Odense

Đan Mạch

Dân số
181.000
Tọa độ
55,40° B, 10,39° Đ
Múi giờ
Europe/Copenhagen
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.126 US$ mỗi tháng ở Odense, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 64% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.928 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao32 người đóng góp
Odense tại 55,40° B, 10,39° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

69trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%83
  • An toànquốc gia20%62
  • Y tếquốc gia15%62
  • Khí hậu10%69
  • Chất lượng không khí10%98
  • Kết nối mạngquốc gia10%64
  • Chi phí10%31
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#62
Hạng mức độ đáng sống tại Đan Mạch
#5
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.468

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
73,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−1,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
21,6
New York = 100
−4,4%trong 12 tháng
Sức mua
213,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.928 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.126 US$
1.125 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.504 US$
3.938 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.001 US$
26% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
4,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Odense, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngOdenseNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân27,40 US$25,00 US$+10%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)110 US$140 US$−21%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,70 US$14,00 US$−2%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)7,79 US$8,00 US$−3%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)7,07 US$10,00 US$−29%
Cappuccino (loại thường)6,40 US$6,38 US$0%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)4,40 US$3,80 US$+16%
Nước suối (chai 0,33 l)3,27 US$2,90 US$+13%
Chợ
Sữa (1 l)2,00 US$1,36 US$+47%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,75 US$4,69 US$−20%
Gạo trắng (1 kg)2,42 US$6,97 US$−65%
Trứng (12 quả)5,24 US$5,73 US$−9%
Phô mai nội địa (1 kg)15,50 US$17,38 US$−11%
Ức gà phi lê (1 kg)11,61 US$15,11 US$−23%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)23,99 US$17,77 US$+35%
Táo (1 kg)3,59 US$6,11 US$−41%
Chuối (1 kg)3,30 US$2,20 US$+50%
Cam (1 kg)3,33 US$5,77 US$−42%
Cà chua (1 kg)4,55 US$6,25 US$−27%
Khoai tây (1 kg)2,23 US$3,47 US$−36%
Hành tây (1 kg)1,98 US$4,17 US$−53%
Xà lách (1 cây)1,94 US$2,72 US$−29%
Nước suối (chai 1,5 l)1,14 US$2,50 US$−54%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,65 US$20,00 US$−47%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,92 US$3,21 US$−40%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,38 US$3,96 US$−15%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)9,44 US$19,00 US$−50%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,28 US$3,00 US$−24%
Vé tháng, giá thường53,27 US$140 US$−62%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường7,61 US$3,00 US$+154%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,87 US$2,18 US$−14%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường53,21 US$42,00 US$+27%
Xăng (1 l)2,43 US$1,10 US$+121%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)50.987 US$35.458 US$+44%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)48.704 US$25.309 US$+92%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)158 US$232 US$−32%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)14,19 US$73,50 US$−81%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)38,62 US$71,93 US$−46%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)34,87 US$126 US$−72%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)21,31 US$62,38 US$−66%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế18,64 US$23,00 US$−19%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)517 US$3.366 US$−85%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)6.657 US$60.589 US$−89%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)114 US$72,80 US$+57%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)50,73 US$53,22 US$−5%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung116 US$118 US$−1%
1 đôi giày da công sở nam139 US$125 US$+11%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.001 US$4.438 US$−77%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm725 US$3.033 US$−76%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.566 US$9.242 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.251 US$5.461 US$−77%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.486 US$18.759 US$−76%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.238 US$6.523 US$−66%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.928 US$5.163 US$−24%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,44%6,49%−2,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202661,91.001 US$3.928 US$
thg 8 2026—984 US$3.980 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202666,41.035 US$4.277 US$
thg 4 202666,41.034 US$4.392 US$
thg 3 202664,91.017 US$4.322 US$
thg 2 202666,61.038 US$4.410 US$
thg 1 202669,51.046 US$4.484 US$
thg 12 202568,51.042 US$4.416 US$
thg 11 202567,61.036 US$3.679 US$
thg 10 202568,31.048 US$3.712 US$
thg 9 202568,21.047 US$3.741 US$
thg 8 202568,81.048 US$3.515 US$
thg 5 202566,91.101 US$3.129 US$
thg 3 202569,11.048 US$3.020 US$
thg 2 202568,41.031 US$2.993 US$
thg 1 202567,61.042 US$3.010 US$
thg 12 202474,21.042 US$3.068 US$
thg 11 202472,91.079 US$3.152 US$
thg 10 202475,71.141 US$3.131 US$
thg 9 202477,21.129 US$3.009 US$
thg 8 202475,21.043 US$2.805 US$
thg 7 202478,71.018 US$2.896 US$
thg 6 202478,41.008 US$2.870 US$
thg 3 202478,91.037 US$3.066 US$
thg 2 202478,3——
thg 1 202481,71.053 US$3.112 US$
thg 12 202380,71.057 US$3.100 US$
thg 10 202373,9968 US$2.959 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Đan Mạch

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Odense.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Odense. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
75,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
21,2
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
75,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
94,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
9,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
17,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
1,2 °C
Lượng mưa một năm
700 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
86%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
13
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
69

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
29
PM2.5
3,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
980-100

Internet

Trung vị Đan Mạch; thành phố chưa có trong danh sách
278Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
198Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
161Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.486 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.238 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
4,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
21,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,44%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
7,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Odense, và Đan Mạch chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
185.480
Mật độĐô thị, Wikidata
607 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
13 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2013
16%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
14%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo76%
  • Không tôn giáo19%
  • Hồi giáo4,4%
  • Tôn giáo khác0,7%

Chỉ số đa dạng 0,39, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Đan Mạch
  • Tiếng Faroe
  • Tiếng Kalaallisut
  • Tiếng Đức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 611).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn74Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng82Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn23Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm16Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa35Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống70Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House97
  • Democracy Index EIU, trên 109,3
  • Tự do báo chí RSF87
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex82
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế44%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Odense

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
32Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.