Oranjestad
- Dân số
- 30.000
- Tọa độ
- 12,52° B, 70,03° T
- Múi giờ
- America/Aruba
- Trạng thái
- Thủ đô
- Giá cả cho
- thg 9 2026
Một người cần khoảng 2.138 US$ mỗi tháng ở Oranjestad, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 64% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.721 US$ mỗi tháng.
Mức độ đáng sống
Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 4 trong số đó có dữ liệu cho Oranjestad; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.
- Sức mua25%54
- An toàn20%Thiếu dữ liệu
- Y tế15%Thiếu dữ liệu
- Khí hậu10%72
- Chất lượng không khí10%94
- Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
- Chi phí10%30
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
- Hạng mức độ đáng sống tại Aruba
- #1
- Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
- #2.486
Chi phí
Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.
Giá cả
55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.
Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).
| Mặt hàng | Oranjestad | New York | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Nhà hàng | |||
| Bữa ăn, nhà hàng bình dân | 22,00 US$ | 25,00 US$ | −12% |
| Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món) | 80,00 US$ | 140 US$ | −43% |
| Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) | 10,27 US$ | 14,00 US$ | −27% |
| Bia nội địa (0,5 l, bia hơi) | 3,00 US$ | 8,00 US$ | −63% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng) | 4,00 US$ | 10,00 US$ | −60% |
| Cappuccino (loại thường) | 4,31 US$ | 6,38 US$ | −32% |
| Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l) | 1,44 US$ | 3,80 US$ | −62% |
| Nước suối (chai 0,33 l) | 1,63 US$ | 2,90 US$ | −44% |
| Chợ | |||
| Sữa (1 l) | 1,86 US$ | 1,36 US$ | +37% |
| Bánh mì trắng tươi (500g) | 2,97 US$ | 4,69 US$ | −37% |
| Gạo trắng (1 kg) | 2,88 US$ | 6,97 US$ | −59% |
| Trứng (12 quả) | 5,33 US$ | 5,73 US$ | −7% |
| Phô mai nội địa (1 kg) | 12,50 US$ | 17,38 US$ | −28% |
| Ức gà phi lê (1 kg) | 9,33 US$ | 15,11 US$ | −38% |
| Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương) | 12,14 US$ | 17,77 US$ | −32% |
| Táo (1 kg) | 4,63 US$ | 6,11 US$ | −24% |
| Chuối (1 kg) | 2,25 US$ | 2,20 US$ | +2% |
| Cam (1 kg) | 5,00 US$ | 5,77 US$ | −13% |
| Cà chua (1 kg) | 3,50 US$ | 6,25 US$ | −44% |
| Khoai tây (1 kg) | 2,22 US$ | 3,47 US$ | −36% |
| Hành tây (1 kg) | 2,00 US$ | 4,17 US$ | −52% |
| Xà lách (1 cây) | 2,61 US$ | 2,72 US$ | −4% |
| Nước suối (chai 1,5 l) | 1,55 US$ | 2,50 US$ | −38% |
| Rượu vang, tầm trung (1 chai) | 9,99 US$ | 20,00 US$ | −50% |
| Bia nội địa (chai 0,5 l) | 3,97 US$ | 3,21 US$ | +24% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l) | 4,39 US$ | 3,96 US$ | +11% |
| Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro) | 10,00 US$ | 19,00 US$ | −47% |
| Giao thông | |||
| Vé một lượt, phương tiện công cộng | 2,19 US$ | 3,00 US$ | −27% |
| Vé tháng, giá thường | 30,00 US$ | 140 US$ | −79% |
| Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường | 16,93 US$ | 3,00 US$ | +464% |
| Taxi, 1 km, biểu giá thường | 3,89 US$ | 2,18 US$ | +78% |
| Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường | 25,00 US$ | 42,00 US$ | −40% |
| Xăng (1 l) | 2,02 US$ | 1,10 US$ | +84% |
| Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương) | 26.096 US$ | 35.458 US$ | −26% |
| Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương) | 35.253 US$ | 25.309 US$ | +39% |
| Tiện ích, mỗi tháng | |||
| Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác) | 254 US$ | 232 US$ | +10% |
| Gói cước di động (gọi + 10GB data) | 48,52 US$ | 73,50 US$ | −34% |
| Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL) | 106 US$ | 71,93 US$ | +47% |
| Thể thao và giải trí | |||
| Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn) | 62,22 US$ | 126 US$ | −51% |
| Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần) | 25,91 US$ | 62,38 US$ | −58% |
| Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế | 11,94 US$ | 23,00 US$ | −48% |
| Chăm sóc trẻ em | |||
| Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ) | 250 US$ | 3.366 US$ | −93% |
| Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ) | 8.606 US$ | 60.589 US$ | −86% |
| Quần áo và giày dép | |||
| 1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự) | 60,00 US$ | 72,80 US$ | −18% |
| 1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M) | 50,71 US$ | 53,22 US$ | −5% |
| 1 đôi giày chạy Nike, tầm trung | 109 US$ | 118 US$ | −7% |
| 1 đôi giày da công sở nam | 103 US$ | 125 US$ | −18% |
| Tiền thuê nhà, mỗi tháng | |||
| Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm | 933 US$ | 4.438 US$ | −79% |
| Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 950 US$ | 3.033 US$ | −69% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm | 2.667 US$ | 9.242 US$ | −71% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 3.067 US$ | 5.461 US$ | −44% |
| Mua căn hộ | |||
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm | 2.248 US$ | 18.759 US$ | −88% |
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm | 1.732 US$ | 6.523 US$ | −73% |
| Lương và tài chính | |||
| Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế | 1.721 US$ | 5.163 US$ | −67% |
| Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%) | 6,25% | 6,49% | −0,2 điểm |
Ba năm biến động giá
Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.
