Hamilton
- Dân số
- 902
- Tọa độ
- 32,29° B, 64,78° T
- Múi giờ
- Atlantic/Bermuda
- Trạng thái
- Thủ đô
- Giá cả cho
- thg 9 2026
Một người cần khoảng 5.797 US$ mỗi tháng ở Hamilton, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 3% so với New York. Lương ròng trung bình là 6.700 US$ mỗi tháng.
Mức độ đáng sống
Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 5 trong số đó có dữ liệu cho Hamilton; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.
- Sức mua25%67
- An toàn20%56
- Y tế15%Thiếu dữ liệu
- Khí hậu10%96
- Chất lượng không khí10%95
- Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
- Chi phí10%1
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
- Hạng mức độ đáng sống tại Bermuda
- #1
- Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
- #3.777
Chi phí
Số liệu theo tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.
Giá cả
55 mặt hàng thường ngày, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.
Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).
| Mặt hàng | Hamilton | New York | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Nhà hàng | |||
| Bữa ăn, nhà hàng bình dân | 50,00 US$ | 25,00 US$ | +100% |
| Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món) | 150 US$ | 140 US$ | +7% |
| Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) | 16,88 US$ | 14,00 US$ | +21% |
| Bia nội địa (0,5 l, bia hơi) | 7,50 US$ | 8,00 US$ | −6% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng) | 9,00 US$ | 10,00 US$ | −10% |
| Cappuccino (loại thường) | 6,20 US$ | 6,38 US$ | −3% |
| Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l) | 3,12 US$ | 3,80 US$ | −18% |
| Nước suối (chai 0,33 l) | 3,12 US$ | 2,90 US$ | +8% |
| Chợ | |||
| Sữa (1 l) | 4,62 US$ | 1,36 US$ | +240% |
| Bánh mì trắng tươi (500g) | 8,38 US$ | 4,69 US$ | +79% |
| Gạo trắng (1 kg) | 5,57 US$ | 6,97 US$ | −20% |
| Trứng (12 quả) | 7,53 US$ | 5,73 US$ | +31% |
| Phô mai nội địa (1 kg) | 18,67 US$ | 17,38 US$ | +7% |
| Ức gà phi lê (1 kg) | 23,12 US$ | 15,11 US$ | +53% |
| Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương) | 27,28 US$ | 17,77 US$ | +54% |
| Táo (1 kg) | 12,79 US$ | 6,11 US$ | +109% |
| Chuối (1 kg) | 6,63 US$ | 2,20 US$ | +201% |
| Cam (1 kg) | 7,00 US$ | 5,77 US$ | +21% |
| Cà chua (1 kg) | 4,00 US$ | 6,25 US$ | −36% |
| Khoai tây (1 kg) | 7,00 US$ | 3,47 US$ | +102% |
| Hành tây (1 kg) | 3,15 US$ | 4,17 US$ | −24% |
| Xà lách (1 cây) | 6,66 US$ | 2,72 US$ | +145% |
| Nước suối (chai 1,5 l) | 3,60 US$ | 2,50 US$ | +44% |
| Rượu vang, tầm trung (1 chai) | 25,00 US$ | 20,00 US$ | +25% |
| Bia nội địa (chai 0,5 l) | 5,20 US$ | 3,21 US$ | +62% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l) | 4,50 US$ | 3,96 US$ | +14% |
| Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro) | 17,62 US$ | 19,00 US$ | −7% |
| Giao thông | |||
| Vé một lượt, phương tiện công cộng | 5,00 US$ | 3,00 US$ | +67% |
| Vé tháng, giá thường | 69,00 US$ | 140 US$ | −51% |
| Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường | 6,50 US$ | 3,00 US$ | +117% |
| Taxi, 1 km, biểu giá thường | 2,99 US$ | 2,18 US$ | +37% |
| Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường | 70,00 US$ | 42,00 US$ | +67% |
| Xăng (1 l) | 2,39 US$ | 1,10 US$ | +117% |
| Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương) | 37.500 US$ | 35.458 US$ | +6% |
| Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương) | 42.333 US$ | 25.309 US$ | +67% |
| Tiện ích, mỗi tháng | |||
| Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác) | 288 US$ | 232 US$ | +24% |
| Gói cước di động (gọi + 10GB data) | 148 US$ | 73,50 US$ | +101% |
| Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL) | 162 US$ | 71,93 US$ | +125% |
| Thể thao và giải trí | |||
| Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn) | 188 US$ | 126 US$ | +49% |
| Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần) | 15,00 US$ | 62,38 US$ | −76% |
| Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế | 13,50 US$ | 23,00 US$ | −41% |
| Chăm sóc trẻ em | |||
| Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ) | 1.320 US$ | 3.366 US$ | −61% |
| Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ) | 25.083 US$ | 60.589 US$ | −59% |
| Quần áo và giày dép | |||
| 1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự) | 90,00 US$ | 72,80 US$ | +24% |
| 1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M) | 70,00 US$ | 53,22 US$ | +32% |
| 1 đôi giày chạy Nike, tầm trung | 143 US$ | 118 US$ | +21% |
| 1 đôi giày da công sở nam | 129 US$ | 125 US$ | +3% |
| Tiền thuê nhà, mỗi tháng | |||
| Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm | 3.710 US$ | 4.438 US$ | −16% |
| Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 2.417 US$ | 3.033 US$ | −20% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm | 8.663 US$ | 9.242 US$ | −6% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 7.905 US$ | 5.461 US$ | +45% |
| Mua căn hộ | |||
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm | 14.777 US$ | 18.759 US$ | −21% |
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm | 9.255 US$ | 6.523 US$ | +42% |
| Lương và tài chính | |||
| Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế | 6.700 US$ | 5.163 US$ | +30% |
| Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%) | 8,63% | 6,49% | +2,1 điểm |
Ba năm biến động giá
Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.
Hiện các giá trị theo tháng
| Tháng | Chỉ số giỏ hàng cơ bản | Tiền thuê, 1 phòng ngủ | Lương ròng |
|---|---|---|---|
| thg 9 2026 | 136,1 | 3.710 US$ | 6.700 US$ |
| thg 6 2026 | — | — | — |
| thg 3 2026 | 147,5 | 3.710 US$ | 6.700 US$ |
| thg 1 2026 | 148,5 | 3.590 US$ | 6.089 US$ |
| thg 12 2025 | 146,7 | 3.757 US$ | 6.089 US$ |
| thg 11 2025 | 145,1 | 3.450 US$ | 6.089 US$ |
| thg 10 2025 | 143,7 | 3.450 US$ | 6.089 US$ |
| thg 8 2025 | 144,8 | 3.400 US$ | 6.089 US$ |
| thg 5 2025 | 139,6 | 3.338 US$ | 6.089 US$ |
| thg 4 2025 | 133,4 | 3.374 US$ | 6.089 US$ |
| thg 3 2025 | 134,4 | 3.411 US$ | 6.089 US$ |
| thg 12 2024 | 131,1 | 3.336 US$ | 6.089 US$ |
| thg 10 2024 | 130,8 | 3.336 US$ | 6.148 US$ |
| thg 9 2024 | 129,6 | 3.218 US$ | 6.004 US$ |
| thg 8 2024 | 132,7 | 3.320 US$ | 6.148 US$ |
| thg 7 2024 | 127,5 | 3.320 US$ | 6.148 US$ |
| thg 6 2024 | 136,1 | 3.320 US$ | 6.148 US$ |
| thg 5 2024 | 131,7 | 3.411 US$ | 6.379 US$ |
| thg 4 2024 | 131,3 | 3.338 US$ | 6.348 US$ |
| thg 3 2024 | 133,7 | 3.338 US$ | 6.348 US$ |
| thg 2 2024 | 134,8 | 3.167 US$ | 6.591 US$ |
| thg 1 2024 | — | 3.225 US$ | 6.789 US$ |
| thg 12 2023 | — | 3.186 US$ | 6.818 US$ |
| thg 11 2023 | — | 3.186 US$ | 6.961 US$ |
| thg 10 2023 | — | 3.186 US$ | 5.676 US$ |
An toàn
Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.
