Estonia

Republic of Estonia

Thủ đô
Tallinn
Khu vực
Bắc Âu
Dân số, 2025
1,4 triệu
Đơn vị tiền tệ
EUR
DT
45.227 km²

Trên khắp 21 thành phố có giá của Estonia, một người cần khoảng 1.900 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 2.282 US$.

Độ tin cậy cao23 thành phố trong chỉ số
20 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

69trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%68
  • An toàn20%77
  • Y tế15%75
  • Khí hậu10%71
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạng10%51
  • Chi phí10%29
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#15

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
70,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
18,0
New York = 100
Sức mua
137,3
New York = 100
Một người
1.900 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
2.282 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
841 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
34.418 US$
2025
Tăng trưởng
+0,6%
2025
Thất nghiệp
8,3%
2025
Lạm phát
4,8%
2025
Tuổi thọ
79,3 năm
2024
Người dùng internet
92%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
22%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
6,9%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
22%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
24%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
20%
NguồnWikipedia
Bảo hiểm xã hội, người lao động
3,6%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
33,8%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
0%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
76,5
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
23,5
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
1,5

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #74 thế giới
94
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #24 thế giới
140
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+2%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Estonia. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1515%
  • 15 đến 6462%
  • 65 tuổi trở lên23%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
42,9 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,18
Sống ở thành thịCIA World Factbook
70%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
15%
Di cư ròngCIA World Factbook
0 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
32 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Không tôn giáo58%
  • Kitô giáo27%
  • Tôn giáo khác0,9%
  • Hồi giáo0,5%
  • Phật giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,59, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng EstoniaChính thức67%
  • Tiếng Nga29%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 561).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn60Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng60Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn60Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm30Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa82Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống16Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House96
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF89
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex58
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế29%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,4/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Estonia

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Estonia
1Tallinn6870,5841 US$2.282 US$137,3394 NĐộ tin cậy cao, 174 người đóng góp
2Lasnamäe64————115 NĐộ tin cậy thấp
3Tartu6467,3639 US$1.975 US$136,891,4 NĐộ tin cậy cao, 27 người đóng góp
4Paide6460,2337 US$1.693 US$155,97,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
5Saku6365,8—1.837 US$149,8—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
6Narva6264,2289 US$1.456 US$132,954,4 NĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
7Pärnu6258,4536 US$1.684 US$136,240,2 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
8Haapsalu6066,0402 US$1.435 US$117,79,6 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
9Valga6068,7290 US$1.276 US$110,311,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
10Mustvee60—————Độ tin cậy thấp
11Rakvere5961,7—1.276 US$108,915 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
12Jõhvi5968,5406 US$1.392 US$110,910,1 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
13Maardu5966,3———16,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
14Saue5966,3———5,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
15Elva5966,3———5,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
16Keila5966,8———10,1 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
17Viljandi5969,3———17,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
18Tapa5967,9———5,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
19Kivioli5967,9————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
20Põlva5969,9———5,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
21Kuressaare5963,5522 US$1.338 US$103,612,7 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
22Kohtla-Järve5669,4—964 US$75,835,4 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
23Voru4969,6723 US$566 US$36,612,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.