Alexandria

Ai Cập

Dân số
5,3 triệu
Tọa độ
31,20° B, 29,92° Đ
Múi giờ
Africa/Cairo
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 387 US$ mỗi tháng ở Alexandria, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 93% so với New York. Lương ròng trung bình là 138 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao72 người đóng góp
Alexandria tại 31,20° B, 29,92° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

55trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%29
  • An toàn20%55
  • Y tế15%45
  • Khí hậu10%96
  • Chất lượng không khí10%77
  • Kết nối mạng10%31
  • Chi phí10%95
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#856
Hạng mức độ đáng sống tại Ai Cập
#9
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#192

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
16,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−1,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
2,8
New York = 100
+8,6%trong 12 tháng
Sức mua
40,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
138 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
387 US$
249 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.001 US$
731 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
137 US$
99% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
20,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Alexandria, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAlexandriaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân4,27 US$25,00 US$−83%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)16,29 US$140 US$−88%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)4,70 US$14,00 US$−66%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,34 US$8,00 US$−83%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,88 US$10,00 US$−71%
Cappuccino (loại thường)1,30 US$6,37 US$−80%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,32 US$3,80 US$−92%
Nước suối (chai 0,33 l)0,12 US$2,89 US$−96%
Chợ
Sữa (1 l)0,85 US$1,36 US$−38%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,72 US$4,68 US$−85%
Gạo trắng (1 kg)0,63 US$6,97 US$−91%
Trứng (12 quả)1,17 US$5,73 US$−80%
Phô mai nội địa (1 kg)3,75 US$17,38 US$−78%
Ức gà phi lê (1 kg)4,41 US$15,11 US$−71%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,26 US$17,77 US$−48%
Táo (1 kg)1,55 US$6,11 US$−75%
Chuối (1 kg)0,75 US$2,20 US$−66%
Cam (1 kg)0,54 US$5,77 US$−91%
Cà chua (1 kg)0,36 US$6,25 US$−94%
Khoai tây (1 kg)0,26 US$3,47 US$−93%
Hành tây (1 kg)0,32 US$4,17 US$−92%
Xà lách (1 cây)0,28 US$2,72 US$−90%
Nước suối (chai 1,5 l)0,20 US$2,50 US$−92%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,75 US$20,00 US$−71%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,25 US$3,21 US$−61%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,69 US$3,96 US$−32%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)1,92 US$19,00 US$−90%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,19 US$3,00 US$−94%
Vé tháng, giá thường12,45 US$140 US$−91%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,58 US$3,00 US$−81%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,43 US$2,18 US$−80%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường1,92 US$42,00 US$−95%
Xăng (1 l)0,44 US$1,10 US$−60%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)32.370 US$35.458 US$−9%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)27.837 US$25.309 US$+10%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)7,10 US$73,50 US$−90%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)13,41 US$71,93 US$−81%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)11,89 US$126 US$−91%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)7,39 US$62,38 US$−88%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế2,88 US$23,00 US$−88%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)82,79 US$3.366 US$−98%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)2.098 US$60.589 US$−97%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)33,03 US$72,80 US$−55%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)43,86 US$53,22 US$−18%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung123 US$118 US$+4%
1 đôi giày da công sở nam53,44 US$125 US$−57%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm137 US$4.417 US$−97%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm71,03 US$3.033 US$−98%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm270 US$9.242 US$−97%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm146 US$5.461 US$−97%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm698 US$18.759 US$−96%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm444 US$6.523 US$−93%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế138 US$5.178 US$−97%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)21,33%6,49%+14,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202610,7138 US$139 US$
thg 8 2026—137 US$145 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 20269,7130 US$124 US$
thg 4 20269,9130 US$125 US$
thg 3 202610,0132 US$127 US$
thg 2 202611,0144 US$138 US$
thg 1 202611,0129 US$132 US$
thg 12 202511,0128 US$129 US$
thg 11 202511,0128 US$130 US$
thg 10 202510,8127 US$124 US$
thg 9 202510,6126 US$121 US$
thg 8 202510,4120 US$119 US$
thg 7 202510,1115 US$117 US$
thg 5 20259,8108 US$107 US$
thg 4 20259,5107 US$112 US$
thg 3 20257,2106 US$117 US$
thg 2 20257,2110 US$112 US$
thg 1 20257,3110 US$112 US$
thg 12 20247,3110 US$112 US$
thg 11 20247,5114 US$123 US$
thg 10 20247,7115 US$118 US$
thg 9 20247,6117 US$120 US$
thg 8 20247,6107 US$125 US$
thg 7 20247,6109 US$134 US$
thg 6 20248,2108 US$114 US$
thg 5 20248,5110 US$105 US$
thg 4 20248,4137 US$106 US$
thg 3 20248,5156 US$98,07 US$
thg 2 202413,1252 US$149 US$
thg 1 202411,5145 US$136 US$
thg 12 202311,3143 US$135 US$
thg 11 202310,8138 US$140 US$
thg 10 202310,2138 US$136 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn55,3Càng cao càng an toàn+0,7 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm44,7Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung55,3
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống55,3

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Alexandria, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
89,8
Y tếCàng cao càng tốt
45,4
Sức muaCàng cao càng tốt
20,7
Khí hậuCàng cao càng tốt
95,5
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
74,2
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
46,3
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
46
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
21,4
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
21,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
3,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
22,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
17,9

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
21,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
28,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
13,9 °C
Lượng mưa một năm
105 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
63%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
98
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
56
PM2.5
11,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
770-100

Internet

Đo lường tại Alexandria
101Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+9% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
18Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
51Mbps
Độ trễ di động
23ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

698 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 444 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
20,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
22,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
21,33%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
33,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Alexandria, và Ai Cập chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
5.362.517
Mật độĐô thị, Wikidata
2.125 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
−1 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
24,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
5,6%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,0%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo89%
  • Kitô giáo11%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,20, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ả RậpChính thức

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Ai Cập; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa7Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống4Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House18
  • Democracy Index EIU, trên 102,8
  • Tự do báo chí RSF25
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex10
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế27%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
3,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Alexandria

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
72Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.