Gruzia

Georgia

Thủ đô
Tbilisi
Khu vực
Tây Á
Dân số, 2025
3,9 triệu
Đơn vị tiền tệ
GEL
DT
69.700 km²

Trên khắp 16 thành phố có giá của Gruzia, một người cần khoảng 1.265 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 648 US$.

Độ tin cậy cao17 thành phố trong chỉ số
11 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

58trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%39
  • An toàn20%73
  • Y tế15%57
  • Khí hậu10%89
  • Chất lượng không khí10%80
  • Kết nối mạng10%25
  • Chi phí10%58
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#77

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
39,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
15,1
New York = 100
Sức mua
58,6
New York = 100
Một người
1.265 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
648 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
680 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
9.692 US$
2025
Tăng trưởng
+7,5%
2025
Thất nghiệp
12,1%
2025
Lạm phát
3,9%
2025
Tuổi thọ
74,7 năm
2024
Người dùng internet
84%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
20%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
20%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
15%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
18%
NguồnPwC
Thuế thừa kế
0%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
73,1
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
26,9
Án mạngTrên 100.000 dân, 2019
2,0

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #112 thế giới
52
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #20 thế giới
147
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+24%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Gruzia. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1521%
  • 15 đến 6463%
  • 65 tuổi trở lên17%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
38,6 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,80
Sống ở thành thịCIA World Factbook
61%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
2,1%
Di cư ròngCIA World Factbook
−3,3 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
65 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo89%
  • Hồi giáo11%
  • Không tôn giáo0,7%

Chỉ số đa dạng 0,21, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng GeorgiaChính thức88%
  • Tiếng Armenia3,9%
  • Tiếng Nga1,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 541).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2014

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa38Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống32Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House51
  • Democracy Index EIU, trên 104,7
  • Tự do báo chí RSF51
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex31
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế17%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

5,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Gruzia

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Gruzia
1Rustavi6129,2269 US$449 US$72,5128,2 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
2Adigeni6026,4192 US$768 US$149,3—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
3Kutaisi6030,8354 US$474 US$66,4135,2 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
4Batumi5834,9488 US$577 US$65,2186,9 NĐộ tin cậy cao, 108 người đóng góp
5Tbilisi5639,0680 US$648 US$58,61 TrĐộ tin cậy cao, 152 người đóng góp
6Gardabani5431,3———12,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
7Tamarisi5431,3————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
8Signagi5431,3————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
9Bakuriani5334,7————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
10Samtredia5337,2———20,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
11Oni5337,2————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
12Gurjaani5322,8307 US$403 US$71,07,2 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
13Gori5131,2365 US$461 US$63,241,9 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
14Borjomi5036,5308 US$462 US$61,611,2 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
15Kvareli50————10,2 NĐộ tin cậy thấp
16Abasha4637,2—350 US$39,2—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
17Zugdidi4533,3—269 US$32,040,1 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.