Aruba

Thủ đô
Oranjestad
Khu vực
Caribe
Dân số, 2025
109.000
Đơn vị tiền tệ
AWG
DT
180 km²

Trên khắp 1 thành phố có giá của Aruba, một người cần khoảng 2.034 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 1.721 US$.

Độ tin cậy trung bình1 thành phố trong chỉ số
5 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

68trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%55
  • An toàn20%92
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%94
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%25
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
73,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
34,4
New York = 100
Sức mua
96,7
New York = 100
Một người
2.034 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
1.721 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.283 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
38.591 US$
2024
Tăng trưởng
+6,8%
2024
Thất nghiệp
—
Lạm phát
4,3%
2019
Tuổi thọ
76,5 năm
2024
Người dùng internet
97%
2017

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
52%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
7%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
22%
NguồnTrading Economics
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
4%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
—
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
—
Án mạngTrên 100.000 dân, 2014
1,9

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị
—
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
—

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Aruba. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1517%
  • 15 đến 6466%
  • 65 tuổi trở lên17%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
41,2 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,61
Sống ở thành thịCIA World Factbook
44%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
68%
Di cư ròngCIA World Factbook
+7,9 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
596 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook

Tôn giáo

  • Kitô giáo92%
  • Không tôn giáo6,0%
  • Tín ngưỡng dân gian1,3%
  • Do Thái giáo0,4%
  • Hồi giáo0,2%
  • Phật giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,15, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

  • Tiếng Hà LanChính thức6,1%
  • Tiếng Bồ Đào NhaChính thức
  • Tiếng Tây Ban Nha14%
  • Tiếng Anh7,1%
  • Tiếng Trung1,5%
  • Tiếng Pháp

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Aruba.

Tự do

Chưa có điểm tự do cho Aruba.

Thành phố tại Aruba

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Aruba
1Oranjestad6273,3933 US$1.721 US$96,730 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
2Noord——1.500 US$——24,2 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
3Santa Cruz——1.283 US$3.606 US$—15,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
4Sint Nicolaas—————14,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
5Paradera—————13,8 NĐộ tin cậy thấp
6Cura Cabai——832 US$———Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
7Aruba——650 US$1.910 US$——Độ tin cậy thấp, 6 người đóng góp
8Wayaca——————Độ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.