Mogilev

Belarus

Dân số
353.000
Tọa độ
53,91° B, 30,34° Đ
Múi giờ
Europe/Minsk
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 780 US$ mỗi tháng ở Mogilev, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 87% so với New York. Lương ròng trung bình là 751 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình15 người đóng góp
Mogilev tại 53,91° B, 30,34° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Mogilev; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%61
  • An toànquốc gia20%51
  • Y tếquốc gia15%50
  • Khí hậu10%55
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%81
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Belarus
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#660

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
28,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
6,8
New York = 100
Sức mua
111,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
751 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
780 US$
434 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.342 US$
1.519 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
346 US$
46% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Mogilev, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngMogilevNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân9,05 US$25,00 US$−64%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)39,50 US$140 US$−72%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)6,91 US$14,00 US$−51%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,23 US$8,00 US$−85%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,30 US$10,00 US$−77%
Cappuccino (loại thường)1,32 US$6,38 US$−79%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,74 US$3,80 US$−81%
Nước suối (chai 0,33 l)0,44 US$2,90 US$−85%
Chợ
Sữa (1 l)0,91 US$1,36 US$−33%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,69 US$4,69 US$−85%
Gạo trắng (1 kg)1,21 US$6,97 US$−83%
Trứng (12 quả)1,52 US$5,73 US$−73%
Phô mai nội địa (1 kg)7,65 US$17,38 US$−56%
Ức gà phi lê (1 kg)5,22 US$15,11 US$−65%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,93 US$17,77 US$−38%
Táo (1 kg)1,19 US$6,11 US$−81%
Chuối (1 kg)1,67 US$2,20 US$−24%
Cam (1 kg)1,98 US$5,77 US$−66%
Cà chua (1 kg)2,68 US$6,25 US$−57%
Khoai tây (1 kg)0,65 US$3,47 US$−81%
Hành tây (1 kg)0,62 US$4,17 US$−85%
Xà lách (1 cây)1,53 US$2,72 US$−44%
Nước suối (chai 1,5 l)0,64 US$2,50 US$−75%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,23 US$20,00 US$−59%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,01 US$3,21 US$−69%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,96 US$3,96 US$−50%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,64 US$19,00 US$−86%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,31 US$3,00 US$−90%
Vé tháng, giá thường17,78 US$140 US$−87%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,65 US$3,00 US$−45%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,49 US$2,18 US$−78%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường9,88 US$42,00 US$−76%
Xăng (1 l)0,88 US$1,10 US$−20%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)23.696 US$35.458 US$−33%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.534 US$25.309 US$−11%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)61,46 US$232 US$−73%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)6,58 US$73,50 US$−91%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)11,52 US$71,93 US$−84%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)39,50 US$126 US$−69%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)11,19 US$62,38 US$−82%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,93 US$23,00 US$−74%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)197 US$3.366 US$−94%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)24.148 US$60.589 US$−60%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)52,66 US$72,80 US$−28%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)44,56 US$53,22 US$−16%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung106 US$118 US$−10%
1 đôi giày da công sở nam69,12 US$125 US$−45%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm346 US$4.438 US$−92%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm165 US$3.033 US$−95%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm823 US$9.242 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm280 US$5.461 US$−95%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.197 US$18.759 US$−94%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm962 US$6.523 US$−85%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế751 US$5.163 US$−85%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)15,92%6,49%+9,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202622,0346 US$751 US$
thg 6 2026———
thg 5 202623,0372 US$809 US$
thg 2 202622,4419 US$798 US$
thg 1 202622,8427 US$596 US$
thg 12 2025—410 US$496 US$
thg 11 2025—352 US$176 US$
thg 10 202517,6215 US$302 US$
thg 5 202517,9153 US$315 US$
thg 4 202518,1153 US$316 US$
thg 3 202518,3164 US$353 US$
thg 2 202518,3173 US$388 US$
thg 1 202518,3173 US$390 US$
thg 12 202418,3173 US$389 US$
thg 11 202418,3173 US$390 US$
thg 10 202418,3167 US$390 US$
thg 9 202418,3173 US$390 US$
thg 8 202418,3174 US$389 US$
thg 7 202418,2173 US$390 US$
thg 6 202418,3173 US$390 US$
thg 5 202418,3173 US$389 US$
thg 4 202418,3173 US$390 US$
thg 3 202418,0173 US$390 US$
thg 2 202418,7173 US$389 US$
thg 1 202418,6172 US$395 US$
thg 12 202318,6172 US$394 US$
thg 11 202318,6172 US$395 US$
thg 10 202324,2224 US$514 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Belarus

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Mogilev.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Mogilev. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Mogilev về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
5,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
19,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−8,5 °C
Lượng mưa một năm
751 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
86%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
9
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
55

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
23
PM2.5
3,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Mogilev hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

1.197 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 962 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
13,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
7,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
16,55%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
10,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Mogilev, và Belarus chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
352.891
Mật độĐô thị, Wikidata
2.965 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
192 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
12%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo71%
  • Không tôn giáo29%
  • Hồi giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,41, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng NgaChính thức71%
  • Tiếng BelarusChính thức26%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 533).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2019

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa81Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống15Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House7
  • Democracy Index EIU, trên 102,0
  • Tự do báo chí RSF26
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex26
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế34%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Các thành phố giống Mogilev

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
15Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.