Angola

Republic of Angola

Thủ đô
Luanda
Khu vực
Trung Phi
Dân số, 2025
39 triệu
Đơn vị tiền tệ
AOA
DT
1.246.700 km²

Trên khắp 1 thành phố có giá của Angola, một người cần khoảng 950 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 1.400 US$.

Độ tin cậy trung bình51 thành phố trong chỉ số
53 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

54trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%75
  • An toàn20%35
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%63
  • Kết nối mạng10%6
  • Chi phí10%78
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
37,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
17,0
New York = 100
Sức mua
168,4
New York = 100
Một người
950 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
1.400 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
382 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
3.129 US$
2025
Tăng trưởng
+3,1%
2025
Thất nghiệp
14,1%
2025
Lạm phát
20,2%
2025
Tuổi thọ
64,8 năm
2024
Người dùng internet
41%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
25%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
25%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
14%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
10%
NguồnWikipedia
Bảo hiểm xã hội, người lao động
3%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
8%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
34,6
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
65,4
Án mạngTrên 100.000 dân, 2016
4,1

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #140 thế giới
22
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+6%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Angola. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1547%
  • 15 đến 6451%
  • 65 tuổi trở lên2,4%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
16,6 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
5,05
Sống ở thành thịCIA World Factbook
69%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
1,8%
Di cư ròngCIA World Factbook
+0,1 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
29 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo93%
  • Không tôn giáo5,1%
  • Tín ngưỡng dân gian4,2%
  • Hồi giáo1,1%

Chỉ số đa dạng 0,13, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Bồ Đào NhaChính thức71%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 413).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2014

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Angola.

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House28
  • Democracy Index EIU, trên 104,1
  • Tự do báo chí RSF53
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex42
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế39%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Thành phố tại Angola

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Angola
1Luanda5737,8382 US$1.400 US$168,42,8 TrĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
2Balombo56————109 NĐộ tin cậy thấp
3Malanje56————455 NĐộ tin cậy thấp
4Catchiungo56————120,7 NĐộ tin cậy thấp
5Moçâmedes55————255 NĐộ tin cậy thấp
6Lobito55————393,1 NĐộ tin cậy thấp
7Kuito55————355,4 NĐộ tin cậy thấp
8Huambo55————595,3 NĐộ tin cậy thấp
9Caála55————130 NĐộ tin cậy thấp
10Menongue55————251,2 NĐộ tin cậy thấp
11Luena54————273,7 NĐộ tin cậy thấp
12Baía Farta54————107,8 NĐộ tin cậy thấp
13Benguela54——3.946 US$—555,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
14Navegantes54————240,1 NĐộ tin cậy thấp
15Saurimo54————393 NĐộ tin cậy thấp
16Ondjiva53————121,5 NĐộ tin cậy thấp
17Ramiros53————323,6 NĐộ tin cậy thấp
18Chitato53————246,9 NĐộ tin cậy thấp
19Zango53————198,5 NĐộ tin cậy thấp
20Dundo53————177,6 NĐộ tin cậy thấp
21Lucapa53————110 NĐộ tin cậy thấp
22Calumbo53————652,3 NĐộ tin cậy thấp
23Bocoio53————164,7 NĐộ tin cậy thấp
24Panguíla53————158,1 NĐộ tin cậy thấp
25Mulenvos52————882 NĐộ tin cậy thấp
26Viana52————865,9 NĐộ tin cậy thấp
27Kikolo52————728,2 NĐộ tin cậy thấp
28Maianga52————727,7 NĐộ tin cậy thấp
29Camama52————667,1 NĐộ tin cậy thấp
30Golfe52————655,8 NĐộ tin cậy thấp
31Hoji ya Henda52————642,1 NĐộ tin cậy thấp
32Talatona52————500 NĐộ tin cậy thấp
33Nova Vida52————465 NĐộ tin cậy thấp
34Kima Kieza52————428,9 NĐộ tin cậy thấp
35Cazenga52————394,2 NĐộ tin cậy thấp
36Samba52————365 NĐộ tin cậy thấp
37Vila Flor52————256,1 NĐộ tin cậy thấp
38Kilamba52————237,5 NĐộ tin cậy thấp
39Benfica52————191,8 NĐộ tin cậy thấp
40Rangel52————190,6 NĐộ tin cậy thấp
41Sambizanga52————177,8 NĐộ tin cậy thấp
42Cacuaco52————146,9 NĐộ tin cậy thấp
43Ingombota52————144,9 NĐộ tin cậy thấp
44Lubango51————600,8 NĐộ tin cậy thấp
45Soyo51————221,6 NĐộ tin cậy thấp
46Sumbe51————205,8 NĐộ tin cậy thấp
47N'dalatando49————161,6 NĐộ tin cậy thấp
48Cabinda48—628 US$——550 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
49Gabela42————116,9 NĐộ tin cậy thấp
50Uíge41————322,5 NĐộ tin cậy thấp
51M'banza-Kongo40————148 NĐộ tin cậy thấp
52Caluquembe—————31 NĐộ tin cậy thấp
53Caconda—————15 NĐộ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.