Ai Cập

Arab Republic of Egypt

Thủ đô
Cairo
Khu vực
Bắc Phi
Dân số, 2025
118 triệu
Đơn vị tiền tệ
EGP
DT
1.002.450 km²

Trên khắp 37 thành phố có giá của Ai Cập, một người cần khoảng 391 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 138 US$.

Độ tin cậy cao83 thành phố trong chỉ số
80 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

55trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%32
  • An toàn20%54
  • Y tế15%48
  • Khí hậu10%87
  • Chất lượng không khí10%52
  • Kết nối mạng10%53
  • Chi phí10%100
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#88

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
16,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
3,4
New York = 100
Sức mua
45,5
New York = 100
Một người
391 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
138 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
141 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
3.086 US$
2025
Tăng trưởng
+4,4%
2025
Thất nghiệp
6,8%
2025
Lạm phát
14,1%
2025
Tuổi thọ
71,8 năm
2024
Người dùng internet
75%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
27,5%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
22,5%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
14%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
0%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
11%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
18,8%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
54,0
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
46,0
Án mạngTrên 100.000 dân, 2017
1,3

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #71 thế giới
99
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #78 thế giới
52
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+10%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Ai Cập. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1534%
  • 15 đến 6461%
  • 65 tuổi trở lên5,6%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
24,6 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,74
Sống ở thành thịCIA World Factbook
43%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
1,0%
Di cư ròngCIA World Factbook
−0,3 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
115 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Hồi giáo89%
  • Kitô giáo11%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,20, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Ả RậpChính thức

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Ai Cập; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa7Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống4Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House18
  • Democracy Index EIU, trên 102,8
  • Tự do báo chí RSF25
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex10
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế27%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

3,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Ai Cập

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Ai Cập
1Al `arish6616,5———199,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
2Kafr el-Sheikh6614,847,81 US$——194,6 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
3El Mahalla El Kubra6515,1———592,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
4Talkha6515,1———112,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
5Qalyub6515,447,81 US$——156,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
6Shibin Al Kawm6516,2———267,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
7Al-hawamidiyah6516,8———155,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
8Shubra El-Kheima6416,4———1,2 TrĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
9Thành phố 10th of Ramadan6215,357,38 US$220 US$87,5246,1 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
10Rosetta62————301,8 NĐộ tin cậy thấp
11Bilqās62————137,1 NĐộ tin cậy thấp
12Idkū61————177,2 NĐộ tin cậy thấp
13Desouk61————149,3 NĐộ tin cậy thấp
14Aḍ-Ḍawāḥy61————148,6 NĐộ tin cậy thấp
15Az-Zuhūr61————266,4 NĐộ tin cậy thấp
16Al Maţarīyah61————162 NĐộ tin cậy thấp
17Kafr ad Dawwār61————128,5 NĐộ tin cậy thấp
18Al Manzalah61————127,4 NĐộ tin cậy thấp
19Dikirnis61————101,1 NĐộ tin cậy thấp
20Al Qāhirah al Jadīdah60————313,1 NĐộ tin cậy thấp
21Munūf60————125,7 NĐộ tin cậy thấp
22As Sinbillāwayn60————124 NĐộ tin cậy thấp
23Abu Kabir60————154,5 NĐộ tin cậy thấp
24Al-'Ubūr60————139 NĐộ tin cậy thấp
25Fāqūs60————116,9 NĐộ tin cậy thấp
26Ashmūn60————124,5 NĐộ tin cậy thấp
27Mīt Ghamr60————153,8 NĐộ tin cậy thấp
28Zefta60————111,7 NĐộ tin cậy thấp
29Thành phố Ngày Sáu Tháng Mười60————368,7 NĐộ tin cậy thấp
30Ḩalwān60————230 NĐộ tin cậy thấp
31Madīnat an Naşr60————668,4 NĐộ tin cậy thấp
32Bilbeis60————185,2 NĐộ tin cậy thấp
33Al Khuşūş60————488,9 NĐộ tin cậy thấp
34Damiat6014,333,47 US$124 US$57,4305,9 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
35Kirdāsah59————137,6 NĐộ tin cậy thấp
36Sinnūris59————133,5 NĐộ tin cậy thấp
37Port Said5914,5—191 US$61,0780,5 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
38Ḩadā’iq al Qubbah59————339,6 NĐộ tin cậy thấp
39Damanhur5812,247,81 US$108 US$53,7318,2 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
40Suez5813,981,28 US$124 US$49,1699,5 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
41Tanta5713,963,75 US$112 US$47,2576,6 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
42Banha5714,1115 US$147 US$51,3182,3 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
43Zagazig5714,6—156 US$49,6430,4 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
44Ismailia5713,679,69 US$105 US$42,4429,5 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
45Qena5618,9———252,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
46Mersa Matruh5616,4—97,36 US$28,7176,5 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
47Alexandria5516,6137 US$138 US$40,95,3 TrĐộ tin cậy cao, 72 người đóng góp
48El Mansoura5514,4120 US$95,24 US$32,4622 NĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
49Hurghada5419,3219 US$153 US$34,3207,1 NĐộ tin cậy cao, 23 người đóng góp
50Giza5416,7141 US$127 US$37,04,4 TrĐộ tin cậy cao, 25 người đóng góp
51New Cairo5421,4310 US$190 US$34,5313,1 NĐộ tin cậy cao, 45 người đóng góp
52Esna5418,9———462,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
53El Alamein5315,9———7,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
54Sixth of October City (6th of October)5316,1124 US$268 US$83,6—Độ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
55Cairo5219,9216 US$205 US$45,59,6 TrĐộ tin cậy cao, 257 người đóng góp
56Aja5123,6113 US$285 US$69,547 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
57Beni Suef5014,571,72 US$118 US$46,5273,2 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
58Al Fashn49————113 NĐộ tin cậy thấp
59Samālūţ49————142 NĐộ tin cậy thấp
60Būsh49————136,4 NĐộ tin cậy thấp
61Maghāghah49————118,2 NĐộ tin cậy thấp
62Banī Mazār49————115,8 NĐộ tin cậy thấp
63Mallawī49————212,6 NĐộ tin cậy thấp
64Dayrūţ49————102,6 NĐộ tin cậy thấp
65Asyut4814,295,63 US$115 US$42,4528,7 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
66Manfalut48————117,9 NĐộ tin cậy thấp
67Abnub48————111,8 NĐộ tin cậy thấp
68Ţahţā48————134,3 NĐộ tin cậy thấp
69Abū Tīj48————105,4 NĐộ tin cậy thấp
70Ţimā48————101,1 NĐộ tin cậy thấp
71Sohag48—95,63 US$134 US$—266,9 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
72Akhmim48————151,4 NĐộ tin cậy thấp
73Girga48————151,3 NĐộ tin cậy thấp
74Faiyum4715,2179 US$70,13 US$19,7519 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
75Minya, Ai Cập4713,796,49 US$77,19 US$29,2283,6 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
76Aswan46————379,8 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
77Kom Ombo46————409,3 NĐộ tin cậy thấp
78Al Kharijah46————83,1 NĐộ tin cậy thấp
79Sharm el-Sheikh46—363 US$153 US$—38,5 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
80Dahab4516,9191 US$134 US$34,48 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
81Sheikh Zayed4517,7191 US$134 US$33,4—Độ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
82Luxor4417,1125 US$66,94 US$20,1422,4 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
83Al Rehab4416,9242 US$115 US$26,5—Độ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.