Gomel

Belarus

Dân số
501.000
Tọa độ
52,43° B, 30,98° Đ
Múi giờ
Europe/Minsk
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 613 US$ mỗi tháng ở Gomel, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 90% so với New York. Lương ròng trung bình là 487 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình14 người đóng góp
Gomel tại 52,43° B, 30,98° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Gomel; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%54
  • An toànquốc gia20%51
  • Y tếquốc gia15%50
  • Khí hậu10%64
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%88
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Belarus
#3
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#426

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
24,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+22,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
4,6
New York = 100
+13,2%trong 12 tháng
Sức mua
92,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
487 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
613 US$
379 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.616 US$
1.326 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
234 US$
48% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Gomel, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngGomelNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân6,57 US$25,00 US$−74%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)29,57 US$140 US$−79%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)4,27 US$14,00 US$−70%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,15 US$8,00 US$−86%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,46 US$10,00 US$−75%
Cappuccino (loại thường)1,54 US$6,38 US$−76%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,59 US$3,80 US$−84%
Nước suối (chai 0,33 l)0,33 US$2,90 US$−89%
Chợ
Sữa (1 l)0,71 US$1,36 US$−48%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,59 US$4,69 US$−87%
Gạo trắng (1 kg)1,11 US$6,97 US$−84%
Trứng (12 quả)1,38 US$5,73 US$−76%
Phô mai nội địa (1 kg)6,70 US$17,38 US$−61%
Ức gà phi lê (1 kg)4,07 US$15,11 US$−73%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)6,16 US$17,77 US$−65%
Táo (1 kg)1,23 US$6,11 US$−80%
Chuối (1 kg)1,78 US$2,20 US$−19%
Cam (1 kg)1,81 US$5,77 US$−69%
Cà chua (1 kg)1,72 US$6,25 US$−72%
Khoai tây (1 kg)0,40 US$3,47 US$−88%
Hành tây (1 kg)0,62 US$4,17 US$−85%
Xà lách (1 cây)0,99 US$2,72 US$−64%
Nước suối (chai 1,5 l)0,48 US$2,50 US$−81%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,88 US$20,00 US$−61%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,53 US$3,21 US$−52%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,08 US$3,96 US$−47%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)1,97 US$19,00 US$−90%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,33 US$3,00 US$−89%
Vé tháng, giá thường13,14 US$140 US$−91%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,69 US$3,00 US$−77%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,52 US$2,18 US$−76%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường15,34 US$42,00 US$−63%
Xăng (1 l)0,87 US$1,10 US$−21%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)19.710 US$35.458 US$−44%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)19.710 US$25.309 US$−22%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)70,33 US$232 US$−70%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)7,39 US$73,50 US$−90%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)11,50 US$71,93 US$−84%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)36,14 US$126 US$−71%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)24,23 US$62,38 US$−61%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế3,29 US$23,00 US$−86%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)329 US$3.366 US$−90%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)9.855 US$60.589 US$−84%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)44,90 US$72,80 US$−38%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,09 US$53,22 US$−12%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung88,70 US$118 US$−25%
1 đôi giày da công sở nam104 US$125 US$−17%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm234 US$4.438 US$−95%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm177 US$3.033 US$−94%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm290 US$9.242 US$−97%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm219 US$5.461 US$−96%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.023 US$18.759 US$−95%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm757 US$6.523 US$−88%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế487 US$5.163 US$−91%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)15,00%6,49%+8,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202621,6234 US$487 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202623,0252 US$526 US$
thg 3 202621,8233 US$494 US$
thg 2 202622,8244 US$517 US$
thg 12 202518,5241 US$511 US$
thg 11 202515,9205 US$434 US$
thg 10 202516,5205 US$434 US$
thg 9 202516,2207 US$379 US$
thg 8 202517,0212 US$364 US$
thg 5 202515,7214 US$375 US$
thg 4 202515,7214 US$377 US$
thg 3 202515,8216 US$381 US$
thg 2 202516,7204 US$349 US$
thg 1 202518,0182 US$303 US$
thg 12 202418,2170 US$289 US$
thg 11 202418,4170 US$312 US$
thg 10 202418,6173 US$332 US$
thg 9 202418,7175 US$334 US$
thg 8 202418,3173 US$332 US$
thg 7 202417,7173 US$332 US$
thg 6 202418,0163 US$362 US$
thg 5 202418,0161 US$360 US$
thg 4 202417,4162 US$361 US$
thg 3 202417,1163 US$361 US$
thg 2 202421,0156 US$361 US$
thg 1 202421,0157 US$361 US$
thg 12 202321,0171 US$360 US$
thg 11 202320,7170 US$358 US$
thg 10 202323,0163 US$443 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Belarus

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Gomel.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Gomel. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
62,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
6,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
20,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−7,8 °C
Lượng mưa một năm
675 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
82%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
12
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
64

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
25
PM2.5
3,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Gomel hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

1.023 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 757 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
23,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
15,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
14,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Gomel, và Belarus chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
499.853
Mật độĐô thị, Wikidata
3.703 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
138 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
12%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo71%
  • Không tôn giáo29%
  • Hồi giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,41, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng NgaChính thức71%
  • Tiếng BelarusChính thức26%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 533).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2019

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa81Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống15Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House7
  • Democracy Index EIU, trên 102,0
  • Tự do báo chí RSF26
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex26
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế34%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Các thành phố giống Gomel

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
14Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.