Tallinn

Estonia

Dân số
394.000
Tọa độ
59,44° B, 24,75° Đ
Múi giờ
Europe/Tallinn
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.923 US$ mỗi tháng ở Tallinn, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 68% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.282 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao174 người đóng góp
Tallinn tại 59,44° B, 24,75° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

68trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%68
  • An toàn20%78
  • Y tế15%74
  • Khí hậu10%64
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạngquốc gia10%40
  • Chi phí10%37
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#89
Hạng mức độ đáng sống tại Estonia
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.165

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
70,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−0,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
18,4
New York = 100
+2,7%trong 12 tháng
Sức mua
137,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.282 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.923 US$
1.082 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.335 US$
3.787 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
841 US$
37% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Tallinn, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngTallinnNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,40 US$25,00 US$−30%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)92,82 US$140 US$−34%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,61 US$14,00 US$−17%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,96 US$8,00 US$−13%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,56 US$10,00 US$−34%
Cappuccino (loại thường)4,51 US$6,38 US$−29%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,21 US$3,80 US$−42%
Nước suối (chai 0,33 l)2,25 US$2,90 US$−22%
Chợ
Sữa (1 l)1,15 US$1,36 US$−15%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,44 US$4,69 US$−69%
Gạo trắng (1 kg)3,05 US$6,97 US$−56%
Trứng (12 quả)3,18 US$5,73 US$−45%
Phô mai nội địa (1 kg)11,35 US$17,38 US$−35%
Ức gà phi lê (1 kg)9,52 US$15,11 US$−37%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)26,42 US$17,77 US$+49%
Táo (1 kg)2,28 US$6,11 US$−63%
Chuối (1 kg)1,49 US$2,20 US$−32%
Cam (1 kg)2,76 US$5,77 US$−52%
Cà chua (1 kg)3,05 US$6,25 US$−51%
Khoai tây (1 kg)0,80 US$3,47 US$−77%
Hành tây (1 kg)0,82 US$4,17 US$−80%
Xà lách (1 cây)2,08 US$2,72 US$−24%
Nước suối (chai 1,5 l)0,96 US$2,50 US$−62%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,45 US$20,00 US$−48%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,99 US$3,21 US$−38%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,18 US$3,96 US$−45%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)7,14 US$19,00 US$−62%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,32 US$3,00 US$−23%
Vé tháng, giá thường34,81 US$140 US$−75%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường6,38 US$3,00 US$+113%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,22 US$2,18 US$−44%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường27,38 US$42,00 US$−35%
Xăng (1 l)1,94 US$1,10 US$+76%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)29.004 US$35.458 US$−18%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)33.782 US$25.309 US$+33%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)328 US$232 US$+41%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)18,03 US$73,50 US$−75%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)32,95 US$71,93 US$−54%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)47,23 US$126 US$−62%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)47,57 US$62,38 US$−24%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế13,92 US$23,00 US$−39%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)686 US$3.366 US$−80%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.656 US$60.589 US$−82%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)106 US$72,80 US$+46%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)53,03 US$53,22 US$0%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung123 US$118 US$+5%
1 đôi giày da công sở nam140 US$125 US$+12%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm841 US$4.438 US$−81%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm595 US$3.033 US$−80%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.549 US$9.242 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.003 US$5.461 US$−82%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.982 US$18.759 US$−73%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.320 US$6.523 US$−49%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.282 US$5.163 US$−56%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,53%6,49%−3,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202684,7841 US$2.282 US$
thg 8 2026—834 US$2.278 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202686,6822 US$2.209 US$
thg 4 202687,9810 US$2.181 US$
thg 3 202684,6806 US$2.145 US$
thg 2 202688,7843 US$2.175 US$
thg 1 202687,6838 US$2.103 US$
thg 12 202587,9834 US$2.017 US$
thg 11 202585,7823 US$1.952 US$
thg 10 202585,8824 US$1.962 US$
thg 9 202585,8820 US$1.983 US$
thg 8 202585,9807 US$1.921 US$
thg 7 202586,8801 US$1.904 US$
thg 5 202583,0793 US$1.808 US$
thg 4 202581,6785 US$1.791 US$
thg 3 202579,5764 US$1.734 US$
thg 2 202578,0726 US$1.693 US$
thg 1 202578,2724 US$1.655 US$
thg 12 202478,4730 US$1.667 US$
thg 11 202478,4737 US$1.660 US$
thg 10 202479,4741 US$1.695 US$
thg 9 202481,6767 US$1.735 US$
thg 8 202479,8759 US$1.734 US$
thg 7 202479,1756 US$1.704 US$
thg 6 202478,4748 US$1.696 US$
thg 5 202475,7725 US$1.747 US$
thg 4 202476,3710 US$1.778 US$
thg 3 202476,4720 US$1.794 US$
thg 2 202474,7717 US$1.805 US$
thg 1 202472,4723 US$1.855 US$
thg 12 202371,4701 US$1.854 US$
thg 11 202369,7680 US$1.778 US$
thg 10 202368,3682 US$1.728 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn78,3Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm21,7Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung78,3
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống78,3

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Tallinn, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
185,9
Y tếCàng cao càng tốt
73,9
Sức muaCàng cao càng tốt
91,4
Khí hậuCàng cao càng tốt
64,3
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
18,2
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
24,4
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
24
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
10,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
63,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
19,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
58,6
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
69,6

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
6,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
18,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
−4,7 °C
Lượng mưa một năm
685 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
85%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
7
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
59

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
24
PM2.5
3,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Trung vị Estonia; thành phố chưa có trong danh sách
94Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
54Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
140Mbps
Độ trễ di động
18ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.982 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.320 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
26,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,53%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
14,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Tallinn, và Estonia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
457.572
Mật độĐô thị, Wikidata
2.871 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
28 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
17%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
26%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Không tôn giáo58%
  • Kitô giáo27%
  • Tôn giáo khác0,9%
  • Hồi giáo0,5%
  • Phật giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,59, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng EstoniaChính thức67%
  • Tiếng Nga29%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 561).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn60Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng60Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn60Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm30Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa82Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống16Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House96
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF89
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex58
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế29%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,4/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Tallinn

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
174Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.