- Cảm giác an toàn nói chung55,9
Chất lượng cuộc sống
Các chỉ số do Numbeo công bố cho Hamilton. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.
- Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
- 137,4
- Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
- 94,7
- Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
- 147,7
- Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
- 131,3
Khí hậu
Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.
- Trung bình năm
- 22,4 °C
- Tháng nóng nhấtTháng 8
- 27,5 °C
- Tháng lạnh nhấtTháng 3
- 18,1 °C
- Lượng mưa một năm
- 1.247 mm
- Độ ẩmTương đối, trung bình năm
- 78%
- NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
- 4,7 kWh/m²
- Ngày quang mâyMột năm
- 10
- Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
- 96
Không khí, internet và nhà ở
30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.
Khí
- Ngày không tốt cho sức khỏe
- 0AQI trên 100
- Ngày tệ nhất
- 39
- PM2.5
- 5,0µg/m³, trung bình
- Điểm không khí
- 950-100
Internet
Không có số liệu đo tốc độ internet cho Hamilton hoặc quốc gia của nó.
Nhà ở
- Giá nhà so với thu nhập
- 9,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
- Giá nhà so với tiền thuê
- 16,1Số năm tiền thuê, trung tâm
- Suất sinh lời thuê
- 6,2%Gộp, trung tâm
- Lãi suất vay mua nhà
- 8,63%Cố định 20 năm
- 80 m² ở trung tâm
- 14,7Số năm lương ròng
Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.
Dân cư & xã hội
Ai sống ở Hamilton, và Bermuda chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.
- Dân sốĐô thị, Wikidata
- 3.686
- Mật độĐô thị, Wikidata
- 5.266 trên km²
- Độ caoĐô thị, Wikidata
- 18 m
- Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
- 43,9 tuổi
- Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
- 23%
- Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
- 31%
Tôn giáo
Toàn quốc- Kitô giáo75%
- Không tôn giáo19%
- Tín ngưỡng dân gian3,0%
- Hồi giáo1,1%
- Tôn giáo khác0,8%
- Phật giáo0,5%
- Do Thái giáo0,3%
Chỉ số đa dạng 0,40, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
Toàn quốc- Tiếng AnhChính thức
- Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.
Nguồn: CIA World Factbook
Cách xã hội vận hành
Toàn quốcSáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
Không có điểm Hofstede cho Bermuda.
Tự do
Toàn quốcChưa có điểm tự do cho Bermuda.
Các thành phố giống Hamilton
Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.
- George TownQuần đảo Cayman
- Mức độ đáng sống
- 63
- Chỉ số chi phí
- 134,1
- GrindstedĐan Mạch
- Mức độ đáng sống
- 62
- Chỉ số chi phí
- 132,1
- Greve StrandĐan Mạch
- Mức độ đáng sống
- 61
- Chỉ số chi phí
- 128,4
- BadenThụy Sĩ
- Mức độ đáng sống
- 63
- Chỉ số chi phí
- 120,6
- WinterthurThụy Sĩ
- Mức độ đáng sống
- 63
- Chỉ số chi phí
- 115,8
Về các con số này
Các con số trên trang này dựa trên gì.
- Độ tin cậy
- Độ tin cậy trung bình
- Người đóng góp
- 16Khảo sát giá của Numbeo
- Giá mới nhất
- thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
- Số tháng có giá
- 6/1212 tháng gần nhất
- Mặt hàng đã định giá
- 100%Trong số 55 mặt hàng
- Vị trí
- Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
- Chỉ số được xây dựng lại
- 26 thg 9, 2026