,77 US$−48%
Táo (1 kg)3,94 US$6,11 US$−36%
Chuối (1 kg)1,74 US$2,20 US$−21%
Cam (1 kg)4,22 US$5,77 US$−27%
Cà chua (1 kg)2,15 US$6,25 US$−66%
Khoai tây (1 kg)1,59 US$3,47 US$−54%
Hành tây (1 kg)1,24 US$4,17 US$−70%
Xà lách (1 cây)1,17 US$2,72 US$−57%
Nước suối (chai 1,5 l)0,75 US$2,50 US$−70%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)11,00 US$20,00 US$−45%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,99 US$3,21 US$−69%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,78 US$3,96 US$−55%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)1,89 US$19,00 US$−90%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,45 US$3,00 US$−85%
Vé tháng, giá thường9,60 US$140 US$−93%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,11 US$3,00 US$−63%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,00 US$2,18 US$−54%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường5,05 US$42,00 US$−88%
Xăng (1 l)1,34 US$1,10 US$+22%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)35.000 US$35.458 US$−1%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)44.225 US$25.309 US$+75%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)7,51 US$73,50 US$−90%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)25,13 US$71,93 US$−65%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)40,62 US$126 US$−68%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)10,86 US$62,38 US$−83%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,00 US$23,00 US$−78%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)662 US$3.366 US$−80%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.988 US$60.589 US$−82%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)28,00 US$72,80 US$−62%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)24,00 US$53,22 US$−55%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung90,83 US$118 US$−23%
1 đôi giày da công sở nam59,17 US$125 US$−53%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm636 US$4.417 US$−86%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm363 US$3.033 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.144 US$9.242 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm807 US$5.461 US$−85%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.906 US$18.759 US$−85%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.510 US$6.523 US$−77%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế324 US$5.178 US$−94%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)8,07%6,49%+1,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202630,9636 US$324 US$
thg 8 2026—618 US$324 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202632,2638 US$349 US$
thg 4 202632,3616 US$349 US$
thg 3 202633,2599 US$349 US$
thg 2 202633,3622 US$349 US$
thg 1 202633,1570 US$349 US$
thg 12 202532,8570 US$349 US$
thg 11 202532,1520 US$397 US$
thg 10 202530,7510 US$412 US$
thg 9 202530,4482 US$391 US$
thg 8 202530,6502 US$391 US$
thg 7 202530,0499 US$416 US$
thg 5 202530,0520 US$424 US$
thg 4 202529,8499 US$365 US$
thg 3 202529,1512 US$346 US$
thg 2 202529,3517 US$345 US$
thg 1 202529,0523 US$370 US$
thg 12 202429,0494 US$370 US$
thg 11 202428,7502 US$370 US$
thg 10 202428,6498 US$370 US$
thg 9 202428,3479 US$356 US$
thg 8 202428,4502 US$378 US$
thg 7 202429,5515 US$378 US$
thg 6 202431,1516 US$343 US$
thg 5 202432,7505 US$328 US$
thg 4 202433,3486 US$326 US$
thg 3 202433,7467 US$326 US$
thg 2 202433,7467 US$326 US$
thg 1 202432,0493 US$326 US$
thg 12 202332,1498 US$326 US$
thg 11 202332,9490 US$328 US$
thg 10 202333,0492 US$324 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn50,5Càng cao càng an toàn+1,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm49,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung50,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Phnôm Pênh. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Y tếCàng cao càng tốt
52,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
77,3
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
37,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
14,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
44,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
28,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
28,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 4
31,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 12
26,7 °C
Lượng mưa một năm
1.242 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
73%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
6
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
75

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
51
PM2.5
5,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
860-100

Internet

Đo lường tại Phnôm Pênh
54Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+7% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
54Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
182Mbps
Độ trễ di động
15ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.906 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.510 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
34,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
21,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
8,07%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
59,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Phnôm Pênh, và Campuchia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.129.371
Mật độĐô thị, Wikidata
3.139 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
11 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
28,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
5,3%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,5%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Phật giáo97%
  • Hồi giáo2,0%
  • Tín ngưỡng dân gian0,6%
  • Kitô giáo0,4%
  • Không tôn giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,06, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng KhmerChính thức96%
  • Tiếng Trung0,6%
  • Tiếng Việt0,5%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 390).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2019

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Campuchia.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House22
  • Democracy Index EIU, trên 102,9
  • Tự do báo chí RSF28
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex48
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế14%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Phnôm Pênh

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
37Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.