Cameroon

Republic of Cameroon

Thủ đô
Yaoundé
Khu vực
Trung Phi
Dân số, 2025
30 triệu
Đơn vị tiền tệ
XAF
DT
475.442 km²

Trên khắp 6 thành phố có giá của Cameroon, một người cần khoảng 737 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 190 US$.

Độ tin cậy trung bình16 thành phố trong chỉ số
16 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

38trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%16
  • An toàn20%35
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%85
  • Kết nối mạng10%2
  • Chi phí10%89
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
43,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
4,4
New York = 100
Sức mua
20,8
New York = 100
Một người
737 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
190 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
144 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
1.972 US$
2025
Tăng trưởng
+3,2%
2025
Thất nghiệp
3,6%
2025
Lạm phát
3,4%
2025
Tuổi thọ
64,0 năm
2024
Người dùng internet
46%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
38,5%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
10%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
33%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
19,3%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
4,2%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
16,2%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
35,2
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
64,8
Án mạngTrên 100.000 dân, 2022
6,8

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #146 thế giới
15
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+40%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Cameroon. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1542%
  • 15 đến 6455%
  • 65 tuổi trở lên3,2%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
19,4 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
4,26
Sống ở thành thịCIA World Factbook
59%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
2,2%
Di cư ròngCIA World Factbook
−0,3 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
60 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo60%
  • Hồi giáo20%
  • Không tôn giáo5,3%
  • Tín ngưỡng dân gian3,3%
  • Tôn giáo khác2,7%

Chỉ số đa dạng 0,60, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng PhápChính thức

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Cameroon.

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House15
  • Democracy Index EIU, trên 102,6
  • Tự do báo chí RSF43
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex11
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế34%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

5,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Cameroon

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Cameroon
1Ngaoundere61————238,2 NĐộ tin cậy thấp
2Bertoua59————138 NĐộ tin cậy thấp
3Ebolowa58————101,4 NĐộ tin cậy thấp
4Limbe5841,1———131,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
5Bafoussam5755,1———373,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
6Kumbo56————125,1 NĐộ tin cậy thấp
7Foumban56————130,3 NĐộ tin cậy thấp
8Edéa54————103,9 NĐộ tin cậy thấp
9Nkongsamba54————162,3 NĐộ tin cậy thấp
10Maroua51————314,1 NĐộ tin cậy thấp
11Kumba51————225 NĐộ tin cậy thấp
12Kousseri51————139 NĐộ tin cậy thấp
13Yaoundé5031,3144 US$190 US$35,21,3 TrĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
14Bamenda4641,569,38 US$97,71 US$—420,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
15Buea4643,5—133 US$20,8140,5 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
16Douala3855,3569 US$228 US$18,71,3 TrĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.