Bolivia

Plurinational State of Bolivia

Thủ đô
Sucre
Khu vực
Nam Mỹ
Dân số, 2025
13 triệu
Đơn vị tiền tệ
BOB
DT
1.098.581 km²

Trên khắp 7 thành phố có giá của Bolivia, một người cần khoảng 527 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 299 US$.

Độ tin cậy cao14 thành phố trong chỉ số
13 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

50trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%39
  • An toàn20%36
  • Y tế15%50
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%81
  • Kết nối mạng10%35
  • Chi phí10%95
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#97

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
19,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
5,5
New York = 100
Sức mua
58,4
New York = 100
Một người
527 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
299 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
267 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
5.148 US$
2025
Tăng trưởng
−1,6%
2025
Thất nghiệp
3,0%
2025
Lạm phát
19,5%
2025
Tuổi thọ
68,7 năm
2024
Người dùng internet
80%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
13%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
25%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
13%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
12,7%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
17,2%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
35,8
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
64,2
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
4,4

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #97 thế giới
74
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #99 thế giới
21
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+21%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Bolivia. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1529%
  • 15 đến 6465%
  • 65 tuổi trở lên7,0%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
27,0 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,52
Sống ở thành thịCIA World Factbook
71%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
1,5%
Di cư ròngCIA World Factbook
−1,0 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
11 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo94%
  • Không tôn giáo4,1%
  • Tôn giáo khác1,0%
  • Tín ngưỡng dân gian0,9%

Chỉ số đa dạng 0,12, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức68%
  • Tiếng QuechuaChính thức17%
  • Tiếng GuaraniChính thức0,6%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 521).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2012

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Bolivia.

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House69
  • Democracy Index EIU, trên 104,3
  • Tự do báo chí RSF54
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex63
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế51%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

5,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Bolivia

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Bolivia
1Cochabamba6019,1171 US$409 US$101,8841,3 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
2Quillacollo58————172,4 NĐộ tin cậy thấp
3Potosí57————141,3 NĐộ tin cậy thấp
4Sacaba57————180,7 NĐộ tin cậy thấp
5Oruro, Bolivia56————208,7 NĐộ tin cậy thấp
6Tarija5617,4218 US$——159,3 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
7Sucre5519,1464 US$323 US$49,4224,8 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
8La Paz5016,9267 US$264 US$57,92 TrĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
9Santa Cruz5020,7275 US$299 US$58,41,8 TrĐộ tin cậy cao, 27 người đóng góp
10El Alto4817,7————Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
11Bermejo4818,2———35,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
12Trinidad41————84,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
13Cobija41————26,6 NĐộ tin cậy thấp
14San Ignacio de Velasco41————23,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.