Belarus

Republic of Belarus

Thủ đô
Minsk
Khu vực
Đông Âu
Dân số, 2025
9,1 triệu
Đơn vị tiền tệ
BYN
DT
207.600 km²

Trên khắp 21 thành phố có giá của Belarus, một người cần khoảng 802 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 662 US$.

Độ tin cậy cao25 thành phố trong chỉ số
25 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

64trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%57
  • An toàn20%52
  • Y tế15%50
  • Khí hậu10%69
  • Chất lượng không khí10%99
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%86
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#41

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
30,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
8,3
New York = 100
Sức mua
102,3
New York = 100
Một người
802 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
662 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
355 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
10.279 US$
2025
Tăng trưởng
+1,3%
2025
Thất nghiệp
3,4%
2025
Lạm phát
6,6%
2025
Tuổi thọ
74,4 năm
2024
Người dùng internet
94%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
13%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
43,4%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
25%
NguồnTrading Economics
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
20%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người lao động
1%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
34%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
52,2
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
47,8
Án mạngTrên 100.000 dân, 2019
2,4

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị
—
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
—

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Belarus. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1516%
  • 15 đến 6466%
  • 65 tuổi trở lên18%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
42,5 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,22
Sống ở thành thịCIA World Factbook
81%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
12%
Di cư ròngCIA World Factbook
+0,7 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
45 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo71%
  • Không tôn giáo29%
  • Hồi giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,41, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng NgaChính thức71%
  • Tiếng BelarusChính thức26%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 533).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2019

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa81Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống15Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House7
  • Democracy Index EIU, trên 102,0
  • Tự do báo chí RSF26
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex26
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế34%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Thành phố tại Belarus

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Belarus
1Mazyr6530,7———104,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
2Gomel6324,6236 US$491 US$92,8501,2 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
3Mogilev6328,8347 US$754 US$110,7352,9 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
4Barysaw6324,4—645 US$104,3133,7 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
5Baranavičy6229,1—662 US$97,3170 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
6Babruysk62————205,5 NĐộ tin cậy thấp
7Minsk6231,1575 US$933 US$102,31,7 TrĐộ tin cậy cao, 120 người đóng góp
8Lida61————103,3 NĐộ tin cậy thấp
9Pinsk6128,9166 US$397 US$75,8123,3 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
10Grodno6030,7—629 US$89,7363,7 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
11Maladziečna6031,0132 US$662 US$126,487,3 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
12Brest5932,4355 US$523 US$71,1347,1 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
13Vitebsk5924,2355 US$463 US$73,8358,9 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
14Dobrush5724,1———17,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
15Žodzina5724,4———63 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
16Luninyets (Luninets)5724,4———23,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
17Zhlobin5630,7———76,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
18Kobryn5630,7———52,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
19Nesvizh (Niasviž)5630,7———15,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
20Braslav5630,7———9,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
21Navapolatsk5630,9———95,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
22Salihorsk5632,4———96,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
23Orša5425,6149 US$180 US$38,7101,7 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
24Slonim51————48,4 NĐộ tin cậy thấp
25Vawkavysk51————41 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.