Nicaragua

Republic of Nicaragua

Thủ đô
Managua
Khu vực
Trung Mỹ
Dân số, 2025
7 triệu
Đơn vị tiền tệ
NIO
DT
130.373 km²

Trên khắp 16 thành phố có giá của Nicaragua, một người cần khoảng 865 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 353 US$.

Độ tin cậy trung bình16 thành phố trong chỉ số
18 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

54trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%33
  • An toàn20%49
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%85
  • Kết nối mạng10%55
  • Chi phí10%82
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
38,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
5,9
New York = 100
Sức mua
47,2
New York = 100
Một người
865 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
353 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
258 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
3.173 US$
2025
Tăng trưởng
+4,9%
2025
Thất nghiệp
5,0%
2025
Lạm phát
2,1%
2025
Tuổi thọ
75,1 năm
2024
Người dùng internet
61%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
30%
NguồnTrading Economics
Thuế doanh nghiệp
30%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
15%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
15%
NguồnPwC

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
49,2
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
50,8
Án mạngTrên 100.000 dân, 2021
11,3

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #68 thế giới
103
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #97 thế giới
28
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+13%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Nicaragua. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1525%
  • 15 đến 6469%
  • 65 tuổi trở lên6,0%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
29,5 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,21
Sống ở thành thịCIA World Factbook
60%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
0,6%
Di cư ròngCIA World Factbook
−1,8 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
57 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo86%
  • Không tôn giáo13%
  • Tín ngưỡng dân gian1,4%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,25, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức100%
  • Tiếng Bồ Đào Nha0,1%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 512).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2020

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Nicaragua.

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House14
  • Democracy Index EIU, trên 102,1
  • Tự do báo chí RSF23
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex44
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế55%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Nicaragua

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Nicaragua
1Tỉnh Chinandega6437,4———126,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
2Khu vực hành chính Masaya6338,7———130,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
3León6138,7400 US$——144,5 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
4tỉnh Jinotega5921,2100 US$279 US$—55 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
5Rivas5734,1150 US$500 US$—30 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
6Managua5639,6258 US$353 US$47,2973,1 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
7Estelí5634,0———96,4 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
8Tỉnh Matagalpa5530,0200 US$200 US$35,1109,1 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
9El Viejo5538,7———53,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
10Diriamba5538,7———35 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
11Ocotal5538,7———33,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
12Jinotepe5538,7———29,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
13La Paz Centro5538,7———23,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
14Nandaime5538,7———20,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
15San Juan del Sur4630,1425 US$350 US$45,67,8 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
16Granada3929,8425 US$135 US$17,789,4 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
17Bluefields—————44,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
18San Rafael del Sur—————29,8 NĐộ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.