Kutaisi

Georgia

Dân số
135.000
Tọa độ
42,27° B, 42,69° Đ
Múi giờ
Asia/Tbilisi
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 814 US$ mỗi tháng ở Kutaisi, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 86% so với New York. Lương ròng trung bình là 472 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình14 người đóng góp
Kutaisi tại 42,27° B, 42,69° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%43
  • An toànquốc gia20%62
  • Y tếquốc gia15%53
  • Khí hậu10%90
  • Chất lượng không khí10%90
  • Kết nối mạngquốc gia10%31
  • Chi phí10%79
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Georgia
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#709

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
30,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−0,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
7,1
New York = 100
+15,7%trong 12 tháng
Sức mua
67,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
472 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
814 US$
462 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.131 US$
1.616 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
353 US$
75% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Kutaisi, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngKutaisiNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân9,94 US$25,00 US$−60%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)30,59 US$140 US$−78%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,52 US$14,00 US$−25%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,24 US$8,00 US$−85%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)1,91 US$10,00 US$−81%
Cappuccino (loại thường)2,02 US$6,38 US$−68%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,78 US$3,80 US$−79%
Nước suối (chai 0,33 l)0,53 US$2,90 US$−82%
Chợ
Sữa (1 l)1,77 US$1,36 US$+30%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,49 US$4,69 US$−90%
Gạo trắng (1 kg)1,22 US$6,97 US$−82%
Trứng (12 quả)2,31 US$5,73 US$−60%
Phô mai nội địa (1 kg)5,97 US$17,38 US$−66%
Ức gà phi lê (1 kg)4,81 US$15,11 US$−68%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,48 US$17,77 US$−41%
Táo (1 kg)1,22 US$6,11 US$−80%
Chuối (1 kg)1,55 US$2,20 US$−30%
Cam (1 kg)1,52 US$5,77 US$−74%
Cà chua (1 kg)1,75 US$6,25 US$−72%
Khoai tây (1 kg)0,73 US$3,47 US$−79%
Hành tây (1 kg)0,67 US$4,17 US$−84%
Xà lách (1 cây)1,24 US$2,72 US$−54%
Nước suối (chai 1,5 l)0,66 US$2,50 US$−74%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)3,82 US$20,00 US$−81%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,59 US$3,21 US$−50%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,55 US$3,96 US$−36%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,06 US$19,00 US$−84%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,34 US$3,00 US$−89%
Vé tháng, giá thường7,65 US$140 US$−95%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,76 US$3,00 US$−75%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,76 US$2,18 US$−65%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường5,74 US$42,00 US$−86%
Xăng (1 l)1,25 US$1,10 US$+14%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)22.945 US$35.458 US$−35%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.384 US$25.309 US$−12%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)76,90 US$232 US$−67%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)8,60 US$73,50 US$−88%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)14,91 US$71,93 US$−79%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)41,11 US$126 US$−67%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)8,29 US$62,38 US$−87%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,78 US$23,00 US$−79%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)129 US$3.366 US$−96%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)2.677 US$60.589 US$−96%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)56,09 US$72,80 US$−23%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)39,52 US$53,22 US$−26%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung95,60 US$118 US$−19%
1 đôi giày da công sở nam86,68 US$125 US$−31%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm353 US$4.438 US$−92%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm263 US$3.033 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm515 US$9.242 US$−94%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm335 US$5.461 US$−94%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.059 US$18.759 US$−94%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm682 US$6.523 US$−90%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế472 US$5.163 US$−91%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)15,67%6,49%+9,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202624,0353 US$472 US$
thg 6 2026———
thg 5 202623,4346 US$460 US$
thg 4 202623,5337 US$460 US$
thg 12 202523,3335 US$452 US$
thg 11 202523,9324 US$450 US$
thg 10 202523,8302 US$449 US$
thg 9 202524,0305 US$372 US$
thg 8 202524,0304 US$370 US$
thg 5 202523,2299 US$352 US$
thg 3 202522,9288 US$309 US$
thg 2 202522,6300 US$301 US$
thg 1 202522,5305 US$264 US$
thg 12 202423,8285 US$271 US$
thg 11 202424,8375 US$273 US$
thg 10 202424,9398 US$265 US$
thg 9 202425,3398 US$260 US$
thg 8 202424,6399 US$258 US$
thg 7 202423,7368 US$268 US$
thg 6 202423,4338 US$319 US$
thg 5 202424,8333 US$275 US$
thg 4 202424,5331 US$274 US$
thg 3 202424,2335 US$277 US$
thg 2 202425,1333 US$275 US$
thg 1 202426,0332 US$274 US$
thg 12 202326,0332 US$274 US$
thg 11 202326,0331 US$274 US$
thg 10 202325,3332 US$274 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Georgia

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Kutaisi.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Kutaisi. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Kutaisi về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
11,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
23,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
0,1 °C
Lượng mưa một năm
1.060 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
75%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
0
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
90

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
56
PM2.5
7,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
900-100

Internet

Trung vị Georgia; thành phố chưa có trong danh sách
52Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
51Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
147Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.059 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 682 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
15,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
15,67%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
15,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Kutaisi, và Gruzia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
160.971
Mật độĐô thị, Wikidata
2.378 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
120 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
38,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
17%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
2,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo89%
  • Hồi giáo11%
  • Không tôn giáo0,7%

Chỉ số đa dạng 0,21, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng GeorgiaChính thức88%
  • Tiếng Armenia3,9%
  • Tiếng Nga1,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 541).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2014

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa38Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống32Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House51
  • Democracy Index EIU, trên 104,7
  • Tự do báo chí RSF51
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex31
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế17%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Kutaisi

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
14Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.