Trung Quốc
People's Republic of China
- Thủ đô
- Beijing
- Khu vực
- Đông Á
- Dân số, 2025
- 1 tỷ
- Đơn vị tiền tệ
- CNY
- DT
- 9.706.961 km²
Trên khắp 101 thành phố có giá của Trung Quốc, một người cần khoảng 717 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 1.106 US$.
Mức độ đáng sống
Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.
- Sức mua25%74
- An toàn20%77
- Y tế15%70
- Khí hậu10%76
- Chất lượng không khí10%48
- Kết nối mạng10%85
- Chi phí10%90
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
- Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
- #5
Chi phí
Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.
Kinh tế
Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.
Thuế
Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.
- Thuế thu nhập cao nhất
- 45%
- NguồnPwC
- Thuế thu nhập thấp nhất
- 0%
- NguồnWikipedia
- Thuế doanh nghiệp
- 25%
- NguồnPwC
- Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
- 13%
- NguồnPwC
- Thuế lãi vốn, cá nhân
- 20%
- NguồnPwC
- Bảo hiểm xã hội, người lao động
- 10,5%
- NguồnTrading Economics
- Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
- 28,2%
- NguồnTrading Economics
- Thuế thừa kế
- 0%
- NguồnWikipedia
- Thuế bất động sản
- 0%
- NguồnWikipedia
Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.
An toàn và internet
Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.
An toàn
- Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
- 77,0
- Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
- 23,0
- Án mạngTrên 100.000 dân, 2020
- 0,5
Internet
- Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #24 thế giới
- 238
- Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #12 thế giới
- 176
- Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
- +11%
Xã hội
Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Trung Quốc. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.
Độ tuổi và di cư
- Dưới 1516%
- 15 đến 6469%
- 65 tuổi trở lên14%
- Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
- 40,8 tuổi
- Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
- 1,01
- Sống ở thành thịCIA World Factbook
- 65%
- Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
- 0,1%
- Di cư ròngCIA World Factbook
- −0,1 trên 1.000 người
- Mật độWorld Bank
- 150 trên km²
Nguồn: CIA World Factbook, 2025
Tôn giáo
- Không tôn giáo52%
- Tín ngưỡng dân gian22%
- Phật giáo18%
- Kitô giáo5,1%
- Hồi giáo1,8%
- Tôn giáo khác0,7%
- Do Thái giáo0,1%
- Ấn Độ giáo0,0%
Chỉ số đa dạng 0,64, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
- Tiếng TrungChính thức
- Tiếng Mông CổChính thức
- Tiếng UyghurChính thức
- Tiếng KyrgyzChính thức
- Tiếng Quảng Đông
- Wu
Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 464).
Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index
Cách xã hội vận hành
Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
- Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
- Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
- Quy tắc và sự chắc chắn30Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
- Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
- Nhìn xa87Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
- Tận hưởng cuộc sống24Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng
Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015
Tự do
Freedom HouseKhông tự do
- Freedom in the World Freedom House9
- Democracy Index EIU, trên 102,1
- Tự do báo chí RSF15
- Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex56
- Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế27%
Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026
Hạnh phúc
Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026
Thành phố tại Trung Quốc
Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.
