Trung Quốc

People's Republic of China

Thủ đô
Beijing
Khu vực
Đông Á
Dân số, 2025
1 tỷ
Đơn vị tiền tệ
CNY
DT
9.706.961 km²

Trên khắp 101 thành phố có giá của Trung Quốc, một người cần khoảng 717 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 1.106 US$.

Độ tin cậy cao709 thành phố trong chỉ số
250 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

74trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%74
  • An toàn20%77
  • Y tế15%70
  • Khí hậu10%76
  • Chất lượng không khí10%48
  • Kết nối mạng10%85
  • Chi phí10%90
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#5

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
25,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
7,7
New York = 100
Sức mua
163,1
New York = 100
Một người
717 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
1.106 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
347 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
13.862 US$
2025
Tăng trưởng
+5,0%
2025
Thất nghiệp
4,6%
2025
Lạm phát
0,1%
2025
Tuổi thọ
78,0 năm
2024
Người dùng internet
92%
2025

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
45%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
25%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
13%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
20%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
10,5%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
28,2%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
0%
NguồnWikipedia
Thuế bất động sản
0%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
77,0
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
23,0
Án mạngTrên 100.000 dân, 2020
0,5

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #24 thế giới
238
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #12 thế giới
176
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+11%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Trung Quốc. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1516%
  • 15 đến 6469%
  • 65 tuổi trở lên14%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
40,8 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,01
Sống ở thành thịCIA World Factbook
65%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
0,1%
Di cư ròngCIA World Factbook
−0,1 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
150 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Không tôn giáo52%
  • Tín ngưỡng dân gian22%
  • Phật giáo18%
  • Kitô giáo5,1%
  • Hồi giáo1,8%
  • Tôn giáo khác0,7%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,64, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng TrungChính thức
  • Tiếng Mông CổChính thức
  • Tiếng UyghurChính thức
  • Tiếng KyrgyzChính thức
  • Tiếng Quảng Đông
  • Wu

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 464).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn30Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa87Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống24Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House9
  • Democracy Index EIU, trên 102,1
  • Tự do báo chí RSF15
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex56
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế27%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Trung Quốc

