Newcastle trên sông Tyne

Vương quốc Anh

Dân số
300.000
Tọa độ
54,97° B, 1,61° T
Múi giờ
Europe/London
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.444 US$ mỗi tháng ở Newcastle trên sông Tyne, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 59% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.503 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao50 người đóng góp
Newcastle trên sông Tyne tại 54,97° B, 1,61° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

68trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%75
  • An toàn20%61
  • Y tế15%77
  • Khí hậu10%86
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạngquốc gia10%49
  • Chi phí10%21
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#82
Hạng mức độ đáng sống tại Vương quốc Anh
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.869

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
76,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+0,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
26,6
New York = 100
+7,4%trong 12 tháng
Sức mua
163,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.503 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.444 US$
1.151 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.309 US$
4.236 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.293 US$
37% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Newcastle trên sông Tyne, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngNewcastle trên sông TyneNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân20,18 US$25,00 US$−19%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)101 US$140 US$−28%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,14 US$14,00 US$−28%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,73 US$8,00 US$−16%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,73 US$10,00 US$−33%
Cappuccino (loại thường)4,98 US$6,37 US$−22%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,28 US$3,80 US$−14%
Nước suối (chai 0,33 l)2,36 US$2,89 US$−18%
Chợ
Sữa (1 l)1,44 US$1,36 US$+6%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,90 US$4,68 US$−59%
Gạo trắng (1 kg)2,25 US$6,97 US$−68%
Trứng (12 quả)3,67 US$5,73 US$−36%
Phô mai nội địa (1 kg)9,97 US$17,38 US$−43%
Ức gà phi lê (1 kg)9,24 US$15,11 US$−39%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,58 US$17,77 US$−18%
Táo (1 kg)3,00 US$6,11 US$−51%
Chuối (1 kg)1,79 US$2,20 US$−19%
Cam (1 kg)2,87 US$5,77 US$−50%
Cà chua (1 kg)3,56 US$6,25 US$−43%
Khoai tây (1 kg)1,69 US$3,47 US$−51%
Hành tây (1 kg)1,42 US$4,17 US$−66%
Xà lách (1 cây)1,19 US$2,72 US$−56%
Nước suối (chai 1,5 l)1,68 US$2,50 US$−33%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,77 US$20,00 US$−46%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,09 US$3,21 US$−4%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,49 US$3,96 US$−12%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)22,43 US$19,00 US$+18%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,37 US$3,00 US$+12%
Vé tháng, giá thường87,45 US$140 US$−38%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường6,73 US$3,00 US$+124%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,60 US$2,18 US$−27%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường28,25 US$42,00 US$−33%
Xăng (1 l)2,10 US$1,10 US$+91%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)38.873 US$35.458 US$+10%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)41.201 US$25.309 US$+63%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)17,91 US$73,50 US$−76%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)41,91 US$71,93 US$−42%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)38,00 US$126 US$−70%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)20,28 US$62,38 US$−67%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế10,77 US$23,00 US$−53%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.244 US$3.366 US$−63%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)17.938 US$60.589 US$−70%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)92,44 US$72,80 US$+27%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)48,57 US$53,22 US$−9%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung109 US$118 US$−7%
1 đôi giày da công sở nam97,24 US$125 US$−22%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.293 US$4.417 US$−71%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm994 US$3.033 US$−67%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.073 US$9.242 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.532 US$5.461 US$−72%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.213 US$18.759 US$−72%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.668 US$6.523 US$−44%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.503 US$5.178 US$−32%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,15%6,49%−1,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202680,81.286 US$3.499 US$
thg 8 2026—1.279 US$3.635 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202684,61.280 US$3.796 US$
thg 4 202680,51.271 US$3.797 US$
thg 3 202679,71.257 US$3.700 US$
thg 2 202681,41.284 US$3.922 US$
thg 1 202681,61.324 US$3.850 US$
thg 12 202580,41.303 US$3.775 US$
thg 11 202578,81.146 US$3.713 US$
thg 10 202581,91.207 US$3.847 US$
thg 9 202581,01.204 US$3.835 US$
thg 8 202582,21.174 US$3.879 US$
thg 5 202589,01.031 US$3.756 US$
thg 4 202585,51.005 US$3.529 US$
thg 3 202583,9985 US$3.507 US$
thg 2 202579,6942 US$3.446 US$
thg 1 202590,6951 US$3.259 US$
thg 12 202492,8974 US$3.735 US$
thg 11 202493,2978 US$3.698 US$
thg 10 202496,31.049 US$3.606 US$
thg 9 202497,21.097 US$3.585 US$
thg 8 202492,01.071 US$3.335 US$
thg 7 202491,11.072 US$3.066 US$
thg 6 202490,71.057 US$3.072 US$
thg 5 202495,11.057 US$2.944 US$
thg 4 202494,11.714 US$2.560 US$
thg 3 202493,81.742 US$2.642 US$
thg 2 202493,7872 US$1.328 US$
thg 1 202497,21.750 US$2.582 US$
thg 12 202396,9939 US$2.568 US$
thg 11 202381,9975 US$2.570 US$
thg 10 202380,2975 US$2.470 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn60,7Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm39,3Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung60,7
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống60,7

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Newcastle trên sông Tyne, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
189,5
Y tếCàng cao càng tốt
77,2
Sức muaCàng cao càng tốt
139,1
Khí hậuCàng cao càng tốt
85,7
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
36,9
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
33,1
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
33
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
8,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
67,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
26,6
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
64,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
75,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
14,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
3,4 °C
Lượng mưa một năm
863 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
88%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
2
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
65

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
26
PM2.5
4,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Trung vị Vương quốc Anh; thành phố chưa có trong danh sách
184Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
61Mbps, cố định
Độ trễ
11ms, cố định
Tải xuống di động
75Mbps
Độ trễ di động
31ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.213 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.668 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,15%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
9,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Newcastle trên sông Tyne, và Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
320.605
Mật độĐô thị, Wikidata
2.812 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
30 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
40,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2018
14%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2018
13%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo48%
  • Không tôn giáo37%
  • Hồi giáo5,9%
  • Ấn Độ giáo1,6%
  • Tôn giáo khác1,3%
  • Phật giáo0,4%
  • Do Thái giáo0,3%

Chỉ số đa dạng 0,63, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Anh

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn89Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng65Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn35Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa51Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống69Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House92
  • Democracy Index EIU, trên 108,3
  • Tự do báo chí RSF79
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex64
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế40%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Newcastle trên sông Tyne

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
50Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.