Managua

Nicaragua

Dân số
973.000
Tọa độ
12,13° B, 86,25° T
Múi giờ
America/Managua
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 865 US$ mỗi tháng ở Managua, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 86% so với New York. Lương ròng trung bình là 353 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình14 người đóng góp
Managua tại 12,13° B, 86,25° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Managua; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%33
  • An toàn20%63
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%78
  • Chất lượng không khí10%87
  • Kết nối mạng10%33
  • Chi phí10%77
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Nicaragua
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#775

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
39,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+9,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
5,9
New York = 100
+0,5%trong 12 tháng
Sức mua
47,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
353 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
865 US$
607 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.565 US$
2.124 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
258 US$
73% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
13,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Managua, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngManaguaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,00 US$25,00 US$−60%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)37,50 US$140 US$−73%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,61 US$14,00 US$−46%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,43 US$8,00 US$−82%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,00 US$10,00 US$−80%
Cappuccino (loại thường)2,53 US$6,38 US$−60%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,86 US$3,80 US$−77%
Nước suối (chai 0,33 l)0,70 US$2,90 US$−76%
Chợ
Sữa (1 l)1,26 US$1,36 US$−7%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,36 US$4,69 US$−50%
Gạo trắng (1 kg)1,75 US$6,97 US$−75%
Trứng (12 quả)2,35 US$5,73 US$−59%
Phô mai nội địa (1 kg)11,59 US$17,38 US$−33%
Ức gà phi lê (1 kg)6,61 US$15,11 US$−56%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)7,17 US$17,77 US$−60%
Táo (1 kg)3,71 US$6,11 US$−39%
Chuối (1 kg)0,60 US$2,20 US$−73%
Cam (1 kg)1,80 US$5,77 US$−69%
Cà chua (1 kg)2,23 US$6,25 US$−64%
Khoai tây (1 kg)3,92 US$3,47 US$+13%
Hành tây (1 kg)2,21 US$4,17 US$−47%
Xà lách (1 cây)1,02 US$2,72 US$−63%
Nước suối (chai 1,5 l)1,05 US$2,50 US$−58%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)14,67 US$20,00 US$−27%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,44 US$3,21 US$−55%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,28 US$3,96 US$−42%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,66 US$19,00 US$−86%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,14 US$3,00 US$−95%
Vé tháng, giá thường6,01 US$140 US$−96%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,63 US$3,00 US$−46%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,63 US$2,18 US$−25%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường6,80 US$42,00 US$−84%
Xăng (1 l)1,34 US$1,10 US$+22%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)22.974 US$35.458 US$−35%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)26.382 US$25.309 US$+4%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)119 US$232 US$−49%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)17,01 US$73,50 US$−77%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)36,87 US$71,93 US$−49%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)33,49 US$126 US$−73%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)15,00 US$62,38 US$−76%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,50 US$23,00 US$−63%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)236 US$3.366 US$−93%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)6.075 US$60.589 US$−90%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)71,13 US$72,80 US$−2%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)73,33 US$53,22 US$+38%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung133 US$118 US$+13%
1 đôi giày da công sở nam108 US$125 US$−13%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm258 US$4.438 US$−94%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm194 US$3.033 US$−94%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm441 US$9.242 US$−95%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm369 US$5.461 US$−93%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.193 US$18.759 US$−94%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm648 US$6.523 US$−90%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế353 US$5.163 US$−93%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)10,25%6,49%+3,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202637,2258 US$353 US$
thg 6 2026———
thg 5 202632,4331 US$353 US$
thg 12 202532,3403 US$353 US$
thg 11 202532,3450 US$353 US$
thg 10 202532,3257 US$353 US$
thg 9 202532,3257 US$353 US$
thg 5 202532,5257 US$353 US$
thg 4 202532,5257 US$353 US$
thg 3 202532,3257 US$353 US$
thg 2 202532,9325 US$429 US$
thg 1 2025—325 US$429 US$
thg 12 2024—250 US$429 US$
thg 9 2024—250 US$429 US$
thg 8 2024—250 US$429 US$
thg 7 2024—250 US$429 US$
thg 5 202434,6325 US$336 US$
thg 4 202439,2325 US$336 US$
thg 2 202434,3338 US$313 US$
thg 1 202428,7263 US$286 US$
thg 12 202329,9256 US$286 US$
thg 11 202331,3242 US$286 US$
thg 10 202331,1233 US$329 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn62,5Càng cao càng an toàn+2,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm37,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung62,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Managua. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Managua về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 4
30,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 11
26,0 °C
Lượng mưa một năm
1.453 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
73%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
25
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
78

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
58
PM2.5
8,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
870-100

Internet

Đo lường tại Managua
104Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+16% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
23Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
28Mbps
Độ trễ di động
21ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.193 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 648 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
13,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
21,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
10,25%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
22,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Managua, và Nicaragua chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
973.087
Mật độĐô thị, Wikidata
3.642 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
143 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
29,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
6,0%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,6%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo86%
  • Không tôn giáo13%
  • Tín ngưỡng dân gian1,4%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,25, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức100%
  • Tiếng Bồ Đào Nha0,1%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 512).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2020

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Nicaragua.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House14
  • Democracy Index EIU, trên 102,1
  • Tự do báo chí RSF23
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex44
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế55%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Managua

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
14Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.