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Trung Quốc
1Thanh Đảo7723,8351 US$1.219 US$196,97,2 TrĐộ tin cậy cao, 24 người đóng góp
2Yên Đài7322,7224 US$1.052 US$213,17,1 TrĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
3Dương Châu7322,6254 US$1.269 US$244,84,6 TrĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
4Nam Thông7229,4214 US$1.314 US$229,32,3 TrĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
5Kim Hoa7221,5261 US$1.493 US$292,21,5 TrĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
6Jianshui72————490 NĐộ tin cậy thấp
7Lâm Thương72————323,7 NĐộ tin cậy thấp
8Cao Xương71————273,4 NĐộ tin cậy thấp
9Lushui71————197 NĐộ tin cậy thấp
10Côn Minh7126,9239 US$866 US$154,16 TrĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
11Khúc Tĩnh71————1,4 TrĐộ tin cậy thấp
12Sở Hùng71————555,1 NĐộ tin cậy thấp
13Haikou71————112,6 NĐộ tin cậy thấp
14An Ninh71————106,8 NĐộ tin cậy thấp
15An Sơn7121,3149 US$942 US$229,83,3 TrĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
16Ninh Ba7123,9358 US$1.193 US$190,33,7 TrĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
17Lhasa7129,6656 US$2.087 US$216,7867,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
18Ning’er71————162,7 NĐộ tin cậy thấp
19Ngọc Khê70————103,8 NĐộ tin cậy thấp
20Mậu Danh7022,8—1.041 US$186,11,3 TrĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
21Trấn Giang7025,1224 US$964 US$183,6950,5 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
22Hồ Châu7028,2299 US$1.165 US$184,31 TrĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
23Đôn Hoàng70————186 NĐộ tin cậy thấp
24Nam Sung7020,389,58 US$——1,9 TrĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
25Bảo Định7021,4179 US$1.269 US$290,22,7 TrĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
26Đại Lý70————235,3 NĐộ tin cậy thấp
27Sán Đầu7026,1299 US$1.060 US$175,33,8 TrĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
28Xiangcheng70————122 NĐộ tin cậy thấp
29Trường Xuân7026,6216 US$956 US$177,55,7 TrĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
30Duy Phường7020,4134 US$630 US$163,69,4 TrĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
31Thường Châu7023,4284 US$1.070 US$192,43,3 TrĐộ tin cậy trung bình, 19 người đóng góp
32Uy Hải7022,5194 US$615 US$131,9844,3 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
33Thẩm Dương6924,3273 US$1.095 US$196,19,1 TrĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
34Hạ Môn6925,7349 US$1.150 US$178,84,6 TrĐộ tin cậy cao, 20 người đóng góp
35Miên Dương6921,9224 US$737 US$152,41,6 TrĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
36Tư Mao69————296,6 NĐộ tin cậy thấp
37Lâm Nghi6922,8209 US$796 US$164,92,7 TrĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
38Thái Nguyên6923,0224 US$938 US$188,15,3 TrĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
39Nhật Chiếu6922,4149 US$——661,9 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
40Ôn Châu6924,1243 US$861 US$162,92,7 TrĐộ tin cậy cao, 24 người đóng góp
41Lianyungang6924,5149 US$596 US$131,82 TrĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
42Longling County69————270 NĐộ tin cậy thấp
43Đằng Xung69————127,1 NĐộ tin cậy thấp
44Thượng Hải6930,5985 US$1.744 US$138,124,9 TrĐộ tin cậy cao, 166 người đóng góp
45Xuzhou6919,4224 US$937 US$207,81,3 TrĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
46Lục Bàn Thủy69————1,3 TrĐộ tin cậy thấp
47Tô Châu6829,0453 US$1.368 US$176,16,7 TrĐộ tin cậy cao, 27 người đóng góp
