Xiêm Riệp

Campuchia

Dân số
139.000
Tọa độ
13,36° B, 103,86° Đ
Múi giờ
Asia/Phnom Penh
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 759 US$ mỗi tháng ở Xiêm Riệp, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 87% so với New York. Lương ròng trung bình là 236 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao23 người đóng góp
Xiêm Riệp tại 13,36° B, 103,86° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

53trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%26
  • An toànquốc gia20%51
  • Y tếquốc gia15%52
  • Khí hậu10%76
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạngquốc gia10%32
  • Chi phí10%82
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#914
Hạng mức độ đáng sống tại Campuchia
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#627

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
27,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+7,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
7,6
New York = 100
−0,7%trong 12 tháng
Sức mua
36,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
236 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
759 US$
425 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.158 US$
1.487 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
334 US$
142% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
37,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Xiêm Riệp, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngXiêm RiệpNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân2,50 US$25,00 US$−90%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)24,00 US$140 US$−83%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,00 US$14,00 US$−43%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,00 US$8,00 US$−88%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,00 US$10,00 US$−80%
Cappuccino (loại thường)1,67 US$6,38 US$−74%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,69 US$3,80 US$−82%
Nước suối (chai 0,33 l)0,44 US$2,90 US$−85%
Chợ
Sữa (1 l)2,19 US$1,36 US$+61%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,72 US$4,69 US$−63%
Gạo trắng (1 kg)1,06 US$6,97 US$−85%
Trứng (12 quả)1,69 US$5,73 US$−71%
Phô mai nội địa (1 kg)14,00 US$17,38 US$−19%
Ức gà phi lê (1 kg)2,69 US$15,11 US$−82%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,95 US$17,77 US$−44%
Táo (1 kg)4,26 US$6,11 US$−30%
Chuối (1 kg)1,25 US$2,20 US$−43%
Cam (1 kg)3,76 US$5,77 US$−35%
Cà chua (1 kg)1,07 US$6,25 US$−83%
Khoai tây (1 kg)1,30 US$3,47 US$−63%
Hành tây (1 kg)1,10 US$4,17 US$−74%
Xà lách (1 cây)1,33 US$2,72 US$−51%
Nước suối (chai 1,5 l)0,79 US$2,50 US$−68%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,45 US$20,00 US$−63%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,01 US$3,21 US$−69%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,27 US$3,96 US$−43%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)1,50 US$19,00 US$−92%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,00 US$3,00 US$−67%
Vé tháng, giá thường15,00 US$140 US$−89%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,00 US$3,00 US$−33%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,00 US$2,18 US$−54%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường5,00 US$42,00 US$−88%
Xăng (1 l)1,27 US$1,10 US$+15%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)25.000 US$35.458 US$−29%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.500 US$25.309 US$−11%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)106 US$232 US$−54%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)5,88 US$73,50 US$−92%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)14,50 US$71,93 US$−80%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)35,00 US$126 US$−72%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)14,00 US$62,38 US$−78%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,00 US$23,00 US$−78%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)280 US$3.366 US$−92%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)4.423 US$60.589 US$−93%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)26,25 US$72,80 US$−64%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)13,33 US$53,22 US$−75%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung70,00 US$118 US$−40%
1 đôi giày da công sở nam44,67 US$125 US$−64%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm334 US$4.438 US$−92%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm235 US$3.033 US$−92%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm671 US$9.242 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm436 US$5.461 US$−92%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.486 US$18.759 US$−87%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.085 US$6.523 US$−83%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế236 US$5.163 US$−95%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)9,20%6,49%+2,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202629,2334 US$236 US$
thg 8 2026—322 US$236 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202626,2340 US$220 US$
thg 4 202626,7352 US$220 US$
thg 3 202624,6352 US$220 US$
thg 1 202624,6355 US$209 US$
thg 12 2025—349 US$209 US$
thg 11 2025—348 US$217 US$
thg 10 2025—338 US$217 US$
thg 9 2025—336 US$217 US$
thg 8 2025—336 US$217 US$
thg 5 2025—321 US$217 US$
thg 4 2025—330 US$193 US$
thg 3 2025—330 US$193 US$
thg 2 2025—333 US$193 US$
thg 1 2025—293 US$193 US$
thg 12 2024—260 US$193 US$
thg 11 2024—273 US$193 US$
thg 10 2024—276 US$165 US$
thg 9 2024—263 US$165 US$
thg 8 2024—263 US$165 US$
thg 7 2024—263 US$165 US$
thg 6 2024—263 US$165 US$
thg 5 2024—249 US$165 US$
thg 4 2024—228 US$165 US$
thg 3 2024—222 US$168 US$
thg 2 2024—206 US$170 US$
thg 1 2024—206 US$170 US$
thg 12 2023—209 US$175 US$
thg 11 2023—213 US$180 US$
thg 10 2023—213 US$180 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Campuchia

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Xiêm Riệp.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Xiêm Riệp. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
31,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
7,6
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
39,6
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
21,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 4
30,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 12
26,0 °C
Lượng mưa một năm
1.261 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
73%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
9
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
76

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
26
PM2.5
4,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Trung vị Campuchia; thành phố chưa có trong danh sách
55Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
54Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
112Mbps
Độ trễ di động
18ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.486 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.085 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
37,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
32,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
9,20%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
70,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Xiêm Riệp, và Campuchia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
147.866
Độ caoĐô thị, Wikidata
18 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
28,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
5,3%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,5%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Phật giáo97%
  • Hồi giáo2,0%
  • Tín ngưỡng dân gian0,6%
  • Kitô giáo0,4%
  • Không tôn giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,06, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng KhmerChính thức96%
  • Tiếng Trung0,6%
  • Tiếng Việt0,5%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 390).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2019

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Campuchia.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House22
  • Democracy Index EIU, trên 102,9
  • Tự do báo chí RSF28
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex48
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế14%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Xiêm Riệp

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
23Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.