| 1Thanh Đảo | 77 | 23,8 | 351 US$ | 1.219 US$ | 196,9 | 7,2 Tr | Độ tin cậy cao, 24 người đóng góp |
| 2Yên Đài | 73 | 22,7 | 224 US$ | 1.052 US$ | 213,1 | 7,1 Tr | Độ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp |
| 3Dương Châu | 73 | 22,6 | 254 US$ | 1.269 US$ | 244,8 | 4,6 Tr | Độ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp |
| 4Nam Thông | 72 | 29,4 | 214 US$ | 1.314 US$ | 229,3 | 2,3 Tr | Độ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp |
| 5Kim Hoa | 72 | 21,5 | 261 US$ | 1.493 US$ | 292,2 | 1,5 Tr | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 6Jianshui | 72 | — | — | — | — | 490 N | Độ tin cậy thấp |
| 7Lâm Thương | 72 | — | — | — | — | 323,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 8Cao Xương | 71 | — | — | — | — | 273,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 9Lushui | 71 | — | — | — | — | 197 N | Độ tin cậy thấp |
| 10Côn Minh | 71 | 26,9 | 239 US$ | 866 US$ | 154,1 | 6 Tr | Độ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp |
| 11Khúc Tĩnh | 71 | — | — | — | — | 1,4 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 12Sở Hùng | 71 | — | — | — | — | 555,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 13Haikou | 71 | — | — | — | — | 112,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 14An Ninh | 71 | — | — | — | — | 106,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 15An Sơn | 71 | 21,3 | 149 US$ | 942 US$ | 229,8 | 3,3 Tr | Độ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp |
| 16Ninh Ba | 71 | 23,9 | 358 US$ | 1.193 US$ | 190,3 | 3,7 Tr | Độ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp |
| 17Lhasa | 71 | 29,6 | 656 US$ | 2.087 US$ | 216,7 | 867,9 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 18Ning’er | 71 | — | — | — | — | 162,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 19Ngọc Khê | 70 | — | — | — | — | 103,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 20Mậu Danh | 70 | 22,8 | — | 1.041 US$ | 186,1 | 1,3 Tr | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 21Trấn Giang | 70 | 25,1 | 224 US$ | 964 US$ | 183,6 | 950,5 N | Độ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp |
| 22Hồ Châu | 70 | 28,2 | 299 US$ | 1.165 US$ | 184,3 | 1 Tr | Độ tin cậy thấp, 4 người đóng góp |
| 23Đôn Hoàng | 70 | — | — | — | — | 186 N | Độ tin cậy thấp |
| 24Nam Sung | 70 | 20,3 | 89,58 US$ | — | — | 1,9 Tr | Độ tin cậy thấp, 4 người đóng góp |
| 25Bảo Định | 70 | 21,4 | 179 US$ | 1.269 US$ | 290,2 | 2,7 Tr | Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp |
| 26Đại Lý | 70 | — | — | — | — | 235,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 27Sán Đầu | 70 | 26,1 | 299 US$ | 1.060 US$ | 175,3 | 3,8 Tr | Độ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp |
| 28Xiangcheng | 70 | — | — | — | — | 122 N | Độ tin cậy thấp |
| 29Trường Xuân | 70 | 26,6 | 216 US$ | 956 US$ | 177,5 | 5,7 Tr | Độ tin cậy cao, 21 người đóng góp |
| 30Duy Phường | 70 | 20,4 | 134 US$ | 630 US$ | 163,6 | 9,4 Tr | Độ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp |
| 31Thường Châu | 70 | 23,4 | 284 US$ | 1.070 US$ | 192,4 | 3,3 Tr | Độ tin cậy trung bình, 19 người đóng góp |
| 32Uy Hải | 70 | 22,5 | 194 US$ | 615 US$ | 131,9 | 844,3 N | Độ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp |
| 33Thẩm Dương | 69 | 24,3 | 273 US$ | 1.095 US$ | 196,1 | 9,1 Tr | Độ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp |
| 34Hạ Môn | 69 | 25,7 | 349 US$ | 1.150 US$ | 178,8 | 4,6 Tr | Độ tin cậy cao, 20 người đóng góp |
| 35Miên Dương | 69 | 21,9 | 224 US$ | 737 US$ | 152,4 | 1,6 Tr | Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp |
| 36Tư Mao | 69 | — | — | — | — | 296,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 37Lâm Nghi | 69 | 22,8 | 209 US$ | 796 US$ | 164,9 | 2,7 Tr | Độ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp |
| 38Thái Nguyên | 69 | 23,0 | 224 US$ | 938 US$ | 188,1 | 5,3 Tr | Độ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp |
| 39Nhật Chiếu | 69 | 22,4 | 149 US$ | — | — | 661,9 N | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 40Ôn Châu | 69 | 24,1 | 243 US$ | 861 US$ | 162,9 | 2,7 Tr | Độ tin cậy cao, 24 người đóng góp |
| 41Lianyungang | 69 | 24,5 | 149 US$ | 596 US$ | 131,8 | 2 Tr | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 42Longling County | 69 | — | — | — | — | 270 N | Độ tin cậy thấp |
| 43Đằng Xung | 69 | — | — | — | — | 127,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 44Thượng Hải | 69 | 30,5 | 985 US$ | 1.744 US$ | 138,1 | 24,9 Tr | Độ tin cậy cao, 166 người đóng góp |
| 45Xuzhou | 69 | 19,4 | 224 US$ | 937 US$ | 207,8 | 1,3 Tr | Độ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp |
| 46Lục Bàn Thủy | 69 | — | — | — | — | 1,3 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 47Tô Châu | 68 | 29,0 | 453 US$ | 1.368 US$ | 176,1 | 6,7 Tr | Độ tin cậy cao, 27 người đóng góp |