48Huệ Châu6824,4209 US$850 US$169,02,9 TrĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
49Hưng Nghĩa68————322,9 NĐộ tin cậy thấp
50Ngũ Chỉ Sơn68————112,3 NĐộ tin cậy thấp
51Tuyền Châu6825,6274 US$816 US$141,81,5 TrĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
52Cảnh Hồng68————205,5 NĐộ tin cậy thấp
53Tất Tiết68————1,1 TrĐộ tin cậy thấp
54Majie68————131,7 NĐộ tin cậy thấp
55Tuân Nghĩa68————2 TrĐộ tin cậy thấp
56Khai Viễn68————198,4 NĐộ tin cậy thấp
57Thụy Lệ68————112,6 NĐộ tin cậy thấp
58Bazhong68————2,7 TrĐộ tin cậy thấp
59Gia Hưng6824,3284 US$747 US$131,51,2 TrĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
60Bảo Sơn68————935,6 NĐộ tin cậy thấp
61An Khang6821,5———870,1 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
62Mengzi68————595,1 NĐộ tin cậy thấp
63Tân Nguyên68————282,7 NĐộ tin cậy thấp
64Lệ Giang68————211,2 NĐộ tin cậy thấp
65Cá Cựu68————136,1 NĐộ tin cậy thấp
66Tế Nam6822,1251 US$977 US$191,58,4 TrĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
67Vô Tích6827,4331 US$1.069 US$164,44,4 TrĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
68Khải Lý68————275,7 NĐộ tin cậy thấp
69Shangri-La68————186,4 NĐộ tin cậy thấp
70Lợi Xuyên68————120,6 NĐộ tin cậy thấp
71Trương Gia Cảng6725,6———1,4 TrĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
72Đông Đài67————262,9 NĐộ tin cậy thấp
73Đam Châu67————256,7 NĐộ tin cậy thấp
74Thâm Quyến6729,1765 US$1.706 US$162,117,5 TrĐộ tin cậy cao, 98 người đóng góp
75Nam Ninh6728,2249 US$672 US$114,26 TrĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
76Thường Đức6724,5134 US$747 US$169,91,5 TrĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
77Tây Xương67————481,8 NĐộ tin cậy thấp
78Karamay6724,3179 US$596 US$125,4261,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
79Ürümqi6722,1261 US$1.119 US$215,94,1 TrĐộ tin cậy cao, 26 người đóng góp
80Đô Quân67————198,5 NĐộ tin cậy thấp
81Trung Vệ67————1,2 TrĐộ tin cậy thấp
82Trương Dịch67————507,4 NĐộ tin cậy thấp
83Liuzhi67————138,8 NĐộ tin cậy thấp
84Quý Dương67————4,5 TrĐộ tin cậy thấp
85Phúc Châu6724,6438 US$999 US$141,44,1 TrĐộ tin cậy cao, 36 người đóng góp
86Khai Phong6720,2119 US$579 US$156,61,5 TrĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
87Tianfu67————115,4 NĐộ tin cậy thấp
88Yezhou67————104,8 NĐộ tin cậy thấp
89Văn Sơn67————450 NĐộ tin cậy thấp
90Hechi67————330,1 NĐộ tin cậy thấp
91Nghi Châu67————155,9 NĐộ tin cậy thấp
92Yong’an67————144,3 NĐộ tin cậy thấp
93Quảng Nguyên67————516,4 NĐộ tin cậy thấp
94Fangchenggang67————276,3 NĐộ tin cậy thấp
95Vu Sơn67————117,9 NĐộ tin cậy thấp
96Khâm Châu67————1,3 TrĐộ tin cậy thấp
97Chu San67————882,9 NĐộ tin cậy thấp
98Hanfeng67————196,5 NĐộ tin cậy thấp
99Hợp Phì6725,6245 US$1.020 US$185,69,5 TrĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
100Trung Sơn6726,9209 US$956 US$178,13,8 TrĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
101Đạt Châu67————1,6 TrĐộ tin cậy thấp
102Hà Trạch6722,3105 US$597 US$155,51,3 TrĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
103Fengxiang67————1,1 TrĐộ tin cậy thấp
104Bách Sắc67————686,1 NĐộ tin cậy thấp
105Nanqiao67————361,2 NĐộ tin cậy thấp
106Y Ninh67————269,2 NĐộ tin cậy thấp
107Tháp Thành67————161 NĐộ tin cậy thấp
108Nanbin67————118,6 NĐộ tin cậy thấp
109Đại Liên6628,8405 US$1.107 US$151,17,5 TrĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
110Chiêu Thông66————787,8 NĐộ tin cậy thấp
111Hà Nguyên66————463,9 NĐộ tin cậy thấp
