Đan Mạch

Kingdom of Denmark

Thủ đô
Copenhagen
Khu vực
Bắc Âu
Dân số, 2025
6 triệu
Đơn vị tiền tệ
DKK
DT
43.094 km²

Trên khắp 46 thành phố có giá của Đan Mạch, một người cần khoảng 2.527 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 4.674 US$.

Độ tin cậy cao49 thành phố trong chỉ số
42 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

75trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%81
  • An toàn20%73
  • Y tế15%74
  • Khí hậu10%81
  • Chất lượng không khí10%97
  • Kết nối mạng10%91
  • Chi phí10%17
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#4

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
79,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
29,3
New York = 100
Sức mua
197,3
New York = 100
Một người
2.527 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
4.674 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.328 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
76.970 US$
2025
Tăng trưởng
+2,9%
2025
Thất nghiệp
5,5%
2025
Lạm phát
1,9%
2025
Tuổi thọ
82,3 năm
2024
Người dùng internet
100%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
60,5%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
39,9%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
22%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
25%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
42%
NguồnWikipedia
Bảo hiểm xã hội, người lao động
0%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
0%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
15%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
73,2
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
26,8
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
0,8

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #14 thế giới
278
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #17 thế giới
161
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+15%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Đan Mạch. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1516%
  • 15 đến 6463%
  • 65 tuổi trở lên21%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
42,2 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,47
Sống ở thành thịCIA World Factbook
89%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
14%
Di cư ròngCIA World Factbook
+7,1 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
149 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo76%
  • Không tôn giáo19%
  • Hồi giáo4,4%
  • Tôn giáo khác0,7%

Chỉ số đa dạng 0,39, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Đan Mạch
  • Tiếng Faroe
  • Tiếng Kalaallisut
  • Tiếng Đức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 611).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn74Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng82Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn23Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm16Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa35Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống70Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House97
  • Democracy Index EIU, trên 109,3
  • Tự do báo chí RSF87
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex82
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế44%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

7,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Đan Mạch

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Đan Mạch
1Aarhus7279,91.328 US$4.602 US$208,2285,3 NĐộ tin cậy cao, 48 người đóng góp
2Aalborg7278,1899 US$4.116 US$227,0142,9 NĐộ tin cậy cao, 29 người đóng góp
3Copenhagen7085,42.021 US$4.674 US$161,71,2 TrĐộ tin cậy cao, 151 người đóng góp
4Slagelse6977,6580 US$5.042 US$330,431,9 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
5Odense6877,41.010 US$3.963 US$208,6180,9 NĐộ tin cậy cao, 32 người đóng góp
6Frederikshavn6787,7594 US$4.652 US$278,422,7 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
7Herning6775,4768 US$4.556 US$274,050,6 NĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
8Fredericia6765,8691 US$3.225 US$219,540,9 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
9Sønderborg6778,4607 US$3.587 US$229,827,8 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
10Haderslev6670,9799 US$3.762 US$230,822 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
11Næstved6674,91.075 US$4.914 US$255,344,3 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
12Randers6671,0768 US$3.378 US$210,662,8 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
13Billund6674,8—4.351 US$237,06,7 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
14Silkeborg6568,9960 US$3.839 US$220,049,7 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
15Vejle6574,1929 US$3.924 US$219,760,2 NĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
16Faaborg6578,3845 US$3.839 US$217,26,9 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
17Svendborg6577,5818 US$3.647 US$210,327,3 NĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
18Horsens6572,6921 US$3.609 US$205,061,1 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
19Holstebro6576,81.086 US$4.346 US$221,832,1 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
20Kolding6479,0691 US$3.071 US$187,061,6 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
21Esbjerg6481,61.290 US$5.170 US$235,071,7 NĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
22Roskilde6376,41.338 US$4.291 US$197,351,9 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
23Hjorring62—504 US$——25,6 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
24Frederikssund62——2.918 US$—16,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
25Grindsted62————9,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
26Frederiksberg6280,71.946 US$5.989 US$216,795 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
27Viborg6270,31.075 US$2.918 US$156,541,2 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
28Glostrup6280,31.009 US$3.104 US$160,223,1 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
29Ballerup6178,52.303 US$6.040 US$198,340 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
30Helsingør6180,2998 US$2.764 US$143,435 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
31Hillerød6075,01.566 US$3.839 US$163,035,4 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
32Thisted6069,5698 US$——13,5 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
33Vordingborg5976,4691 US$——17,9 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
34Odder5980,0691 US$——12,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
35Gribskov5870,7998 US$———Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
36Aabenraa5871,9998 US$——16,4 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
37Hvidovre5778,0———53,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
38Skive5778,4———20,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
39Nyborg5777,5———17,5 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
40Assens5778,3———6,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
41Brabrand5778,0————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
42Soeborg5778,1————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
43Ringsted5779,8———23,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
44Slangerup5779,8———6,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
45Lolland5779,8————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
46Skovlunde5779,8————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
47Nykobing Falster5676,9845 US$1.536 US$87,820 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
48Greve Strand55131,91.075 US$2.678 US$100,2—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
49Hellerup5378,22.303 US$———Độ tin cậy thấp, 4 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.