Thượng Hải

Trung Quốc

Dân số
25 triệu
Tọa độ
31,22° B, 121,46° Đ
Múi giờ
Asia/Shanghai
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.443 US$ mỗi tháng ở Thượng Hải, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 76% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.744 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao166 người đóng góp
Thượng Hải tại 31,22° B, 121,46° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

69trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%68
  • An toàn20%74
  • Y tế15%68
  • Khí hậu10%84
  • Chất lượng không khí10%48
  • Kết nối mạng10%79
  • Chi phí10%55
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#54
Hạng mức độ đáng sống tại Trung Quốc
#21
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.487

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
30,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−6,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
23,3
New York = 100
+7,3%trong 12 tháng
Sức mua
138,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.744 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.443 US$
458 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.015 US$
2.594 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
985 US$
57% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
28,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Thượng Hải, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngThượng HảiNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân4,47 US$25,00 US$−82%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)29,81 US$140 US$−79%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,22 US$14,00 US$−63%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,19 US$8,00 US$−85%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,68 US$10,00 US$−73%
Cappuccino (loại thường)3,25 US$6,37 US$−49%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,59 US$3,80 US$−84%
Nước suối (chai 0,33 l)0,37 US$2,89 US$−87%
Chợ
Sữa (1 l)1,90 US$1,36 US$+40%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,86 US$4,68 US$−60%
Gạo trắng (1 kg)1,02 US$6,97 US$−85%
Trứng (12 quả)1,60 US$5,73 US$−72%
Phô mai nội địa (1 kg)17,30 US$17,38 US$0%
Ức gà phi lê (1 kg)3,26 US$15,11 US$−78%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,33 US$17,77 US$−25%
Táo (1 kg)2,16 US$6,11 US$−65%
Chuối (1 kg)1,79 US$2,20 US$−19%
Cam (1 kg)1,95 US$5,77 US$−66%
Cà chua (1 kg)1,69 US$6,25 US$−73%
Khoai tây (1 kg)0,80 US$3,47 US$−77%
Hành tây (1 kg)0,96 US$4,17 US$−77%
Xà lách (1 cây)0,64 US$2,72 US$−77%
Nước suối (chai 1,5 l)0,64 US$2,50 US$−74%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,44 US$20,00 US$−48%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,92 US$3,21 US$−71%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,60 US$3,96 US$−60%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,73 US$19,00 US$−80%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,60 US$3,00 US$−80%
Vé tháng, giá thường29,81 US$140 US$−79%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,24 US$3,00 US$−25%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,45 US$2,18 US$−79%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường8,95 US$42,00 US$−79%
Xăng (1 l)1,29 US$1,10 US$+17%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)19.366 US$35.458 US$−45%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)18.807 US$25.309 US$−26%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)8,67 US$73,50 US$−88%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)10,00 US$71,93 US$−86%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)65,87 US$126 US$−48%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)17,02 US$62,38 US$−73%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,95 US$23,00 US$−61%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.403 US$3.366 US$−58%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)27.115 US$60.589 US$−55%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)51,86 US$72,80 US$−29%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)37,54 US$53,22 US$−29%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung75,27 US$118 US$−36%
1 đôi giày da công sở nam107 US$125 US$−15%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm985 US$4.417 US$−78%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm559 US$3.033 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.421 US$9.242 US$−74%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.191 US$5.461 US$−78%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm13.667 US$18.759 US$−27%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm6.163 US$6.523 US$−6%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.744 US$5.178 US$−66%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,37%6,49%−3,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202623,6983 US$1.734 US$
thg 8 2026—946 US$1.738 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202623,7907 US$1.646 US$
thg 4 202622,9884 US$1.672 US$
thg 3 202623,1864 US$1.660 US$
thg 2 202622,5829 US$1.601 US$
thg 1 202622,1872 US$1.604 US$
thg 12 202522,3896 US$1.572 US$
thg 11 202522,7909 US$1.563 US$
thg 10 202523,3925 US$1.519 US$
thg 9 202523,3918 US$1.562 US$
thg 8 202523,7924 US$1.546 US$
thg 7 202524,2945 US$1.541 US$
thg 5 202524,1934 US$1.511 US$
thg 4 202524,2916 US$1.505 US$
thg 3 202524,5946 US$1.529 US$
thg 2 202524,3925 US$1.679 US$
thg 1 202524,3940 US$1.738 US$
thg 12 202425,0959 US$1.731 US$
thg 11 202425,21.011 US$1.790 US$
thg 10 202425,61.031 US$1.869 US$
thg 9 202425,61.010 US$1.862 US$
thg 8 202425,1988 US$1.724 US$
thg 7 202425,5963 US$1.672 US$
thg 6 202425,8976 US$1.673 US$
thg 5 202426,21.010 US$1.509 US$
thg 4 202426,41.006 US$1.479 US$
thg 3 202428,71.003 US$1.458 US$
thg 2 202429,1982 US$1.438 US$
thg 1 202429,5984 US$1.424 US$
thg 12 202329,5972 US$1.444 US$
thg 11 202328,1916 US$1.444 US$
thg 10 202327,6902 US$1.419 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 435 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn73,8Càng cao càng an toàn+0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm26,2Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung73,8
  • Đi bộ một mình vào ban đêm72
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống73,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Thượng Hải, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
126,7
Y tếCàng cao càng tốt
67,8
Sức muaCàng cao càng tốt
95,2
Khí hậuCàng cao càng tốt
83,6
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
68,0
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
45,1
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
45
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
31,2
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
40,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
24,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
42,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
25,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
16,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
28,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
4,4 °C
Lượng mưa một năm
1.286 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
78%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
18
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
97
Nắng, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
7,8 giờ mỗi ngày
Ngày mưa, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
136

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
91
PM2.5
28,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
480-100

Internet

Đo lường tại Thượng Hải
291Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+1% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
75Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
225Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

13.667 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 6.163 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
28,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
54,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
1,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,38%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
52,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Thượng Hải, và Trung Quốc chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
24.870.895
Mật độĐô thị, Wikidata
3.922 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
4 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
40,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
14%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Không tôn giáo52%
  • Tín ngưỡng dân gian22%
  • Phật giáo18%
  • Kitô giáo5,1%
  • Hồi giáo1,8%
  • Tôn giáo khác0,7%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,64, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng TrungChính thức
  • Tiếng Mông CổChính thức
  • Tiếng UyghurChính thức
  • Tiếng KyrgyzChính thức
  • Tiếng Quảng Đông
  • Wu

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 464).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn30Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa87Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống24Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House9
  • Democracy Index EIU, trên 102,1
  • Tự do báo chí RSF15
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex56
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế27%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Thượng Hải

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
166Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.