Yaoundé

Cameroon

Dân số
1,3 triệu
Tọa độ
3,87° B, 11,52° Đ
Múi giờ
Africa/Douala
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 623 US$ mỗi tháng ở Yaoundé, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 90% so với New York. Lương ròng trung bình là 190 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình11 người đóng góp
Yaoundé tại 3,87° B, 11,52° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Yaoundé; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

50trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%25
  • An toànquốc gia20%43
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%83
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạng10%3
  • Chi phí10%88
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Cameroon
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#436

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
31,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
4,4
New York = 100
Sức mua
35,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
190 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
623 US$
480 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.089 US$
1.679 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
144 US$
76% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
19,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Yaoundé, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngYaoundéNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân3,47 US$25,00 US$−86%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)52,04 US$140 US$−63%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,20 US$14,00 US$−63%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,26 US$8,00 US$−84%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)1,73 US$10,00 US$−83%
Cappuccino (loại thường)1,95 US$6,38 US$−69%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,52 US$3,80 US$−60%
Nước suối (chai 0,33 l)0,54 US$2,90 US$−81%
Chợ
Sữa (1 l)3,66 US$1,36 US$+169%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,08 US$4,69 US$−77%
Gạo trắng (1 kg)1,32 US$6,97 US$−81%
Trứng (12 quả)2,08 US$5,73 US$−64%
Phô mai nội địa (1 kg)13,88 US$17,38 US$−20%
Ức gà phi lê (1 kg)6,07 US$15,11 US$−60%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)6,65 US$17,77 US$−63%
Táo (1 kg)5,20 US$6,11 US$−15%
Chuối (1 kg)2,02 US$2,20 US$−8%
Cam (1 kg)2,08 US$5,77 US$−64%
Cà chua (1 kg)1,41 US$6,25 US$−77%
Khoai tây (1 kg)1,62 US$3,47 US$−53%
Hành tây (1 kg)1,45 US$4,17 US$−65%
Xà lách (1 cây)1,13 US$2,72 US$−58%
Nước suối (chai 1,5 l)0,65 US$2,50 US$−74%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,67 US$20,00 US$−57%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,37 US$3,21 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,95 US$3,96 US$−51%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)1,73 US$19,00 US$−91%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,56 US$3,00 US$−81%
Vé tháng, giá thường17,35 US$140 US$−88%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,61 US$3,00 US$−80%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,43 US$2,18 US$−80%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường6,07 US$42,00 US$−86%
Xăng (1 l)1,46 US$1,10 US$+33%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)32.957 US$35.458 US$−7%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)21.971 US$25.309 US$−13%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)80,71 US$232 US$−65%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)17,35 US$73,50 US$−76%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)52,04 US$71,93 US$−28%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)23,85 US$126 US$−81%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)7,23 US$62,38 US$−88%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,67 US$23,00 US$−62%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)626 US$3.366 US$−81%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)2.385 US$60.589 US$−96%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)17,35 US$72,80 US$−76%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)27,75 US$53,22 US$−48%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung26,02 US$118 US$−78%
1 đôi giày da công sở nam56,08 US$125 US$−55%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm144 US$4.438 US$−97%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm187 US$3.033 US$−94%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm409 US$9.242 US$−96%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm215 US$5.461 US$−96%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm867 US$18.759 US$−95%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm607 US$6.523 US$−91%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế190 US$5.163 US$−96%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)13,00%6,49%+6,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202633,8144 US$190 US$
thg 6 2026———
thg 5 202634,7130 US$194 US$
thg 1 202634,6134 US$192 US$
thg 12 202534,7132 US$200 US$
thg 11 202534,5128 US$216 US$
thg 10 202534,9129 US$219 US$
thg 8 202534,0150 US$216 US$
thg 5 202531,5145 US$209 US$
thg 4 202532,0147 US$212 US$
thg 2 202529,4145 US$347 US$
thg 1 202528,9143 US$342 US$
thg 12 202426,9146 US$348 US$
thg 11 202427,3148 US$352 US$
thg 10 202428,0152 US$362 US$
thg 9 202428,6137 US$370 US$
thg 8 202431,2134 US$361 US$
thg 7 202431,0133 US$358 US$
thg 6 202431,1133 US$357 US$
thg 5 202431,1133 US$357 US$
thg 4 202428,1134 US$361 US$
thg 3 202428,2135 US$363 US$
thg 2 202429,1113 US$361 US$
thg 1 202429,6126 US$346 US$
thg 12 202329,2125 US$340 US$
thg 10 202329,6121 US$347 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Cameroon

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Yaoundé.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Yaoundé. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Yaoundé về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
23,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 2
24,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 8
22,5 °C
Lượng mưa một năm
1.475 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
86%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
1
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
83

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
27
PM2.5
2,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Đo lường tại Yaoundé
20Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+10% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
9Mbps, cố định
Độ trễ
51ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

867 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 607 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
19,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
21,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
13,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
30,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Yaoundé, và Cameroon chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.440.462
Mật độĐô thị, Wikidata
13.558 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
764 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
19,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
3,2%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
2,2%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo60%
  • Hồi giáo20%
  • Không tôn giáo5,3%
  • Tín ngưỡng dân gian3,3%
  • Tôn giáo khác2,7%

Chỉ số đa dạng 0,60, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng PhápChính thức

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Cameroon.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House15
  • Democracy Index EIU, trên 102,6
  • Tự do báo chí RSF43
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex11
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế34%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Yaoundé

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
11Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.