Aarhus

Đan Mạch

Dân số
285.000
Tọa độ
56,16° B, 10,21° Đ
Múi giờ
Europe/Copenhagen
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.551 US$ mỗi tháng ở Aarhus, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 57% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.582 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao48 người đóng góp
Aarhus tại 56,16° B, 10,21° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

72trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%82
  • An toàn20%79
  • Y tế15%73
  • Khí hậu10%65
  • Chất lượng không khí10%98
  • Kết nối mạngquốc gia10%64
  • Chi phí10%18
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#7
Hạng mức độ đáng sống tại Đan Mạch
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.022

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
80,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+6,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
30,2
New York = 100
−8,7%trong 12 tháng
Sức mua
207,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.582 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.551 US$
1.229 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.625 US$
4.301 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.322 US$
29% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Aarhus, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAarhusNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân23,06 US$25,00 US$−8%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)115 US$140 US$−18%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)15,38 US$14,00 US$+10%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)8,45 US$8,00 US$+6%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)8,84 US$10,00 US$−12%
Cappuccino (loại thường)7,27 US$6,38 US$+14%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)4,31 US$3,80 US$+14%
Nước suối (chai 0,33 l)3,54 US$2,90 US$+22%
Chợ
Sữa (1 l)2,07 US$1,36 US$+52%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,97 US$4,69 US$−15%
Gạo trắng (1 kg)2,40 US$6,97 US$−66%
Trứng (12 quả)4,99 US$5,73 US$−13%
Phô mai nội địa (1 kg)15,93 US$17,38 US$−8%
Ức gà phi lê (1 kg)11,72 US$15,11 US$−22%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)18,83 US$17,77 US$+6%
Táo (1 kg)3,32 US$6,11 US$−46%
Chuối (1 kg)3,67 US$2,20 US$+67%
Cam (1 kg)3,91 US$5,77 US$−32%
Cà chua (1 kg)5,33 US$6,25 US$−15%
Khoai tây (1 kg)2,34 US$3,47 US$−33%
Hành tây (1 kg)2,11 US$4,17 US$−49%
Xà lách (1 cây)2,13 US$2,72 US$−22%
Nước suối (chai 1,5 l)1,52 US$2,50 US$−39%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,40 US$20,00 US$−48%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,00 US$3,21 US$−38%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,72 US$3,96 US$−31%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)9,84 US$19,00 US$−48%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng4,00 US$3,00 US$+33%
Vé tháng, giá thường66,88 US$140 US$−52%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường6,00 US$3,00 US$+100%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,76 US$2,18 US$−19%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường63,66 US$42,00 US$+52%
Xăng (1 l)2,54 US$1,10 US$+130%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)51.509 US$35.458 US$+45%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)54.583 US$25.309 US$+116%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)220 US$232 US$−5%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)15,94 US$73,50 US$−78%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)44,89 US$71,93 US$−38%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)58,59 US$126 US$−53%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)25,27 US$62,38 US$−59%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế20,38 US$23,00 US$−11%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)754 US$3.366 US$−78%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)6.140 US$60.589 US$−90%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)119 US$72,80 US$+64%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)48,13 US$53,22 US$−10%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung157 US$118 US$+34%
1 đôi giày da công sở nam195 US$125 US$+56%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.322 US$4.438 US$−70%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm999 US$3.033 US$−67%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.323 US$9.242 US$−75%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.808 US$5.461 US$−67%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm7.819 US$18.759 US$−58%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm5.373 US$6.523 US$−18%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.582 US$5.163 US$−11%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,69%6,49%−2,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202677,01.322 US$4.582 US$
thg 8 2026—1.337 US$4.506 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202679,01.327 US$4.566 US$
thg 4 202678,81.330 US$4.475 US$
thg 3 202675,91.300 US$4.455 US$
thg 2 202676,01.410 US$4.423 US$
thg 1 202675,01.479 US$4.512 US$
thg 12 202574,81.502 US$4.467 US$
thg 11 202573,51.524 US$4.208 US$
thg 10 202566,91.486 US$4.204 US$
thg 9 202570,81.447 US$4.230 US$
thg 8 202570,21.435 US$4.116 US$
thg 5 202570,61.410 US$4.016 US$
thg 4 202570,81.423 US$4.128 US$
thg 3 202567,11.347 US$3.991 US$
thg 2 202565,81.278 US$3.940 US$
thg 1 202564,71.233 US$3.755 US$
thg 12 202465,91.257 US$3.732 US$
thg 11 202466,31.305 US$3.725 US$
thg 10 202468,21.339 US$3.735 US$
thg 9 202469,01.343 US$3.782 US$
thg 8 202469,01.326 US$3.966 US$
thg 7 202467,51.298 US$3.887 US$
thg 6 202465,81.301 US$3.740 US$
thg 5 202466,41.260 US$3.510 US$
thg 4 202470,01.222 US$3.542 US$
thg 3 202471,31.244 US$3.698 US$
thg 2 202469,81.165 US$3.790 US$
thg 1 2024———
thg 12 2023———
thg 11 2023———
thg 10 2023———

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2022-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn79,4Càng cao càng an toàn+0,4 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm20,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung79,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Aarhus. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Y tếCàng cao càng tốt
73,1
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
34
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
80,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
30,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
74,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
94,5

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
16,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
0,8 °C
Lượng mưa một năm
797 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
88%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
8
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
65

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
28
PM2.5
3,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
980-100

Internet

Trung vị Đan Mạch; thành phố chưa có trong danh sách
278Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
198Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
161Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

7.819 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 5.373 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
27,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,67%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
11,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Aarhus, và Đan Mạch chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
290.598
Mật độĐô thị, Wikidata
3.193 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
6 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
21%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
14%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo76%
  • Không tôn giáo19%
  • Hồi giáo4,4%
  • Tôn giáo khác0,7%

Chỉ số đa dạng 0,39, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Đan Mạch
  • Tiếng Faroe
  • Tiếng Kalaallisut
  • Tiếng Đức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 611).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn74Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng82Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn23Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm16Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa35Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống70Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House97
  • Democracy Index EIU, trên 109,3
  • Tự do báo chí RSF87
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex82
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế44%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Aarhus

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
48Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.