Hiện các giá trị theo tháng
| Tháng | Chỉ số giỏ hàng cơ bản | Tiền thuê, 1 phòng ngủ | Lương ròng |
|---|---|---|---|
| thg 9 2026 | 84,8 | 933 US$ | 1.721 US$ |
| thg 6 2026 | — | — | — |
| thg 5 2026 | 84,7 | 933 US$ | 1.721 US$ |
| thg 2 2026 | 84,7 | 877 US$ | 1.721 US$ |
| thg 1 2026 | 84,7 | 677 US$ | 1.721 US$ |
| thg 12 2025 | 84,4 | 677 US$ | 1.721 US$ |
| thg 8 2025 | 84,0 | 677 US$ | 1.721 US$ |
| thg 5 2025 | 84,0 | 677 US$ | 1.721 US$ |
| thg 3 2025 | 76,2 | 716 US$ | 1.721 US$ |
| thg 1 2025 | 80,7 | 716 US$ | 1.721 US$ |
| thg 5 2024 | 73,9 | 842 US$ | 1.583 US$ |
| thg 4 2024 | 74,0 | 842 US$ | 1.583 US$ |
| thg 2 2024 | 71,5 | 782 US$ | 1.583 US$ |
| thg 1 2024 | 71,4 | 782 US$ | 1.583 US$ |
| thg 12 2023 | 71,4 | 782 US$ | 1.583 US$ |
| thg 11 2023 | 58,5 | 671 US$ | 1.599 US$ |
| thg 10 2023 | 58,5 | 671 US$ | 1.508 US$ |
An toàn
Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.
Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Oranjestad.
Chất lượng cuộc sống
Các chỉ số do Numbeo công bố cho Oranjestad. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.
Numbeo chưa xếp hạng Oranjestad về chất lượng cuộc sống.
Khí hậu
Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.
- Trung bình năm
- 27,5 °C
- Tháng nóng nhấtTháng 9
- 28,8 °C
- Tháng lạnh nhấtTháng 2
- 26,3 °C
- Lượng mưa một năm
- 456 mm
- Độ ẩmTương đối, trung bình năm
- 81%
- NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
- 6,0 kWh/m²
- Ngày quang mâyMột năm
- 33
- Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
- 72
Không khí, internet và nhà ở
30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.
Khí
- Ngày không tốt cho sức khỏe
- 0AQI trên 100
- Ngày tệ nhất
- 35
- PM2.5
- 6,1µg/m³, trung bình
- Điểm không khí
- 940-100
Internet
Không có số liệu đo tốc độ internet cho Oranjestad hoặc quốc gia của nó.
Nhà ở
- Giá nhà so với thu nhập
- 5,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
- Giá nhà so với tiền thuê
- 8,7Số năm tiền thuê, trung tâm
- Suất sinh lời thuê
- 11,4%Gộp, trung tâm
- Lãi suất vay mua nhà
- 6,25%Cố định 20 năm
- 80 m² ở trung tâm
- 8,7Số năm lương ròng
Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.
Dân cư & xã hội
Ai sống ở Oranjestad, và Aruba chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.
- Dân sốĐô thị, Wikidata
- 28.658
- Mật độĐô thị, Wikidata
- 1.246 trên km²
- Độ caoĐô thị, Wikidata
- 4 m
- Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
- 41,2 tuổi
- Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
- 17%
- Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
- 68%
Tôn giáo
Toàn quốc- Kitô giáo92%
- Không tôn giáo6,0%
- Tín ngưỡng dân gian1,3%
- Do Thái giáo0,4%
- Hồi giáo0,2%
- Phật giáo0,1%
- Tôn giáo khác0,1%
Chỉ số đa dạng 0,15, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
Toàn quốc- Tiếng Hà LanChính thức6,1%
- Tiếng Bồ Đào NhaChính thức
- Tiếng Tây Ban Nha14%
- Tiếng Anh7,1%
- Tiếng Trung1,5%
- Tiếng Pháp
Nguồn: CIA World Factbook, 2010
Cách xã hội vận hành
Toàn quốcSáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
Không có điểm Hofstede cho Aruba.
Tự do
Toàn quốcChưa có điểm tự do cho Aruba.
Các thành phố giống Oranjestad
Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.
- Fort WorthHoa Kỳ
- Mức độ đáng sống
- 60
- Chỉ số chi phí
- 78,7
- WageningenHà Lan
- Mức độ đáng sống
- 60
- Chỉ số chi phí
- 78,8
- ArlingtonHoa Kỳ
- Mức độ đáng sống
- 60
- Chỉ số chi phí
- 78,2
- Eden PrairieHoa Kỳ
- Mức độ đáng sống
- 60
- Chỉ số chi phí
- 77,7
- BussumHà Lan
- Mức độ đáng sống
- 60
- Chỉ số chi phí
- 79,5
Về các con số này
Các con số trên trang này dựa trên gì.
- Độ tin cậy
- Độ tin cậy trung bình
- Người đóng góp
- 6Khảo sát giá của Numbeo
- Giá mới nhất
- thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
- Số tháng có giá
- 5/1212 tháng gần nhất
- Mặt hàng đã định giá
- 100%Trong số 55 mặt hàng
- Vị trí
- Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
- Chỉ số được xây dựng lại
- 26 thg 9, 2026