Luanda

Angola

Dân số
2,8 triệu
Tọa độ
8,84° N, 13,23° Đ
Múi giờ
Africa/Luanda
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 958 US$ mỗi tháng ở Luanda, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 84% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.400 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình12 người đóng góp
Luanda tại 8,84° N, 13,23° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Luanda; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%76
  • An toàn20%33
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%82
  • Chất lượng không khí10%68
  • Kết nối mạng10%4
  • Chi phí10%73
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Angola
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#916

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
37,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
14,4
New York = 100
Sức mua
169,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.400 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
958 US$
575 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.149 US$
2.013 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
383 US$
27% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
23,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Luanda, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngLuandaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân5,48 US$25,00 US$−78%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)36,69 US$140 US$−74%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)6,57 US$14,00 US$−53%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,64 US$8,00 US$−80%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)1,64 US$10,00 US$−84%
Cappuccino (loại thường)2,61 US$6,38 US$−59%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,37 US$3,80 US$−64%
Nước suối (chai 0,33 l)1,18 US$2,90 US$−59%
Chợ
Sữa (1 l)1,94 US$1,36 US$+43%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,93 US$4,69 US$−80%
Gạo trắng (1 kg)1,64 US$6,97 US$−76%
Trứng (12 quả)1,86 US$5,73 US$−68%
Phô mai nội địa (1 kg)9,47 US$17,38 US$−46%
Ức gà phi lê (1 kg)3,40 US$15,11 US$−77%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)7,69 US$17,77 US$−57%
Táo (1 kg)2,27 US$6,11 US$−63%
Chuối (1 kg)0,97 US$2,20 US$−56%
Cam (1 kg)2,73 US$5,77 US$−53%
Cà chua (1 kg)1,81 US$6,25 US$−71%
Khoai tây (1 kg)1,56 US$3,47 US$−55%
Hành tây (1 kg)1,55 US$4,17 US$−63%
Xà lách (1 cây)1,73 US$2,72 US$−36%
Nước suối (chai 1,5 l)0,36 US$2,50 US$−86%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,02 US$20,00 US$−70%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,44 US$3,21 US$−86%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)0,89 US$3,96 US$−78%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)1,64 US$19,00 US$−91%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,33 US$3,00 US$−89%
Vé tháng, giá thường32,86 US$140 US$−77%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,10 US$3,00 US$−63%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,88 US$2,18 US$−60%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường5,48 US$42,00 US$−87%
Xăng (1 l)0,33 US$1,10 US$−70%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)14.239 US$35.458 US$−60%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.453 US$25.309 US$−11%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)102 US$232 US$−56%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)17,97 US$73,50 US$−76%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)78,00 US$71,93 US$+8%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)45,71 US$126 US$−64%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)15,22 US$62,38 US$−76%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế3,56 US$23,00 US$−85%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)767 US$3.366 US$−77%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)13.384 US$60.589 US$−78%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)110 US$72,80 US$+50%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)62,71 US$53,22 US$+18%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung97,21 US$118 US$−17%
1 đôi giày da công sở nam200 US$125 US$+60%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm383 US$4.438 US$−91%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm200 US$3.033 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.136 US$9.242 US$−77%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.057 US$5.461 US$−81%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm12.048 US$18.759 US$−36%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm876 US$6.523 US$−87%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.400 US$5.163 US$−73%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)21,00%6,49%+14,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202644,0383 US$1.400 US$
thg 6 2026———
thg 5 202640,0443 US$1.400 US$
thg 4 202651,8540 US$1.400 US$
thg 3 202651,8588 US$1.400 US$
thg 2 202651,6588 US$1.725 US$
thg 1 202653,9660 US$1.733 US$
thg 12 202554,1660 US$1.733 US$
thg 5 202554,3524 US$1.504 US$
thg 4 202554,2524 US$1.504 US$
thg 1 202554,4524 US$1.504 US$
thg 12 202454,4524 US$1.504 US$
thg 11 202454,4494 US$1.672 US$
thg 10 202454,6552 US$1.672 US$
thg 9 202456,4552 US$1.672 US$
thg 8 202457,1540 US$1.672 US$
thg 7 202457,2540 US$1.672 US$
thg 4 202457,0495 US$1.672 US$
thg 3 202456,7425 US$1.672 US$
thg 2 202456,7425 US$1.672 US$
thg 1 202455,9414 US$1.672 US$
thg 12 202352,6382 US$1.429 US$
thg 10 202352,6382 US$1.429 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2022-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn32,6Càng cao càng an toàn−0,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm67,4Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung32,6

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Luanda. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Luanda về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
25,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 3
28,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 8
22,0 °C
Lượng mưa một năm
325 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
79%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
5
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
82

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
66
PM2.5
17,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
680-100

Internet

Đo lường tại Luanda
23Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+4% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
8Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

12.048 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 876 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
23,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
74,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
1,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
21,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
57,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Luanda, và Angola chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.487.444
Mật độĐô thị, Wikidata
22.013 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
6 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
16,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
2,4%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,8%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo93%
  • Không tôn giáo5,1%
  • Tín ngưỡng dân gian4,2%
  • Hồi giáo1,1%

Chỉ số đa dạng 0,13, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Bồ Đào NhaChính thức71%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 413).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2014

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Angola.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House28
  • Democracy Index EIU, trên 104,1
  • Tự do báo chí RSF53
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex42
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế39%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Các thành phố giống Luanda

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
12Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.