Thâm Quyến

Trung Quốc

Dân số
17 triệu
Tọa độ
22,55° B, 114,07° Đ
Múi giờ
Asia/Shanghai
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.214 US$ mỗi tháng ở Thâm Quyến, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 80% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.706 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao98 người đóng góp
Thâm Quyến tại 22,55° B, 114,07° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%74
  • An toàn20%76
  • Y tế15%64
  • Khí hậu10%82
  • Chất lượng không khí10%37
  • Kết nối mạngquốc gia10%55
  • Chi phí10%63
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#119
Hạng mức độ đáng sống tại Trung Quốc
#32
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.230

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
29,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+1,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
17,1
New York = 100
+8,3%trong 12 tháng
Sức mua
162,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.706 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.214 US$
449 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.404 US$
1.571 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
765 US$
45% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
28,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Thâm Quyến, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngThâm QuyếnNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân3,73 US$25,00 US$−85%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)29,81 US$140 US$−79%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,22 US$14,00 US$−63%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,49 US$8,00 US$−81%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,24 US$10,00 US$−78%
Cappuccino (loại thường)3,28 US$6,38 US$−49%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,56 US$3,80 US$−85%
Nước suối (chai 0,33 l)0,34 US$2,90 US$−88%
Chợ
Sữa (1 l)1,61 US$1,36 US$+18%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,82 US$4,69 US$−61%
Gạo trắng (1 kg)1,19 US$6,97 US$−83%
Trứng (12 quả)1,71 US$5,73 US$−70%
Phô mai nội địa (1 kg)21,92 US$17,38 US$+26%
Ức gà phi lê (1 kg)3,68 US$15,11 US$−76%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,47 US$17,77 US$−19%
Táo (1 kg)2,26 US$6,11 US$−63%
Chuối (1 kg)1,56 US$2,20 US$−29%
Cam (1 kg)1,87 US$5,77 US$−68%
Cà chua (1 kg)1,45 US$6,25 US$−77%
Khoai tây (1 kg)1,20 US$3,47 US$−65%
Hành tây (1 kg)1,51 US$4,17 US$−64%
Xà lách (1 cây)0,56 US$2,72 US$−79%
Nước suối (chai 1,5 l)0,56 US$2,50 US$−78%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)12,52 US$20,00 US$−37%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,94 US$3,21 US$−71%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,80 US$3,96 US$−55%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,47 US$19,00 US$−76%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,60 US$3,00 US$−80%
Vé tháng, giá thường22,36 US$140 US$−84%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,49 US$3,00 US$−50%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,40 US$2,18 US$−82%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường7,31 US$42,00 US$−83%
Xăng (1 l)1,29 US$1,10 US$+17%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)19.366 US$35.458 US$−45%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)18.355 US$25.309 US$−27%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)62,20 US$232 US$−73%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)9,90 US$73,50 US$−87%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)15,00 US$71,93 US$−79%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)48,75 US$126 US$−61%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)17,06 US$62,38 US$−73%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,45 US$23,00 US$−68%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)529 US$3.366 US$−84%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)24.019 US$60.589 US$−60%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)50,45 US$72,80 US$−31%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)39,73 US$53,22 US$−25%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung69,57 US$118 US$−41%
1 đôi giày da công sở nam87,96 US$125 US$−30%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm765 US$4.438 US$−83%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm474 US$3.033 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.832 US$9.242 US$−80%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm861 US$5.461 US$−84%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm13.397 US$18.759 US$−29%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm6.370 US$6.523 US$−2%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.706 US$5.163 US$−67%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,39%6,49%−3,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202623,5765 US$1.706 US$
thg 8 2026—711 US$1.740 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202622,6747 US$1.672 US$
thg 4 202623,4729 US$1.650 US$
thg 3 202623,1699 US$1.626 US$
thg 2 202623,9722 US$1.615 US$
thg 1 202623,7711 US$1.592 US$
thg 12 202523,5701 US$1.623 US$
thg 11 202523,2686 US$1.595 US$
thg 10 202523,5690 US$1.689 US$
thg 9 202523,6707 US$1.648 US$
thg 8 202523,8725 US$1.643 US$
thg 7 202523,8726 US$1.575 US$
thg 5 202523,6722 US$1.662 US$
thg 4 202523,6725 US$1.656 US$
thg 3 202524,7751 US$1.704 US$
thg 2 202524,7735 US$1.751 US$
thg 1 202524,4743 US$1.710 US$
thg 12 202424,6750 US$1.687 US$
thg 11 202425,2756 US$1.634 US$
thg 10 202425,8776 US$1.688 US$
thg 9 202425,8773 US$1.628 US$
thg 8 202425,5755 US$1.563 US$
thg 7 202425,0741 US$1.533 US$
thg 6 202425,3747 US$1.609 US$
thg 5 202425,5727 US$1.625 US$
thg 4 202425,1717 US$1.522 US$
thg 3 202425,3721 US$1.497 US$
thg 2 202425,7735 US$1.540 US$
thg 1 202425,7730 US$1.556 US$
thg 12 202325,9730 US$1.592 US$
thg 11 202325,5730 US$1.534 US$
thg 10 202325,4716 US$1.455 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn75,5Càng cao càng an toàn+0,4 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm24,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung75,5
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống75,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Thâm Quyến, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
147,8
Y tếCàng cao càng tốt
64,2
Sức muaCàng cao càng tốt
107,3
Khí hậuCàng cao càng tốt
81,8
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
54,8
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
33,7
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
34
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
28,6
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
38,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
18,2
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
43,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
23,9

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
23,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
28,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
16,0 °C
Lượng mưa một năm
1.400 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
79%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
11
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
90
Nắng, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
8,5 giờ mỗi ngày
Ngày mưa, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
167

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Không tốt cho nhóm nhạy cảm
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
2AQI trên 100
Ngày tệ nhất
109
PM2.5
33,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
370-100

Internet

Trung vị Trung Quốc; thành phố chưa có trong danh sách
238Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
47Mbps, cố định
Độ trễ
20ms, cố định
Tải xuống di động
176Mbps
Độ trễ di động
32ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

13.397 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 6.370 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
28,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
69,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
1,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,40%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
52,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Thâm Quyến, và Trung Quốc chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
17.681.600
Mật độĐô thị, Wikidata
8.853 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
0 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
40,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
14%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Không tôn giáo52%
  • Tín ngưỡng dân gian22%
  • Phật giáo18%
  • Kitô giáo5,1%
  • Hồi giáo1,8%
  • Tôn giáo khác0,7%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,64, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng TrungChính thức
  • Tiếng Mông CổChính thức
  • Tiếng UyghurChính thức
  • Tiếng KyrgyzChính thức
  • Tiếng Quảng Đông
  • Wu

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 464).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn30Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa87Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống24Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House9
  • Democracy Index EIU, trên 102,1
  • Tự do báo chí RSF15
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex56
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế27%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Thâm Quyến

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
98Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.