George Town

Quần đảo Cayman

Dân số
29.000
Tọa độ
19,29° B, 81,37° T
Múi giờ
America/Cayman
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 4.968 US$ mỗi tháng ở George Town, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 17% so với New York. Lương ròng trung bình là 7.252 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình20 người đóng góp
George Town tại 19,29° B, 81,37° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 5 trong số đó có dữ liệu cho George Town; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%76
  • An toànquốc gia20%61
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%75
  • Chất lượng không khí10%87
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%1
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Quần đảo Cayman
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.767

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
134,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+7,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
73,5
New York = 100
−0,6%trong 12 tháng
Sức mua
168,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
7.252 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
4.968 US$
2.058 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
12.887 US$
7.202 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.910 US$
40% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
3,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại George Town, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngGeorge TownNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân30,00 US$25,00 US$+20%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)114 US$140 US$−19%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)16,80 US$14,00 US$+20%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)7,20 US$8,00 US$−10%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)9,60 US$10,00 US$−4%
Cappuccino (loại thường)7,05 US$6,38 US$+11%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,03 US$3,80 US$−20%
Nước suối (chai 0,33 l)2,85 US$2,90 US$−2%
Chợ
Sữa (1 l)4,58 US$1,36 US$+237%
Bánh mì trắng tươi (500g)4,25 US$4,69 US$−9%
Gạo trắng (1 kg)4,30 US$6,97 US$−38%
Trứng (12 quả)7,27 US$5,73 US$+27%
Phô mai nội địa (1 kg)55,98 US$17,38 US$+222%
Ức gà phi lê (1 kg)19,16 US$15,11 US$+27%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)19,77 US$17,77 US$+11%
Táo (1 kg)7,46 US$6,11 US$+22%
Chuối (1 kg)3,64 US$2,20 US$+65%
Cam (1 kg)6,14 US$5,77 US$+6%
Cà chua (1 kg)7,80 US$6,25 US$+25%
Khoai tây (1 kg)4,10 US$3,47 US$+18%
Hành tây (1 kg)3,95 US$4,17 US$−5%
Xà lách (1 cây)3,27 US$2,72 US$+20%
Nước suối (chai 1,5 l)2,20 US$2,50 US$−12%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)25,20 US$20,00 US$+26%
Bia nội địa (chai 0,5 l)4,18 US$3,21 US$+30%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)5,52 US$3,96 US$+39%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)14,40 US$19,00 US$−24%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,40 US$3,00 US$−20%
Vé tháng, giá thường81,00 US$140 US$−42%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường18,90 US$3,00 US$+530%
Taxi, 1 km, biểu giá thường3,84 US$2,18 US$+76%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường45,00 US$42,00 US$+7%
Xăng (1 l)1,60 US$1,10 US$+45%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)41.999 US$35.458 US$+18%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)42.524 US$25.309 US$+68%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)458 US$232 US$+98%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)118 US$73,50 US$+61%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)113 US$71,93 US$+57%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)215 US$126 US$+71%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)35,10 US$62,38 US$−44%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế18,60 US$23,00 US$−19%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.806 US$3.366 US$−46%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)26.605 US$60.589 US$−56%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)85,50 US$72,80 US$+17%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)74,10 US$53,22 US$+39%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung138 US$118 US$+17%
1 đôi giày da công sở nam145 US$125 US$+16%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm2.910 US$4.438 US$−34%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.448 US$3.033 US$−19%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm5.685 US$9.242 US$−38%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm4.717 US$5.461 US$−14%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm8.785 US$18.759 US$−53%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.269 US$6.523 US$−65%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế7.252 US$5.163 US$+40%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)8,00%6,49%+1,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026134,12.910 US$7.252 US$
thg 8 2026—3.058 US$7.247 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026129,63.060 US$7.803 US$
thg 4 2026134,93.065 US$7.815 US$
thg 1 2026130,83.020 US$8.187 US$
thg 12 2025130,62.989 US$7.239 US$
thg 11 2025129,22.880 US$6.880 US$
thg 10 2025128,32.922 US$6.865 US$
thg 9 2025126,62.927 US$6.877 US$
thg 5 2025118,42.886 US$7.345 US$
thg 4 2025118,62.991 US$6.985 US$
thg 3 2025120,02.987 US$6.974 US$
thg 2 2025119,72.917 US$6.781 US$
thg 1 2025119,02.932 US$5.971 US$
thg 12 2024119,92.947 US$5.960 US$
thg 10 2024121,42.898 US$5.711 US$
thg 7 2024123,92.820 US$5.354 US$
thg 6 2024123,82.730 US$4.977 US$
thg 5 2024122,22.700 US$4.713 US$
thg 3 2024124,32.601 US$4.701 US$
thg 2 2024123,52.747 US$4.700 US$
thg 1 2024—2.696 US$4.705 US$
thg 12 2023—2.700 US$4.729 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Quần đảo Cayman

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho George Town.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho George Town. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
116,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
77,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
129,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
100,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
29,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
25,7 °C
Lượng mưa một năm
758 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
78%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
14
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
75

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
54
PM2.5
6,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
870-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho George Town hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

8.785 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.269 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
3,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
13,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
7,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
8,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
8,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở George Town, và Quần đảo Cayman chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
27.704
Mật độĐô thị, Wikidata
955 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
10 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
41,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
17%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
43%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo84%
  • Không tôn giáo9,4%
  • Tín ngưỡng dân gian4,5%
  • Ấn Độ giáo0,9%
  • Do Thái giáo0,8%
  • Tôn giáo khác0,6%
  • Hồi giáo0,4%

Chỉ số đa dạng 0,29, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức89%
  • Tiếng Tây Ban Nha3,9%
  • Tiếng Philippines3,8%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Quần đảo Cayman.

Tự do

Toàn quốc

Chưa có điểm tự do cho Quần đảo Cayman.

Các thành phố giống George Town

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
20Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.