| 48Huệ Châu | 68 | 24,4 | 209 US$ | 850 US$ | 169,0 | 2,9 Tr | Độ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp |
| 49Hưng Nghĩa | 68 | — | — | — | — | 322,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 50Ngũ Chỉ Sơn | 68 | — | — | — | — | 112,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 51Tuyền Châu | 68 | 25,6 | 274 US$ | 816 US$ | 141,8 | 1,5 Tr | Độ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp |
| 52Cảnh Hồng | 68 | — | — | — | — | 205,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 53Tất Tiết | 68 | — | — | — | — | 1,1 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 54Majie | 68 | — | — | — | — | 131,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 55Tuân Nghĩa | 68 | — | — | — | — | 2 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 56Khai Viễn | 68 | — | — | — | — | 198,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 57Thụy Lệ | 68 | — | — | — | — | 112,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 58Bazhong | 68 | — | — | — | — | 2,7 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 59Gia Hưng | 68 | 24,3 | 284 US$ | 747 US$ | 131,5 | 1,2 Tr | Độ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp |
| 60Bảo Sơn | 68 | — | — | — | — | 935,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 61An Khang | 68 | 21,5 | — | — | — | 870,1 N | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 62Mengzi | 68 | — | — | — | — | 595,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 63Tân Nguyên | 68 | — | — | — | — | 282,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 64Lệ Giang | 68 | — | — | — | — | 211,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 65Cá Cựu | 68 | — | — | — | — | 136,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 66Tế Nam | 68 | 22,1 | 251 US$ | 977 US$ | 191,5 | 8,4 Tr | Độ tin cậy cao, 21 người đóng góp |
| 67Vô Tích | 68 | 27,4 | 331 US$ | 1.069 US$ | 164,4 | 4,4 Tr | Độ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp |
| 68Khải Lý | 68 | — | — | — | — | 275,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 69Shangri-La | 68 | — | — | — | — | 186,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 70Lợi Xuyên | 68 | — | — | — | — | 120,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 71Trương Gia Cảng | 67 | 25,6 | — | — | — | 1,4 Tr | Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp |
| 72Đông Đài | 67 | — | — | — | — | 262,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 73Đam Châu | 67 | — | — | — | — | 256,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 74Thâm Quyến | 67 | 29,1 | 765 US$ | 1.706 US$ | 162,1 | 17,5 Tr | Độ tin cậy cao, 98 người đóng góp |
| 75Nam Ninh | 67 | 28,2 | 249 US$ | 672 US$ | 114,2 | 6 Tr | Độ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp |
| 76Thường Đức | 67 | 24,5 | 134 US$ | 747 US$ | 169,9 | 1,5 Tr | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 77Tây Xương | 67 | — | — | — | — | 481,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 78Karamay | 67 | 24,3 | 179 US$ | 596 US$ | 125,4 | 261,4 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 79Ürümqi | 67 | 22,1 | 261 US$ | 1.119 US$ | 215,9 | 4,1 Tr | Độ tin cậy cao, 26 người đóng góp |
| 80Đô Quân | 67 | — | — | — | — | 198,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 81Trung Vệ | 67 | — | — | — | — | 1,2 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 82Trương Dịch | 67 | — | — | — | — | 507,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 83Liuzhi | 67 | — | — | — | — | 138,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 84Quý Dương | 67 | — | — | — | — | 4,5 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 85Phúc Châu | 67 | 24,6 | 438 US$ | 999 US$ | 141,4 | 4,1 Tr | Độ tin cậy cao, 36 người đóng góp |
| 86Khai Phong | 67 | 20,2 | 119 US$ | 579 US$ | 156,6 | 1,5 Tr | Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp |
| 87Tianfu | 67 | — | — | — | — | 115,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 88Yezhou | 67 | — | — | — | — | 104,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 89Văn Sơn | 67 | — | — | — | — | 450 N | Độ tin cậy thấp |
| 90Hechi | 67 | — | — | — | — | 330,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 91Nghi Châu | 67 | — | — | — | — | 155,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 92Yong’an | 67 | — | — | — | — | 144,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 93Quảng Nguyên | 67 | — | — | — | — | 516,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 94Fangchenggang | 67 | — | — | — | — | 276,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 95Vu Sơn | 67 | — | — | — | — | 117,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 96Khâm Châu | 67 | — | — | — | — | 1,3 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 97Chu San | 67 | — | — | — | — | 882,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 98Hanfeng | 67 | — | — | — | — | 196,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 99Hợp Phì | 67 | 25,6 | 245 US$ | 1.020 US$ | 185,6 | 9,5 Tr | Độ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp |
| 100Trung Sơn | 67 | 26,9 | 209 US$ | 956 US$ | 178,1 | 3,8 Tr | Độ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp |
| 101Đạt Châu | 67 | — | — | — | — | 1,6 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 102Hà Trạch | 67 | 22,3 | 105 US$ | 597 US$ | 155,5 | 1,3 Tr | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 103Fengxiang | 67 | — | — | — | — | 1,1 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 104Bách Sắc | 67 | — | — | — | — | 686,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 105Nanqiao | 67 | — | — | — | — | 361,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 106Y Ninh | 67 | — | — | — | — | 269,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 107Tháp Thành | 67 | — | — | — | — | 161 N | Độ tin cậy thấp |
| 108Nanbin | 67 | — | — | — | — | 118,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 109Đại Liên | 66 | 28,8 | 405 US$ | 1.107 US$ | 151,1 | 7,5 Tr | Độ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp |
| 110Chiêu Thông | 66 | — | — | — | — | 787,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 111Hà Nguyên | 66 | — | — | — | — | 463,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 112Kim Xương | 66 | — | — | — | — | 228,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 113Chongzuo | 66 | — | — | — | — | 384,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 114Y Châu | 66 | — | — | — | — | 246,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 115Liangping | 66 | — | — | — | — | 137,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 116Ngô Trung | 66 | — | — | — | — | 7,2 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 117Truy Bác | 66 | 28,4 | 224 US$ | 747 US$ | 131,3 | 4,7 Tr | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 118Thái Châu | 66 | 24,8 | 596 US$ | — | — | 1,6 Tr | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 119Jinshan | 66 | — | — | — | — | 822,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 120Hải Dương | 66 | — | — | — | — | 658 N | Độ tin cậy thấp |
| 121Định Tây | 66 | — | — | — | — | 420,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 122Guixi | 66 | — | — | — | — | 189 N | Độ tin cậy thấp |
| 123Jingzhi | 66 | — | — | — | — | 126,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 124Zhujing | 66 | — | — | — | — | 120,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 125Zhaozhou | 66 | — | — | — | — | 114 N | Độ tin cậy thấp |
| 126Hưng Hóa | 66 | — | — | — | — | 105,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 127Trịnh Châu | 66 | 23,0 | 205 US$ | 913 US$ | 189,4 | 6,7 Tr | Độ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp |
| 128Tảo Trang | 66 | 20,6 | — | — | — | 3,9 Tr | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 129An Khâu | 66 | — | — | — | — | 364,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 130Gia Dục Quan | 66 | — | — | — | — | 231,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 131Cao Bình | 66 | — | — | — | — | 204,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 132Lan Châu | 66 | 27,2 | 386 US$ | 942 US$ | 135,5 | 4,4 Tr | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 133An Thuận | 66 | — | — | — | — | 765,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 134Giao Châu | 66 | — | — | — | — | 619,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 135Văn Xương | 66 | — | — | — | — | 560,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 136Chư Thành | 66 | — | — | — | — | 499,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 137Chéngguān Qū | 66 | — | — | — | — | 478,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 138Rugao | 66 | — | — | — | — | 257,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 139Nanchuan | 66 | — | — | — | — | 204,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 140Fuyu | 66 | — | — | — | — | 138,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 141Doilungdêqên | 66 | — | — | — | — | 137,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 142Tùng Nguyên | 66 | — | — | — | — | 113,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 143Kiềm Giang | 66 | — | — | — | — | 143,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 144Bằng Tường | 66 | — | — | — | — | 129,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 145Nancun | 66 | — | — | — | — | 124,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 146Thụy An | 66 | — | — | — | — | 1,1 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 147Quảng An | 66 | — | — | — | — | 858,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 148Toại Ninh | 66 | — | — | — | — | 656,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 149Vạn Ninh | 66 | — | — | — | — | 546 N | Độ tin cậy thấp |