112Kim Xương66————228,6 NĐộ tin cậy thấp
113Chongzuo66————384,9 NĐộ tin cậy thấp
114Y Châu66————246,4 NĐộ tin cậy thấp
115Liangping66————137,6 NĐộ tin cậy thấp
116Ngô Trung66————7,2 TrĐộ tin cậy thấp
117Truy Bác6628,4224 US$747 US$131,34,7 TrĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
118Thái Châu6624,8596 US$——1,6 TrĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
119Jinshan66————822,8 NĐộ tin cậy thấp
120Hải Dương66————658 NĐộ tin cậy thấp
121Định Tây66————420,6 NĐộ tin cậy thấp
122Guixi66————189 NĐộ tin cậy thấp
123Jingzhi66————126,7 NĐộ tin cậy thấp
124Zhujing66————120,1 NĐộ tin cậy thấp
125Zhaozhou66————114 NĐộ tin cậy thấp
126Hưng Hóa66————105,9 NĐộ tin cậy thấp
127Trịnh Châu6623,0205 US$913 US$189,46,7 TrĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
128Tảo Trang6620,6———3,9 TrĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
129An Khâu66————364,2 NĐộ tin cậy thấp
130Gia Dục Quan66————231,9 NĐộ tin cậy thấp
131Cao Bình66————204,4 NĐộ tin cậy thấp
132Lan Châu6627,2386 US$942 US$135,54,4 TrĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
133An Thuận66————765,3 NĐộ tin cậy thấp
134Giao Châu66————619,3 NĐộ tin cậy thấp
135Văn Xương66————560,9 NĐộ tin cậy thấp
136Chư Thành66————499,3 NĐộ tin cậy thấp
137Chéngguān Qū66————478,3 NĐộ tin cậy thấp
138Rugao66————257,4 NĐộ tin cậy thấp
139Nanchuan66————204,8 NĐộ tin cậy thấp
140Fuyu66————138,7 NĐộ tin cậy thấp
141Doilungdêqên66————137,5 NĐộ tin cậy thấp
142Tùng Nguyên66————113,6 NĐộ tin cậy thấp
143Kiềm Giang66————143,7 NĐộ tin cậy thấp
144Bằng Tường66————129,8 NĐộ tin cậy thấp
145Nancun66————124,2 NĐộ tin cậy thấp
146Thụy An66————1,1 TrĐộ tin cậy thấp
147Quảng An66————858,2 NĐộ tin cậy thấp
148Toại Ninh66————656,8 NĐộ tin cậy thấp
149Vạn Ninh66————546 NĐộ tin cậy thấp
150Bình Độ66————542,2 NĐộ tin cậy thấp
151Tú Anh66————290 NĐộ tin cậy thấp
152Pingwu County66————180 NĐộ tin cậy thấp
153Zhonghe66————105 NĐộ tin cậy thấp
154Gangu Chengguanzhen66————103,6 NĐộ tin cậy thấp
155Hohhot6624,7209 US$946 US$186,53,4 TrĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
156Quỳnh Hải66————528,2 NĐộ tin cậy thấp
157Tây An6622,6314 US$1.077 US$188,513 TrĐộ tin cậy cao, 24 người đóng góp
158Thiệu Hưng6623,8433 US$915 US$132,52,3 TrĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
159Liễu Châu6627,1239 US$596 US$105,71,4 TrĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
160Nghi Xương6622,2———1,4 TrĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
161Quý Cảng66————1,1 TrĐộ tin cậy thấp
162Tam Á6624,7597 US$896 US$105,81 TrĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
163Lai Tân66————910,3 NĐộ tin cậy thấp
164Trừ Châu6623,7———782,7 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
165Bắc Hải66————525,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
166Đông Phương66————444,5 NĐộ tin cậy thấp
167Cố Nguyên66————411,9 NĐộ tin cậy thấp
168Fenghuang66————370 NĐộ tin cậy thấp
169Hợp Phố66————192,8 NĐộ tin cậy thấp
170Songcheng66————165,7 NĐộ tin cậy thấp
171Yuepu66————139,3 NĐộ tin cậy thấp
172Jiashan66————137,1 NĐộ tin cậy thấp
173Cát Thủ66————102,3 NĐộ tin cậy thấp
174Tuy Phân Hà66————100 NĐộ tin cậy thấp
175Nam Xương6624,6224 US$738 US$142,32,4 TrĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
176Quế Lâm6620,2224 US$488 US$105,81,6 TrĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
177Tư Dương66————905,7 NĐộ tin cậy thấp
178Phúc Đỉnh66————192,4 NĐộ tin cậy thấp
