Tbilisi

Georgia

Dân số
1 triệu
Tọa độ
41,69° B, 44,83° Đ
Múi giờ
Asia/Tbilisi
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.278 US$ mỗi tháng ở Tbilisi, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 79% so với New York. Lương ròng trung bình là 648 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao153 người đóng góp
Tbilisi tại 41,69° B, 44,83° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%39
  • An toàn20%74
  • Y tế15%55
  • Khí hậu10%84
  • Chất lượng không khí10%76
  • Kết nối mạng10%14
  • Chi phí10%60
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#817
Hạng mức độ đáng sống tại Georgia
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.310

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
39,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+5,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
15,2
New York = 100
−6,5%trong 12 tháng
Sức mua
58,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
648 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.278 US$
598 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.398 US$
2.094 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
680 US$
105% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
14,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Tbilisi, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngTbilisiNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,52 US$25,00 US$−54%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)38,39 US$140 US$−73%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,60 US$14,00 US$−31%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,69 US$8,00 US$−66%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,25 US$10,00 US$−68%
Cappuccino (loại thường)3,44 US$6,38 US$−46%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,06 US$3,80 US$−72%
Nước suối (chai 0,33 l)0,62 US$2,90 US$−79%
Chợ
Sữa (1 l)2,21 US$1,36 US$+62%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,77 US$4,69 US$−84%
Gạo trắng (1 kg)1,69 US$6,97 US$−76%
Trứng (12 quả)2,79 US$5,73 US$−51%
Phô mai nội địa (1 kg)9,18 US$17,38 US$−47%
Ức gà phi lê (1 kg)6,74 US$15,11 US$−55%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)12,84 US$17,77 US$−28%
Táo (1 kg)1,66 US$6,11 US$−73%
Chuối (1 kg)1,79 US$2,20 US$−19%
Cam (1 kg)1,91 US$5,77 US$−67%
Cà chua (1 kg)2,50 US$6,25 US$−60%
Khoai tây (1 kg)0,83 US$3,47 US$−76%
Hành tây (1 kg)0,67 US$4,17 US$−84%
Xà lách (1 cây)1,38 US$2,72 US$−49%
Nước suối (chai 1,5 l)0,76 US$2,50 US$−70%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,68 US$20,00 US$−62%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,65 US$3,21 US$−49%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,31 US$3,96 US$−42%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,45 US$19,00 US$−82%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,38 US$3,00 US$−87%
Vé tháng, giá thường15,36 US$140 US$−89%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,15 US$3,00 US$−62%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,77 US$2,18 US$−65%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường11,52 US$42,00 US$−73%
Xăng (1 l)1,36 US$1,10 US$+24%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)24.650 US$35.458 US$−30%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)21.954 US$25.309 US$−13%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)88,76 US$232 US$−62%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)13,14 US$73,50 US$−82%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)19,71 US$71,93 US$−73%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)67,54 US$126 US$−46%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)18,30 US$62,38 US$−71%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,54 US$23,00 US$−72%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)370 US$3.366 US$−89%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.780 US$60.589 US$−82%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)103 US$72,80 US$+41%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)38,60 US$53,22 US$−27%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung117 US$118 US$0%
1 đôi giày da công sở nam122 US$125 US$−3%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm680 US$4.438 US$−85%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm448 US$3.033 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.304 US$9.242 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm907 US$5.461 US$−83%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.410 US$18.759 US$−87%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.425 US$6.523 US$−78%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế648 US$5.163 US$−87%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)12,69%6,49%+6,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202630,2680 US$648 US$
thg 8 2026—702 US$658 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202629,5688 US$643 US$
thg 4 202629,0682 US$644 US$
thg 3 202629,0687 US$641 US$
thg 2 202629,3693 US$630 US$
thg 1 202629,1691 US$596 US$
thg 12 202528,0717 US$571 US$
thg 11 202527,5713 US$583 US$
thg 10 202527,6719 US$615 US$
thg 9 202527,8727 US$625 US$
thg 8 202526,8713 US$639 US$
thg 7 202526,5707 US$607 US$
thg 5 202525,6703 US$560 US$
thg 4 202525,6714 US$558 US$
thg 3 202525,2698 US$554 US$
thg 2 202525,1690 US$552 US$
thg 1 202524,9688 US$561 US$
thg 12 202425,3682 US$565 US$
thg 11 202426,5713 US$576 US$
thg 10 202426,6709 US$555 US$
thg 9 202427,1720 US$560 US$
thg 8 202426,4722 US$556 US$
thg 7 202426,1726 US$526 US$
thg 6 202424,8724 US$522 US$
thg 5 202426,3751 US$552 US$
thg 4 202426,2760 US$530 US$
thg 3 202426,0770 US$538 US$
thg 2 202425,9799 US$545 US$
thg 1 202425,6813 US$522 US$
thg 12 202325,6824 US$511 US$
thg 11 202325,7853 US$510 US$
thg 10 202326,3874 US$514 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn74,0Càng cao càng an toàn−0,6 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm26,0Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung74,0
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống74,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Tbilisi, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
119,0
Y tếCàng cao càng tốt
55,4
Sức muaCàng cao càng tốt
43,7
Khí hậuCàng cao càng tốt
84,2
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
71,9
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
38,0
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
38
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
14,9
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
38,6
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
15,5
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
39,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
39,3

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
13,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
26,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
1,0 °C
Lượng mưa một năm
377 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
61%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
1
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
97

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
59
PM2.5
9,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
760-100

Internet

Đo lường tại Tbilisi
55Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+25% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
54Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
213Mbps
Độ trễ di động
15ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.410 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.425 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
14,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
15,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
12,69%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
24,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Tbilisi, và Gruzia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.331.485
Mật độĐô thị, Wikidata
1.849 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
575 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
38,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
17%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
2,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo89%
  • Hồi giáo11%
  • Không tôn giáo0,7%

Chỉ số đa dạng 0,21, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng GeorgiaChính thức88%
  • Tiếng Armenia3,9%
  • Tiếng Nga1,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 541).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2014

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa38Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống32Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House51
  • Democracy Index EIU, trên 104,7
  • Tự do báo chí RSF51
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex31
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế17%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Tbilisi

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
153Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20265 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.