| 150Bình Độ | 66 | — | — | — | — | 542,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 151Tú Anh | 66 | — | — | — | — | 290 N | Độ tin cậy thấp |
| 152Pingwu County | 66 | — | — | — | — | 180 N | Độ tin cậy thấp |
| 153Zhonghe | 66 | — | — | — | — | 105 N | Độ tin cậy thấp |
| 154Gangu Chengguanzhen | 66 | — | — | — | — | 103,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 155Hohhot | 66 | 24,7 | 209 US$ | 946 US$ | 186,5 | 3,4 Tr | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 156Quỳnh Hải | 66 | — | — | — | — | 528,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 157Tây An | 66 | 22,6 | 314 US$ | 1.077 US$ | 188,5 | 13 Tr | Độ tin cậy cao, 24 người đóng góp |
| 158Thiệu Hưng | 66 | 23,8 | 433 US$ | 915 US$ | 132,5 | 2,3 Tr | Độ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp |
| 159Liễu Châu | 66 | 27,1 | 239 US$ | 596 US$ | 105,7 | 1,4 Tr | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 160Nghi Xương | 66 | 22,2 | — | — | — | 1,4 Tr | Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp |
| 161Quý Cảng | 66 | — | — | — | — | 1,1 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 162Tam Á | 66 | 24,7 | 597 US$ | 896 US$ | 105,8 | 1 Tr | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 163Lai Tân | 66 | — | — | — | — | 910,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 164Trừ Châu | 66 | 23,7 | — | — | — | 782,7 N | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 165Bắc Hải | 66 | — | — | — | — | 525,3 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 166Đông Phương | 66 | — | — | — | — | 444,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 167Cố Nguyên | 66 | — | — | — | — | 411,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 168Fenghuang | 66 | — | — | — | — | 370 N | Độ tin cậy thấp |
| 169Hợp Phố | 66 | — | — | — | — | 192,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 170Songcheng | 66 | — | — | — | — | 165,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 171Yuepu | 66 | — | — | — | — | 139,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 172Jiashan | 66 | — | — | — | — | 137,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 173Cát Thủ | 66 | — | — | — | — | 102,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 174Tuy Phân Hà | 66 | — | — | — | — | 100 N | Độ tin cậy thấp |
| 175Nam Xương | 66 | 24,6 | 224 US$ | 738 US$ | 142,3 | 2,4 Tr | Độ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp |
| 176Quế Lâm | 66 | 20,2 | 224 US$ | 488 US$ | 105,8 | 1,6 Tr | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 177Tư Dương | 66 | — | — | — | — | 905,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 178Phúc Đỉnh | 66 | — | — | — | — | 192,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 179Ongniud | 66 | — | — | — | — | 138,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 180Thao Nam | 66 | — | — | — | — | 112,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 181Xinzhai | 66 | — | — | — | — | 100,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 182Trùng Khánh | 65 | 24,3 | 419 US$ | 1.118 US$ | 163,1 | 22 Tr | Độ tin cậy cao, 37 người đóng góp |
| 183Nam Kinh | 65 | 25,5 | 549 US$ | 1.432 US$ | 175,8 | 9,3 Tr | Độ tin cậy cao, 41 người đóng góp |
| 184Bảo Sơn | 65 | — | — | — | — | 2,3 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 185Ngọc Lâm | 65 | 22,7 | — | 597 US$ | 107,1 | 1,1 Tr | Độ tin cậy thấp, 4 người đóng góp |
| 186Bạch Ngân | 65 | — | — | — | — | 294,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 187Thạch Gia Trang | 65 | 19,9 | 239 US$ | 816 US$ | 173,4 | 5,8 Tr | Độ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp |
| 188Hàm Dương | 65 | 19,7 | 119 US$ | 597 US$ | 164,6 | 1 Tr | Độ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp |
| 189Chongming | 65 | — | — | — | — | 637,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 190Cao Mật | 65 | — | — | — | — | 392 N | Độ tin cậy thấp |
| 191Lai Châu | 65 | — | — | — | — | 188 N | Độ tin cậy thấp |
| 192Giang Du | 65 | — | — | — | — | 127,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 193Thiên Thủy | 65 | — | — | — | — | 1,2 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 194Thương Lạc | 65 | — | — | — | — | 531,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 195Hồng Giang | 65 | — | — | — | — | 476 N | Độ tin cậy thấp |
| 196Fendou | 65 | — | — | — | — | 226,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 197Bắc Lưu | 65 | — | — | — | — | 199,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 198Triệu Đông | 65 | — | — | — | — | 154,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 199Đông Hưng | 65 | — | — | — | — | 130 N | Độ tin cậy thấp |