179Ongniud66————138,7 NĐộ tin cậy thấp
180Thao Nam66————112,8 NĐộ tin cậy thấp
181Xinzhai66————100,2 NĐộ tin cậy thấp
182Trùng Khánh6524,3419 US$1.118 US$163,122 TrĐộ tin cậy cao, 37 người đóng góp
183Nam Kinh6525,5549 US$1.432 US$175,89,3 TrĐộ tin cậy cao, 41 người đóng góp
184Bảo Sơn65————2,3 TrĐộ tin cậy thấp
185Ngọc Lâm6522,7—597 US$107,11,1 TrĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
186Bạch Ngân65————294,4 NĐộ tin cậy thấp
187Thạch Gia Trang6519,9239 US$816 US$173,45,8 TrĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
188Hàm Dương6519,7119 US$597 US$164,61 TrĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
189Chongming65————637,9 NĐộ tin cậy thấp
190Cao Mật65————392 NĐộ tin cậy thấp
191Lai Châu65————188 NĐộ tin cậy thấp
192Giang Du65————127,2 NĐộ tin cậy thấp
193Thiên Thủy65————1,2 TrĐộ tin cậy thấp
194Thương Lạc65————531,7 NĐộ tin cậy thấp
195Hồng Giang65————476 NĐộ tin cậy thấp
196Fendou65————226,3 NĐộ tin cậy thấp
197Bắc Lưu65————199,8 NĐộ tin cậy thấp
198Triệu Đông65————154,4 NĐộ tin cậy thấp
199Đông Hưng65————130 NĐộ tin cậy thấp
200Anliu65————115,6 NĐộ tin cậy thấp
201Hanjia65————108,4 NĐộ tin cậy thấp
202Hoài An65————4,6 TrĐộ tin cậy thấp
203Hải Khẩu6527,8373 US$719 US$103,93 TrĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
204Châu Hải6525,5429 US$1.063 US$149,52,2 TrĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
205Tấn Giang65————1,4 TrĐộ tin cậy thấp
206Vũ Uy65————1 TrĐộ tin cậy thấp
207Lai Dương65————872 NĐộ tin cậy thấp
208Zitong65————212,8 NĐộ tin cậy thấp
209Fengcheng65————175,6 NĐộ tin cậy thấp
210Zalantun65————132,2 NĐộ tin cậy thấp
211Đông Dương65————130,4 NĐộ tin cậy thấp
212Thiệu Vũ65————112,6 NĐộ tin cậy thấp
213Yanjia65————100 NĐộ tin cậy thấp
214Bạc Châu6522,2—745 US$135,11,4 TrĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
215Zhu Cheng City65————1 TrĐộ tin cậy thấp
216Xương Ấp65————302,1 NĐộ tin cậy thấp
217Bachuan65————208,5 NĐộ tin cậy thấp
218Changyuan65————186,7 NĐộ tin cậy thấp
219Haimen65————125,4 NĐộ tin cậy thấp
220Longshui65————121,6 NĐộ tin cậy thấp
221Trường Sa6527,4265 US$1.106 US$186,83,1 TrĐộ tin cậy cao, 23 người đóng góp
222Qingyang65————2,1 TrĐộ tin cậy thấp
223Thai Châu65————1,5 TrĐộ tin cậy thấp
224Liêm Giang65————1,4 TrĐộ tin cậy thấp
225Tiêu Giang65————826,1 NĐộ tin cậy thấp
226Tửu Tuyền65————428,3 NĐộ tin cậy thấp
227Hợp Xuyên65————377,2 NĐộ tin cậy thấp
228Hoá Âm65————263,4 NĐộ tin cậy thấp
229Thông Liêu65————261,1 NĐộ tin cậy thấp
230Beibei65————247,7 NĐộ tin cậy thấp
231Yangcheng65————186,2 NĐộ tin cậy thấp
232Nanjin65————143,8 NĐộ tin cậy thấp
233Giang Âm65————1,8 TrĐộ tin cậy thấp
234Nội Giang65————1,3 TrĐộ tin cậy thấp
235Tứ Bình65————628 NĐộ tin cậy thấp
236Hoài Hóa65————552,6 NĐộ tin cậy thấp
237Bình Lương65————504,8 NĐộ tin cậy thấp
238Linqu65————299,6 NĐộ tin cậy thấp
239Ân Thi65————279,2 NĐộ tin cậy thấp
240Hưng Ninh65————274,5 NĐộ tin cậy thấp
241Tuy Hóa65————252,2 NĐộ tin cậy thấp
242Thủy Trại65————140,5 NĐộ tin cậy thấp
243Jieshi65————137,4 NĐộ tin cậy thấp
244Jiazi65————130,3 NĐộ tin cậy thấp
245Hedong65————101,8 NĐộ tin cậy thấp
246Huacheng65————101,2 NĐộ tin cậy thấp
247Ordos65————2,2 TrĐộ tin cậy thấp
248Trạm Giang65————1,4 TrĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
249Triều Dương65————410 NĐộ tin cậy thấp
250Bạch Thành65————317 NĐộ tin cậy thấp

Đang hiện 250 trong số 709 thành phố, ưu tiên thành phố lớn và có điểm cao nhất.

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.