Cairo

Ai Cập

Dân số
9,6 triệu
Tọa độ
30,06° B, 31,25° Đ
Múi giờ
Africa/Cairo
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 525 US$ mỗi tháng ở Cairo, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 91% so với New York. Lương ròng trung bình là 205 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao258 người đóng góp
Cairo tại 30,06° B, 31,25° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

52trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%31
  • An toàn20%50
  • Y tế15%46
  • Khí hậu10%89
  • Chất lượng không khí10%66
  • Kết nối mạng10%30
  • Chi phí10%91
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#930
Hạng mức độ đáng sống tại Ai Cập
#15
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#313

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
20,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+8,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
5,9
New York = 100
−1,8%trong 12 tháng
Sức mua
45,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
205 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
525 US$
307 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.604 US$
1.075 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
218 US$
106% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
16,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Cairo, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngCairoNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân4,87 US$25,00 US$−81%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)29,41 US$140 US$−79%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,84 US$14,00 US$−58%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,48 US$8,00 US$−82%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,34 US$10,00 US$−77%
Cappuccino (loại thường)1,74 US$6,38 US$−73%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,37 US$3,80 US$−90%
Nước suối (chai 0,33 l)0,15 US$2,90 US$−95%
Chợ
Sữa (1 l)0,95 US$1,36 US$−30%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,78 US$4,69 US$−83%
Gạo trắng (1 kg)0,75 US$6,97 US$−89%
Trứng (12 quả)1,23 US$5,73 US$−79%
Phô mai nội địa (1 kg)4,22 US$17,38 US$−76%
Ức gà phi lê (1 kg)5,04 US$15,11 US$−67%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,30 US$17,77 US$−48%
Táo (1 kg)1,84 US$6,11 US$−70%
Chuối (1 kg)0,76 US$2,20 US$−65%
Cam (1 kg)0,59 US$5,77 US$−90%
Cà chua (1 kg)0,55 US$6,25 US$−91%
Khoai tây (1 kg)0,40 US$3,47 US$−88%
Hành tây (1 kg)0,43 US$4,17 US$−90%
Xà lách (1 cây)0,35 US$2,72 US$−87%
Nước suối (chai 1,5 l)0,23 US$2,50 US$−91%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,79 US$20,00 US$−61%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,55 US$3,21 US$−52%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,16 US$3,96 US$−45%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,04 US$19,00 US$−89%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,35 US$3,00 US$−88%
Vé tháng, giá thường7,79 US$140 US$−94%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,39 US$3,00 US$−87%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,19 US$2,18 US$−91%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường1,56 US$42,00 US$−96%
Xăng (1 l)0,45 US$1,10 US$−59%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)33.976 US$35.458 US$−4%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)29.079 US$25.309 US$+15%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)25,90 US$232 US$−89%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)8,44 US$73,50 US$−89%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)13,54 US$71,93 US$−81%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)26,03 US$126 US$−79%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)6,87 US$62,38 US$−89%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,12 US$23,00 US$−82%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)112 US$3.366 US$−97%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)3.228 US$60.589 US$−95%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)43,64 US$72,80 US$−40%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,18 US$53,22 US$−11%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung116 US$118 US$−1%
1 đôi giày da công sở nam61,85 US$125 US$−50%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm218 US$4.438 US$−95%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm199 US$3.033 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm529 US$9.242 US$−94%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm342 US$5.461 US$−94%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm807 US$18.759 US$−96%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm517 US$6.523 US$−92%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế205 US$5.163 US$−96%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)16,21%6,49%+9,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202612,6218 US$205 US$
thg 8 2026—229 US$211 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202611,5218 US$174 US$
thg 4 202611,3213 US$170 US$
thg 3 202611,4214 US$171 US$
thg 2 202612,7234 US$190 US$
thg 1 202612,9226 US$197 US$
thg 12 202512,6224 US$179 US$
thg 11 202512,4226 US$187 US$
thg 10 202512,0228 US$187 US$
thg 9 202511,8222 US$180 US$
thg 8 202512,1221 US$180 US$
thg 7 202511,8223 US$179 US$
thg 5 202511,2210 US$166 US$
thg 4 202510,8205 US$167 US$
thg 3 202510,7197 US$165 US$
thg 2 202510,6203 US$162 US$
thg 1 202510,2203 US$160 US$
thg 12 20249,8202 US$151 US$
thg 11 20249,6212 US$153 US$
thg 10 20249,7214 US$152 US$
thg 9 20249,6211 US$153 US$
thg 8 202410,1212 US$149 US$
thg 7 202410,7218 US$149 US$
thg 6 20249,5186 US$134 US$
thg 5 20249,4194 US$135 US$
thg 4 20249,4191 US$128 US$
thg 3 20249,2166 US$126 US$
thg 2 202414,0237 US$190 US$
thg 1 202413,9216 US$189 US$
thg 12 202313,6214 US$181 US$
thg 11 202313,1195 US$181 US$
thg 10 202313,1194 US$173 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn50,2Càng cao càng an toàn+0,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm49,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung50,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống50,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Cairo, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
86,1
Y tếCàng cao càng tốt
46,4
Sức muaCàng cao càng tốt
33,2
Khí hậuCàng cao càng tốt
88,5
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
90,6
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
49,6
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
50
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
12,7
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
24,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
5,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
25,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
24,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
21,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
30,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
12,1 °C
Lượng mưa một năm
60 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
51%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
69
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100
Nắng, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
11,1 giờ mỗi ngày
Ngày mưa, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
10

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 4 ngày gần nhất
23 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
78
PM2.5
19,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
660-100

Internet

Đo lường tại Cairo
97Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+8% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
24Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
51Mbps
Độ trễ di động
26ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

807 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 517 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
16,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
14,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
16,21%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
26,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Cairo, và Ai Cập chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
10.248.385
Mật độĐô thị, Wikidata
19.410 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
23 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
24,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
5,6%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,0%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo89%
  • Kitô giáo11%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,20, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ả RậpChính thức

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Ai Cập; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa7Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống4Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House18
  • Democracy Index EIU, trên 102,8
  • Tự do báo chí RSF25
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex10
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế27%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
3,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Cairo

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
258Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20267 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.