Bermuda

Thủ đô
Hamilton
Khu vực
Bắc Mỹ
Dân số, 2025
65.000
Đơn vị tiền tệ
BMD
DT
54 km²

Trên khắp 6 thành phố có giá của Bermuda, một người cần khoảng 5.748 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 8.000 US$.

Độ tin cậy trung bình6 thành phố trong chỉ số
3 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

62trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%74
  • An toàn20%60
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%95
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%1
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
130,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
84,5
New York = 100
Sức mua
161,0
New York = 100
Một người
5.748 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
8.000 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
3.750 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
142.250 US$
2024
Tăng trưởng
+1,9%
2024
Thất nghiệp
—
Lạm phát
—
Tuổi thọ
82,5 năm
2024
Người dùng internet
98%
2017

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
0%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
15%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
0%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
59,7
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
40,3
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
6,2

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị
—
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
—

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Bermuda. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1516%
  • 15 đến 6461%
  • 65 tuổi trở lên23%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
43,9 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,41
Sống ở thành thịCIA World Factbook
100%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
31%
Di cư ròngCIA World Factbook
+1,3 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
1.198 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo75%
  • Không tôn giáo19%
  • Tín ngưỡng dân gian3,0%
  • Hồi giáo1,1%
  • Tôn giáo khác0,8%
  • Phật giáo0,5%
  • Do Thái giáo0,3%

Chỉ số đa dạng 0,40, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Bermuda.

Tự do

Chưa có điểm tự do cho Bermuda.

Thành phố tại Bermuda

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Bermuda
1Hamilton63136,13.710 US$6.700 US$133,7902Độ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
2Southampton59135,6—9.583 US$190,1—Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
3Pembroke57130,23.750 US$8.000 US$161,011,2 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
4Paget Parish57132,54.000 US$4.000 US$—5,7 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
5Saint George57130,73.100 US$———Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
6Warwick46135,2————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
7Devonshire——1.200 US$———Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.