La Paz

Bolivia

Dân số
2 triệu
Tọa độ
16,50° N, 68,15° T
Múi giờ
America/La Paz
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 533 US$ mỗi tháng ở La Paz, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 91% so với New York. Lương ròng trung bình là 257 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình15 người đóng góp
La Paz tại 16,50° N, 68,15° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

50trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%37
  • An toàn20%30
  • Y tếquốc gia15%50
  • Khí hậu10%75
  • Chất lượng không khí10%86
  • Kết nối mạng10%21
  • Chi phí10%91
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Bolivia
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#312

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
18,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
5,2
New York = 100
Sức mua
55,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
257 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
533 US$
271 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.232 US$
833 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
262 US$
102% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
16,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại La Paz, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngLa PazNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân2,16 US$25,00 US$−91%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)9,52 US$140 US$−93%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)4,11 US$14,00 US$−71%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,30 US$8,00 US$−84%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,38 US$10,00 US$−76%
Cappuccino (loại thường)1,72 US$6,37 US$−73%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,72 US$3,80 US$−81%
Nước suối (chai 0,33 l)0,47 US$2,89 US$−84%
Chợ
Sữa (1 l)0,74 US$1,36 US$−46%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,87 US$4,68 US$−81%
Gạo trắng (1 kg)0,78 US$6,97 US$−89%
Trứng (12 quả)1,26 US$5,73 US$−78%
Phô mai nội địa (1 kg)3,62 US$17,38 US$−79%
Ức gà phi lê (1 kg)3,53 US$15,11 US$−77%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)4,51 US$17,77 US$−75%
Táo (1 kg)1,69 US$6,11 US$−72%
Chuối (1 kg)0,54 US$2,20 US$−75%
Cam (1 kg)0,49 US$5,77 US$−92%
Cà chua (1 kg)0,82 US$6,25 US$−87%
Khoai tây (1 kg)0,59 US$3,47 US$−83%
Hành tây (1 kg)0,52 US$4,17 US$−88%
Xà lách (1 cây)0,54 US$2,72 US$−80%
Nước suối (chai 1,5 l)0,71 US$2,50 US$−72%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)3,03 US$20,00 US$−85%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,33 US$3,21 US$−59%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,61 US$3,96 US$−59%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)1,90 US$19,00 US$−90%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,19 US$3,00 US$−94%
Vé tháng, giá thường17,31 US$140 US$−88%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,08 US$3,00 US$−64%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,87 US$2,18 US$−60%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường8,65 US$42,00 US$−79%
Xăng (1 l)0,46 US$1,10 US$−58%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)9.556 US$35.458 US$−73%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)12.338 US$25.309 US$−51%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)14,59 US$73,50 US$−80%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)19,04 US$71,93 US$−74%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)16,44 US$126 US$−87%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)9,95 US$62,38 US$−84%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,11 US$23,00 US$−82%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)128 US$3.366 US$−96%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)1.344 US$60.589 US$−98%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)16,44 US$72,80 US$−77%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)25,96 US$53,22 US$−51%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung42,26 US$118 US$−64%
1 đôi giày da công sở nam36,35 US$125 US$−71%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm262 US$4.417 US$−94%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm173 US$3.033 US$−94%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm400 US$9.242 US$−96%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm307 US$5.461 US$−94%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.209 US$18.759 US$−94%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm511 US$6.523 US$−92%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế257 US$5.178 US$−95%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)8,15%6,49%+1,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202614,7267 US$264 US$
thg 8 2026—258 US$254 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202622,5368 US$430 US$
thg 4 202622,7369 US$431 US$
thg 3 202622,7369 US$431 US$
thg 1 202624,9338 US$431 US$
thg 12 202524,9353 US$431 US$
thg 11 202524,5357 US$431 US$
thg 10 202523,8397 US$415 US$
thg 5 202522,8385 US$410 US$
thg 1 202523,8386 US$467 US$
thg 12 202423,8386 US$466 US$
thg 11 202423,7361 US$446 US$
thg 8 202424,8289 US$436 US$
thg 6 202426,6273 US$436 US$
thg 5 202426,5273 US$435 US$
thg 4 202427,2272 US$434 US$
thg 3 202427,3273 US$434 US$
thg 2 202427,5281 US$435 US$
thg 1 202427,5280 US$434 US$
thg 12 202327,5281 US$435 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn29,7Càng cao càng an toàn+4,7 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm70,3Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung29,7

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho La Paz. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
106,4
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
35,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
8,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
31,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
23,5

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
7,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 11
9,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
5,1 °C
Lượng mưa một năm
646 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
75%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
6,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
6
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
75

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
52
PM2.5
11,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
860-100

Internet

Đo lường tại La Paz
72Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+22% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
30Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
22Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.209 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 511 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
16,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
21,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
8,15%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
31,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở La Paz, và Bolivia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
755.732
Mật độĐô thị, Wikidata
1.601 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
3.640 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
27,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
7,0%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,5%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo94%
  • Không tôn giáo4,1%
  • Tôn giáo khác1,0%
  • Tín ngưỡng dân gian0,9%

Chỉ số đa dạng 0,12, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức68%
  • Tiếng QuechuaChính thức17%
  • Tiếng GuaraniChính thức0,6%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 521).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2012

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Bolivia.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House69
  • Democracy Index EIU, trên 104,3
  • Tự do báo chí RSF54
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex63
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế51%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống La Paz

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
15Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.