| 200Anliu | 65 | — | — | — | — | 115,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 201Hanjia | 65 | — | — | — | — | 108,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 202Hoài An | 65 | — | — | — | — | 4,6 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 203Hải Khẩu | 65 | 27,8 | 373 US$ | 719 US$ | 103,9 | 3 Tr | Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp |
| 204Châu Hải | 65 | 25,5 | 429 US$ | 1.063 US$ | 149,5 | 2,2 Tr | Độ tin cậy cao, 21 người đóng góp |
| 205Tấn Giang | 65 | — | — | — | — | 1,4 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 206Vũ Uy | 65 | — | — | — | — | 1 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 207Lai Dương | 65 | — | — | — | — | 872 N | Độ tin cậy thấp |
| 208Zitong | 65 | — | — | — | — | 212,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 209Fengcheng | 65 | — | — | — | — | 175,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 210Zalantun | 65 | — | — | — | — | 132,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 211Đông Dương | 65 | — | — | — | — | 130,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 212Thiệu Vũ | 65 | — | — | — | — | 112,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 213Yanjia | 65 | — | — | — | — | 100 N | Độ tin cậy thấp |
| 214Bạc Châu | 65 | 22,2 | — | 745 US$ | 135,1 | 1,4 Tr | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 215Zhu Cheng City | 65 | — | — | — | — | 1 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 216Xương Ấp | 65 | — | — | — | — | 302,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 217Bachuan | 65 | — | — | — | — | 208,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 218Changyuan | 65 | — | — | — | — | 186,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 219Haimen | 65 | — | — | — | — | 125,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 220Longshui | 65 | — | — | — | — | 121,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 221Trường Sa | 65 | 27,4 | 265 US$ | 1.106 US$ | 186,8 | 3,1 Tr | Độ tin cậy cao, 23 người đóng góp |
| 222Qingyang | 65 | — | — | — | — | 2,1 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 223Thai Châu | 65 | — | — | — | — | 1,5 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 224Liêm Giang | 65 | — | — | — | — | 1,4 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 225Tiêu Giang | 65 | — | — | — | — | 826,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 226Tửu Tuyền | 65 | — | — | — | — | 428,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 227Hợp Xuyên | 65 | — | — | — | — | 377,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 228Hoá Âm | 65 | — | — | — | — | 263,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 229Thông Liêu | 65 | — | — | — | — | 261,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 230Beibei | 65 | — | — | — | — | 247,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 231Yangcheng | 65 | — | — | — | — | 186,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 232Nanjin | 65 | — | — | — | — | 143,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 233Giang Âm | 65 | — | — | — | — | 1,8 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 234Nội Giang | 65 | — | — | — | — | 1,3 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 235Tứ Bình | 65 | — | — | — | — | 628 N | Độ tin cậy thấp |
| 236Hoài Hóa | 65 | — | — | — | — | 552,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 237Bình Lương | 65 | — | — | — | — | 504,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 238Linqu | 65 | — | — | — | — | 299,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 239Ân Thi | 65 | — | — | — | — | 279,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 240Hưng Ninh | 65 | — | — | — | — | 274,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 241Tuy Hóa | 65 | — | — | — | — | 252,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 242Thủy Trại | 65 | — | — | — | — | 140,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 243Jieshi | 65 | — | — | — | — | 137,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 244Jiazi | 65 | — | — | — | — | 130,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 245Hedong | 65 | — | — | — | — | 101,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 246Huacheng | 65 | — | — | — | — | 101,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 247Ordos | 65 | — | — | — | — | 2,2 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 248Trạm Giang | 65 | — | — | — | — | 1,4 Tr | Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp |
| 249Triều Dương | 65 | — | — | — | — | 410 N | Độ tin cậy thấp |
| 250Bạch Thành | 65 | — | — | — | — | 317 N | Độ tin cậy thấp |
Đang hiện 250 trong số 709 thành phố, ưu tiên thành phố lớn và có điểm cao nhất.